Điều 5. Phương pháp tính các chỉ tiêu thống kê theo giá so sánh
1. Tích lũy tài sản
a) Tích lũy tài sản gộp
Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản tính như sau:
Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản | = | Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá hiện hành theo loại tài sản
Chỉ số giá tương ứng theo loại tài sản của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
b) Tích lũy tài sản thuần
Tích lũy tài sản thuần của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản tính như sau:
Tích lũy tài sản thuần của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản | = | Tích lũy tài sản gộp của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản | - | Khấu hao tài sản cố định của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản
Trong đó:
Khấu hao tài sản cố định của kỳ báo cáo theo giá so sánh theo loại tài sản | = | Khấu hao tài sản số định của kỳ báo cáo theo giá hiện hành theo loại tài sản
Chỉ số giá của các tài sản tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
2. Tiêu dùng cuối cùng
a) Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước
Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tương ứng của nhóm ngành quản lý nhà nước của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
b) Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư
- Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hóa và dịch vụ ở thị trường từ ngân sách hộ dân cư (cá nhân) của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hóa và dịch vụ ở thị trường từ ngân sách hộ dân cư (cá nhân) của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư do chi mua sản phẩm hàng hoá và dịch vụ ở thị trường từ ngân sách hộ dân cư (cá nhân) của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tiêu dùng tương ứng theo nhóm hàng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
- Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư từ sản phẩm vật chất tự túc của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư từ sản phẩm vật chất tự túc của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư từ sản phẩm vật chất tự túc của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá sản xuất tương ứng theo nhóm hàng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
- Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư được hưởng thụ không phải trả tiền hoặc trả với mức giá thấp hơn giá thị trường của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư được hưởng thụ không phải trả tiền hoặc trả với mức giá thấp hơn giá thị trường của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư được hưởng thụ không phải trả tiền hoặc trả với mức giá thấp hơn giá thị trường của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tiêu dùng theo nhóm hàng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
3. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Giá trị xuất khẩu hàng hóa của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Giá trị xuất khẩu hàng hóa của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá hàng hóa xuất khẩu của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
Giá trị nhập khẩu hàng hóa của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Giá trị nhập khẩu hàng hóa của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá hàng hóa nhập khẩu của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
4. Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Giá trị xuất khẩu dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Giá trị xuất khẩu dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
Giá trị nhập khẩu dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Giá trị nhập khẩu dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
5. Tổng sản phẩm trong nước (GDP)
Tổng sản phẩm trong nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính theo hai phương pháp sau:
Phương pháp sản xuất:
Tổng sản phẩm trong nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Tổng giá trị tăng thêm của các ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh | + | Thuế sản phẩm trừ (-) trợ cấp sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá so sánh
Trong đó:
a) Giá trị tăng thêm theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Giá trị tăng thêm theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Giá trị sản xuất theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh | - | Chi phí trung gian theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh
- Giá trị sản xuất theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Giá trị sản xuất theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Giá trị sản xuất theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
- Chi phí trung gian theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Chi phí trung gian theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Giá trị sản xuất theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo theo giá so sánh | x | Hệ số chi phí trung gian theo ngành kinh tế của năm gốc so sánh
b) Thuế sản phẩm trừ (-) trợ cấp sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Thuế sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Thuế giá trị gia tăng các loại, thuế sản phẩm khác của kỳ báo cáo theo giá so sánh | + | Thuế nhập khẩu của kỳ báo cáo theo giá so sánh
Thuế giá trị gia tăng các loại, thuế sản phẩm khác của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Thuế giá trị gia tăng các loại, thuế sản phẩm khác của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giảm phát giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
Thuế nhập khẩu của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Thuế nhập khẩu của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá nhập khẩu theo nhóm hàng nhập khẩu của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
Trợ cấp sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Trợ cấp sản phẩm của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giảm phát giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
Chỉ số giảm phát giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo so với kỳ gốc | = | Giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Giá trị tăng thêm của kỳ báo cáo theo giá so sánh
Phương pháp sử dụng:
Tổng sản phẩm trong nước của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Tiêu dùng cuối cùng của kỳ báo cáo theo giá so sánh | + | Tích lũy tài sản của kỳ báo cáo theo giá so sánh | + | Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh
Trong đó:
a) Tiêu dùng cuối cùng của kỳ báo cáo theo giá so sánh thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.
b) Tích lũy tài sản của kỳ báo cáo theo giá so sánh thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
c) Chênh lệch xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của kỳ báo cáo theo giá so sánh thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
6. Thu nhập quốc gia (GNI)
Thu nhập quốc gia của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Thu nhập quốc gia của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Thu nhập quốc gia của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giảm phát GDP của kỳ báo cáo so với kỳ gốc GDP
Chỉ số giảm phát GDP của kỳ báo cáo so với kỳ gốc | = | GDP của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
GDP của kỳ báo cáo theo giá so sánh
7. Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
Trong đó:
a) Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Vốn đầu tư xây dựng cơ bản cơ bản của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá xây dựng theo nhóm sản phẩm tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
b) Vốn đầu tư, máy móc thiết bị
- Vốn đầu tư máy móc, thiết bị gồm vốn đầu tư máy móc thiết bị sản xuất trong nước và nhập khẩu.
- Vốn đầu tư máy móc, thiết bị của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Vốn đầu tư máy móc, thiết bị của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Vốn đầu tư máy móc, thiết bị sản xuất trong nước và nhập khẩu của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá sản xuất máy móc, thiết bị và chỉ số giá nhập khẩu máy móc, thiết bị tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
c) Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng hiện vật
Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng hiện vật của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng hiện vật của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động dưới dạng hiện vật của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất tương ứng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
8. Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng
Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tiêu dùng chung của kỳ báo cáo so với kỳ gốc
9. Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng
Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá so sánh tính như sau:
Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá so sánh | = | Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng của kỳ báo cáo theo giá hiện hành
Chỉ số giá tiêu dùng tương ứng theo nhóm hàng của kỳ báo cáo so với kỳ gốc