Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này bãi bỏ một số danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018; Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22/4/2019; Nghị quyết số 221/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019 và Nghị quyết số 262/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười sáu thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 01 năm 2020.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: QH, CTN, CP; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND cấp huyện; - Ủy ban nhân dân cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (PHÂN BỔ THEO TIÊU CHÍ) (Kèm theo Nghị quyết số 282/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Quyết định đầu tư | | | Kế hoạch năm 2019 | | | K ế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | | | Chênh lệch | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | | | | | | | | |
| | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Trong đ ó : V ốn NSĐP | | | Trong đó: vốn NSĐP | | | | | |
| | | | | | | Tổng số | Trong đó: | | | Trong đó: | | | | |
| | | | | | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Thu hồi các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | Tăng | Giảm | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | TỔNG SỐ | | | | | 238.517 | 0 | 0 | 238.517 | 77.080 | 0 | 124.940 | -124.940 | |
| I | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | | | | | 65.150 | 0 | 0 | 142.230 | 77.080 | 0 | 77.080 | 0 | |
| 1 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc | CT | 1773, 21/8/2012; 2291, 31/10/2017 | 835.848 | | 65.150 | | | 142.230 | 77.080 | | 77.080 | | Hoàn trả tạm ứng 77.080 trđ |
| II | Đầu tư GTNT, kiên cố hóa kênh mương. Trong đó: | | | | 0 | 111.720 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -111.720 | |
| 1 | - Huyện Giang Thành (GTNT) | GT | | | | 15.000 | | | 0 | | | | -15.000 | |
| 2 | - Huyện Giồng Riềng (GTNT) | | | | | 47.700 | | | 0 | | | | -47.700 | |
| 3 | - Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) | | | | | 7.000 | | | 0 | | | | -7.000 | |
| 4 | - Huyện An Minh (GTNT) | | | | | 20.000 | | | 0 | | | | -20.000 | |
| 5 | - Huyện Hòn Đất (GTNT) | | | | | 22.020 | | | 0 | | | | -22.020 | |
| III | Sở Nông nghiệp và PTNT - vốn Chính phủ vay nước ngoài về cho địa phư ơn g vay lại | | | | | 24.900 | 0 | 0 | 44.100 | 0 | 0 | 19.200 | 0 | |
| 1 | Dự án Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đ ồng b ằ ng sông Cửu Long | TT | 1825/TTg-QHTH, 14/10/2015; 1693/QĐ-BNN-HTQT, 09/5/2016; | 729.247 | | 24.900 | | | 44.100 | | | 19.200 | | |
| IV | Sở Khoa học và Công nghệ | | | | | 3.324 | 0 | 0 | 4.029 | 0 | 0 | 705 | 0 | |
| 1 | Xây dựng tr ạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc | PQ | 1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015; | 42.826 | 42.826 | 3.324 | | | 4.029 | | | 705 | | |
| V | Sở Lao động - TB&XH | | | | | 8.080 | 0 | 0 | 9.000 | 0 | 0 | 920 | 0 | |
| 1 | Trường Trung cấp Kỹ thuật - Nghiệp vụ tỉnh Kiên Giang | RG | 2435, 31/10/2018; | 25.000 | 25.000 | 8.080 | | | 9.000 | | | 920 | | |
| VI | UBND huyện An Biên | | | | | 12.089 | 0 | 0 | 18.002 | 0 | 0 | 5.913 | 0 | |
| 1 | Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017-2020 | AB | 7814, 25/10/2017; | 2.806 | 2.300 | 13 | | | 313 | | | 300 | | |
| 2 | Trường TH Nam Yên 2 (phòng học và TB) | AB | 7815, 25/10/2017; | 2.209 | 1.569 | 12 | | | 612 | | | 600 | | |
| 3 | Trường TH Đông Thái 2 (phòng học và TB) | AB | 7816, 25/10/2017; | 4.241 | 3.138 | 211 | | | 924 | | | 713 | | |
| 4 | Trường TH Hưng Yên 2 | AB | 7826, 25/10/2017; | 2.210 | 1.569 | 112 | | | 712 | | | 600 | | |
| 5 | Trường TH Tây Yên A 2 (phòng học và TB) | AB | 7817, 25/10/2017; | 2.210 | 1.569 | 112 | | | 612 | | | 500 | | |
| 6 | Trường TH Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền, SLMB, Phòng học, TB) | AB | 3574, 30/10/2015; | 3.010 | 3.010 | 129 | | | 629 | | | 500 | | |
| 7 | Trường MN Đông Thái (điểm chính) | AB | 4809, 30/10/2018; | 1.799 | 1.799 | 1.500 | | | 1.700 | | | 200 | | |
| 8 | Đường Kênh Hậu, thị trấn Thứ Ba (đoạn từ tuyến tránh đến kênh Thứ Ba) | AB | 4715, 12/10/2018; | 14.500 | 14.500 | 10.000 | | | 12.500 | | | 2.500 | | |
| VII | Sở Giao thông vận tải | | | | | 0 | 0 | 0 | 21.122 | 0 | 0 | 21.122 | 0 | |
| 1 | Dự án Đường t ỉ nh 964 (trả nợ quyết toán) | AB, AM | 2235a, 25/10/2012; | 299.508 | | 0 | | | 17.968 | | | 17.968 | | |
| 2 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (tr ả nợ quyết toán) | PQ | 1386, 25/6/2014; | 77.585 | | 0 | | | 660 | | | 660 | | |
| 3 | ĐTXD cầu Thứ 9,5 (trả nợ quyết toán) | AM | 3203, 24/12/2015; 33, 08/01/2018; | 147.713 | | 0 | | | 2.494 | | | 2.494 | | |
| VIII | Vốn thu hồi từ các đ ơn vị trả về | | | | | 13.254 | | | 34 | | | | -13.220 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG NGUỒN VỐN: VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 282/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Quyết định đầu tư | | | Kế hoạch n ă m 2019 | | | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | | | Chênh lệch | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | Số quyết đị nh; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | | | | | | | | |
| | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | Trong đó: vốn NSĐP | | | Trong đó: vốn NSĐP | | | | | |
| | | | | | | Tổng số | Trong đ ó : | | Tổng số | Trong đó: | | | | |
| | | | | | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | Tăng | Giảm | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | T Ổ NG S Ố | | | 4.216.382 | 1.954.728 | 192.642 | 0 | 0 | 192.642 | 0 | 0 | 153.341 | -153.341 | |
| I | Ngành, lĩnh vực Giao thông | | | 0 | 0 | 39.301 | 0 | 0 | 159.021 | 0 | 0 | 119.720 | 0 | |
| (1) | Đầu tư GTNT, ki ê n cố hóa kênh mư ơ ng. Trong đó: | | | 0 | 0 | 39.301 | 0 | 0 | 159.021 | 0 | 0 | 119.720 | 0 | |
| 1 | - Huyện Giồng Riềng (GTNT) | GR | | | | 19.301 | | | 67.001 | | | 47.700 | | |
| 2 | - Huyện Giang Thành (GTNT) | GT | | | | 0 | | | 23.000 | | | 23.000 | | |
| 3 | - Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) | VT | | | | 10.000 | | | 17.000 | | | 7.000 | | |
| 4 | - Huyện An Minh (GTNT) | AM | | | | 10.000 | | | 30.000 | | | 20.000 | | |
| 5 | - Huyện Hòn Đất (GTNT) | HĐ | | | | 0 | | | 22.020 | | | 22.020 | | |
| II | Ngành, lĩnh vực Y tế | | | 4.216.382 | 1.954.728 | 0 | 0 | 0 | 33.621 | 0 | 0 | 33.621 | 0 | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đ ế n ngày 31/12/2018 | | | 4.216.382 | 1.954.728 | 0 | 0 | 0 | 33.621 | 0 | 0 | 33.621 | 0 | |
| 1 | BVĐK Châu Thành (CTNC) | CT | 2446, 13/10/2008; 3222, 28/12/2015; | 98.304 | 59.728 | | | | 1.600 | | | 1.600 | | |
| 2 | Cải tạo, s ửa chữa Trung tâm Y tế thành phố Rạch Giá | RG | 299/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017; | 5.000 | 5.000 | | | | 900 | | | 900 | | |
| 3 | BVĐK t ỉ nh Kiên Giang - quy mô 1020 giường | RG | 2236, 29/10/2014; 2010, 25/9/2017; | 4.113.078 | 1.890.000 | | | | 31.121 | | | 31.121 | | |
| III | Vốn thu hồi từ các đơn vị trả về | TT | | | | 153.341 | | | 0 | | | | -153.341 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |