Điều 31. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 8 tháng 9 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng hết hiệu lực thi hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp, các tập đoàn kinh tế nhà nước, các tổng công ty nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời xem xét, hướng dẫn.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy Ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội: - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Kế hoạch và Đầu tư; - Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Lưu: VT, Cục QLDT(H. ). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Chí Dũng
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
PHỤ LỤC 1
CÁC MẪU PHIẾU
Mẫu 1
PHIẾU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Kính gửi: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. Tên đơn vị: [ghi tên đơn vị gửi phiếu đăng ký] ……………………………………………………..
2. Số văn bản: [ghi số của văn bản quy phạm pháp luật] ……………………………………………
3. Cơ quan ban hành: …………………………………………………………………………………….
4. Người ký: ……………………………………………………………………………………………….
5. Loại văn bản: …………………………………………………………………………………………..
6. Ngày ban hành: …………………….. Ngày hiệu lực ……………………………………………….
7. Tình trạng hiệu lực: …………………………………………………………………………………
……., ngày … tháng … năm ……………….. Đại diện hợp pháp của đơn vị đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
* Ghi chú: Yêu cầu gửi kèm theo văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu (bản cứng và file mềm. File mềm gửi về địa chỉ [email protected]).
Mẫu 2
PHIẾU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRÚNG THẦU TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Thông tin chung: ……………………………………………………………………………………..
- Tên hợp đồng: ………………………………………………………………………………………..
- Tên nhà thầu/nhà đầu tư trúng thầu: ………………………………………………………………
- Địa chỉ đăng ký thành lập tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động: ……………………………………………………………………………………………………
- Số điện thoại: …………………………………. Fax:…………………………………………………
- Email: …………………………………………… Website: ………………………………………….
- Địa chỉ chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam (nêu có): ………………………………
- Số điện thoại: …………………………………. Fax:………………………………………………….
- Email: …………………………………………… Website: ………………………………………….
- Thời gian thực hiện gói thầu/dự án: từ …………………. đến: ……………………………………
- Tổng số cán bộ, chuyên gia Việt Nam: ……………………………………………………….. người
- Tổng số cán bộ, chuyên gia nước ngoài: ……………………………………………………. người
- Cố vấn trưởng: …………………………………………………………………………………………
- Đội trưởng dự án: ……………………………………………………………………………………..
- Giám đốc dự án: ……………………………………………………………………………………….
- Tên ngày tháng năm sinh, số hộ chiếu của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu:
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ………. Đại diện hợp pháp của đơn vị đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 3
PHIẾU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Kính gửi: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
A. Thông tin đơn vị đăng ký:
- Tên đơn vị đăng ký: …………………………………………………………………………………
- Số quyết định: ………………………………………………………………………………………..
- Ngày quyết định: …………………………………………………………………………………….
B. Thông tin tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm:
- Tên tổ chức, cá nhân vi phạm: ……………………………………………………………………..
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
- Hình thức xử lý vi phạm:
□ Cảnh cáo
□ Phạt tiền (số tiền)
□ Cấm tham gia hoạt động đấu thầu (thời gian cấm)
- Lý do xử lý vi phạm: …………………………………………………………………………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ………. Đại diện hợp pháp của đơn vị đăng ký (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU VÀ KẾ HOẠCH CHI CÁC KHOẢN LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
A. Kế hoạch thu
(Đơn vị tính: đồng)
| STT | NỘI DUNG THU | SỐ TIỀN |
||||
| | TỔNG SỐ (I+II+III+IV) | |
| I | KINH PHÍ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | |
| II | THU ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TRÊN HỆ THỐNG, BÁO ĐẤU THẦU | |
| 1 | Đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển | |
| 2 | Đăng tải thông báo mời thầu | |
| 3 | Đăng tải thông báo mời chào hàng | |
| 4 | Đăng tải danh sách ngắn | |
| III | THU THAM GIA HỆ THỐNG VÀ THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG | |
| 1 | Thu tham gia Hệ thống | |
| 1.1 | Thu đăng ký tham gia Hệ thống (nộp một lần khi đăng ký) | |
| 1.2 | Thu duy trì tên và thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống (nộp vào Quý I hàng năm, trừ năm thực hiện đăng ký) | |
| 2 | Thu nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất | |
| IV | THU KHÁC (NẾU CÓ) | |
B. Kế hoạch chi
(Đơn vị tính: đồng)
| STT | NỘI DUNG CHI | SỐ TIỀN |
||||
| | TỔNG SỐ (I+II+III+IV) | |
| I | THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |
| II | CHI THỰC HIỆN ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TRÊN BÁO ĐẤU THẦU | |
| III | CHUYỂN KHOẢN THU CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TỪ BÁO ĐẤU THẦU SANG TRUNG TÂM ĐẤU THẦU QUA MẠNG QUỐC GIA ĐỂ CHI THỰC HIỆN ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TRÊN HỆ THỐNG | |
| IV | CHI THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG | |
| 1 | Chi tổ chức quản lý, vận hành và phát triển Hệ thống | |
| 2 | Chi hoạt động hướng dẫn, hỗ trợ người sử dụng Hệ thống | |
| 3 | Chi hoạt động truyền thông, hợp tác quốc tế về đấu thầu qua mạng | |
| 4 | Chi hoạt động liên quan đến công việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ tham gia Hệ thống, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý cơ sở dữ liệu | |
| 5 | Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng | |
| V | PHÂN PHỐI KẾT QUẢ TÀI CHÍNH THEO CƠ CHẾ TỰ CHỦ | |
PHỤ LỤC III
QUYẾT TOÁN THU VÀ QUYẾT TOÁN CHI CÁC KHOẢN LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
A. Quyết toán thu
(Đơn vị tính: đồng)
| STT | NỘI DUNG THU | SỐ TIỀN |
||||
| | TỔNG SỐ (I+II+III+IV+V) | |
| I | KINH PHÍ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG | |
| II | THU ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TRÊN HỆ THỐNG, BÁO ĐẤU THẦU | |
| 1 | Đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển | |
| 2 | Đăng tải thông báo mời thầu | |
| 3 | Đăng tải thông báo mời chào hàng | |
| 4 | Đăng tải danh sách ngắn | |
| III | THU THAM GIA HỆ THỐNG VÀ THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG | |
| 1 | Thu tham gia Hệ thống | |
| 1.1 | Thu đăng ký tham gia Hệ thống (nộp một lần khi đăng ký) | |
| 1.2 | Thu duy trì tên và thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống (nộp vào Quý I hàng năm, trừ năm thực hiện đăng ký) | |
| 2 | Thu nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất | |
| IV | THU KHÁC (NẾU CÓ) | |
B. Quyết toán chi
(Đơn vị tính: đồng)
| STT | NỘI DUNG CHI | SỐ TIỀN |
||||
| | TỔNG SỐ (l+II+III+IV+V) | |
| I | THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |
| II | CHI THỰC HIỆN ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TRÊN BÁO ĐẤU THẦU | |
| III | CHUYỂN KHOẢN THU CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TỪ BÁO ĐẤU THẦU SANG TRUNG TÂM ĐẤU THẦU QUA MẠNG QUỐC GIA ĐỂ CHI THỰC HIỆN ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU TRÊN HỆ THỐNG | |
| IV | CHI THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG | |
| 1 | Chi tổ chức quản lý, vận hành và phát triển Hệ thống | |
| 2 | Chi hoạt động hướng dẫn, hỗ trợ người sử dụng Hệ thống | |
| 3 | Chi hoạt động truyền thông, hợp tác quốc tế về đấu thầu qua mạng | |
| 4 | Chi hoạt động liên quan đến công việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ tham gia Hệ thống, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý cơ sở dữ liệu | |
| 5 | Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp cho việc thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng | |
| V | PHÂN PHỐI KẾT QUẢ TÀI CHÍNH THEO CƠ CHẾ TỰ CHỦ | |