Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ mười bốn (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 21 tháng 4 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2020./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, Chính phủ, Ban CTĐBQH; - Ban CTĐB, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - TT/TU, UBND tỉnh, UBMTTQVN Tỉnh; - ĐĐBQH Tỉnh; - Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, KT-NS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
Biểu 01
BIỂU DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG TRONG NĂM 2020 TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Nghị quyết số: 313/2020/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất rừng sản xuất | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6)+(7 ) +…(19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| Vốn Trung ương | | 20,0000 | 4,5000 | 15,5000 | 11,8000 | 0,0000 | 3,7000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| I | Huyện Hồng Ngự | 6,0000 | 0,0000 | 6,0000 | 2,3000 | 0,0000 | 3,7000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Dự án bố trí ổn định dân cư Giồng Dúi | 6,0000 | | 6,0000 | 2,3000 | | 3,7000 | | | | | | | | | | | | Thường Thới Hậu A | |
| II | Huyện Tân Hồng | 14,0000 | 4,5000 | 9,5000 | 9,5000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 2 | Dự án bố trí ổn định dân cư Dinh Bà | 14,0000 | 4,5000 | 9,5000 | 9,5000 | | | | | | | | | | | | | | Tân Hộ Cơ | |
| Vốn tỉnh | | 8,1000 | 1,0000 | 7,1000 | 7,1000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| I | Huyện Tân Hồng | 8,1000 | 1,0000 | 7,1000 | 7,1000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 3 | Nạo vét kênh Sa Rài (đoạn từ sông Sở Hạ đến kênh Tân Thành - Lò Gạch) | 8,1000 | 1,0000 | 7,1000 | 7,1000 | | | | | | | | | | | | | | Bình Phú | |
| Vốn huyện | | 3,7800 | 0,4100 | 3,3700 | 0,3300 | 2,3700 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,6500 | 0,0200 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| I | Huyện Châu Thành | 3,7800 | 0,4100 | 3,3700 | 0,3300 | 2,3700 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,6500 | 0,0200 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 4 | Đường kết nối ĐT 853 (Đồng Tháp) - ĐT 908 (Vĩnh Long) | 3,7800 | 0,4100 | 3,3700 | 0,3300 | 2,3700 | | | | | 0,6500 | 0,0200 | | | | | | | xã Tân Phú và xã Tân Phú Trung | |
| Dự án kêu gọi đầu tư | | 24,4784 | 0,0000 | 24,4784 | 10,1000 | 9,3230 | 0,3300 | 0,0000 | 0,0000 | 3,2990 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0730 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 1,3534 | | |
| I | Thành phố Cao Lãnh | 24,4784 | 0,0000 | 24,4784 | 10,1000 | 9,3230 | 0,3300 | 0,0000 | 0,0000 | 3,2990 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0730 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 1,3534 | | |
| 5 | Khu dân cư mới phường Mỹ Phú | 16,3544 | | 16,3544 | 8,4000 | 4,8580 | 0,3300 | | | 1,6300 | | | | 0,0730 | | | | 1,0634 | phường Mỹ Phú | |
| 6 | Khu dân cư mới Thuận Phát, phường Hòa Thuận | 8,1240 | | 8,1240 | 1,7000 | 4,4650 | | | | 1,6690 | | | | | | | | 0,2900 | phường Hòa Thuận | |
| Tổng | | 56,3584 | 5,9100 | 50,4484 | 29,3300 | 11,6930 | 4,0300 | 0,0000 | 0,0000 | 3,2990 | 0,6500 | 0,0200 | 0,0000 | 0,0730 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 1,3534 | | |
Biểu 02
ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2020 TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Nghị quyết số: 313/2020/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng | Tăng thêm | | | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Đất lúa | Đất trồng cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất rừng sản xuất | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | Đất sản xuất kinh doanh | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất cơ sở TDTT | Đất giáo dục | Đất y tế | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)=(6) + (7) +…(19) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| Vốn tỉnh | | 2,4140 | 0,4400 | 1,9740 | 0,0558 | 0,6941 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,3542 | 0,2000 | 0,0048 | 0,0838 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,5813 | | |
| I | Thành phố Cao Lãnh | 2,4140 | 0,4400 | 1,9740 | 0,0558 | 0,6941 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,3542 | 0,2000 | 0,0048 | 0,0838 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,5813 | | |
| 1 | Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông tiền thành phố Cao Lãnh ( giao đoai 1) | 2,4140 | 0,4400 | 1,9740 | 0,0558 | 0,6941 | | | | 0,3542 | 0,2000 | 0,0048 | 0,0838 | | | | | 0,5813 | Phường 6, xã Tịnh Thới | Diện tích được duyệt 1,52ha điều chỉnh thành 2,41ha, tăng 0,90ha. Lý do tăng do điều chỉnh tuyến |
| Vốn huyện | | 0,5200 | 0,0000 | 0,5200 | 0,0000 | 0,3800 | 0,1000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0400 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| I | Thành phố Cao Lãnh | 0,5200 | 0,0000 | 0,5200 | 0,0000 | 0,3800 | 0,1000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0400 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Đường tránh sạt lở cua Năm Gà | 0,5200 | | 0,5200 | | 0,3800 | 0,1000 | | | | 0,0400 | | | | | | | | xã Tân Thuận Đông | Diện tích được duyệt 0,14ha điều chỉnh thành 0,52ha, tăng 0,38ha. Lý do tăng do điều chỉnh tuyến đường |