Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2020.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 15 thông qua vào ngày 21 tháng 4 năm 2020./.
Nơi nhận 1 : - UBTVQH; - Ban CTĐB-UBTVQH; - VP: QH, CTN, CP; - Bộ Tài chính; - Cục KT VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các ban của HĐND tỉnh - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Ban TĐKT tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TTXVN tại Quảng Nam; - Báo Quảng Nam, Đài PT-TH tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - VP HĐND tỉnh: CPVP, các phòng; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Phan Việt Cường
PHỤ LỤC I.1
MỨC KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI TẬP THỂ, CÁ NHÂN LẬP THÀNH TÍCH CAO TẠI CÁC CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC - THỂ THAO (ĐẠI HỘI, GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO QUỐC TẾ) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 03 /2020/NQ-HĐND ngày 21 /4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: đồng
| TT | DANH MỤC CÁC CUỘC THI | MỨC KHUYẾN KHÍCH (50% mức quy định tại Nghị định số 152/2018/NĐ-CP) | | | |
|||||||
| | | HCV | HCB | HCĐ | Phá kỷ lục |
| A | Đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế | | | | |
| I | Đại hội thể thao | | | | |
| 1 | Đại hội Olympic | 175.000.000 | 110.000.000 | 70.000.000 | +70.000.000 |
| 2 | Đại hội Olympic trẻ | 40.000.000 | 25.000.000 | 15.000.000 | +15.000.000 |
| 3 | Đại hội thể thao châu Á | 70.000.000 | 42.500.000 | 27.500.000 | +27.500.000 |
| 4 | Đại hội thể thao Đông Nam Á | 22.500.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | +10.000.000 |
| II | Giải vô địch thế giới từng môn | | | | |
| 1 | Nhóm I | 87.500.000 | 55.000.000 | 35.000.000 | +35.000.000 |
| 2 | Nhóm II | 35.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | +15.000.000 |
| 3 | Nhóm III | 22.500.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | +10.000.000 |
| III | Giải vô địch châu Á từng môn | | | | |
| 1 | Nhóm I | 35.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | +15.000.000 |
| 2 | Nhóm II | 22.500.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | +10.000.000 |
| 3 | Nhóm III | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | +5.000.00 |
| IV | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao | | | | |
| 1 | Nhóm I | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | +7.500.000 |
| 2 | Nhóm II | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | +5.000.000 |
| 3 | Nhóm III | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | +4.000.000 |
| V | Đại hội thể thao khác | | | | |
| 1 | Đại hội thể thao quy mô thế giới khác | 35.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | +15.000.000 |
| 2 | Đại hội thể thao quy mô châu Á khác | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | +5.000.000 |
| B | Giải cúp thế giới, cúp châu Á và cúp Đông Nam Á; giải thi đấu thể thao vô địch trẻ thế giới; các đại hội, giải thi đấu thể thao vô địch trẻ châu Á, Đông Nam Á: Được hưởng mức khuyến khích bằng 50% mức khuyến khích dành cho đại hội, giải vô địch của môn thể thao tương ứng tại mục A phụ lục này. | | | | |
| C | Giải thi đấu thể thao vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông Nam Á có quy định lứa tuổi: Được hưởng mức khuyến khích như sau: | | | | |
| 1. | Giải thi đấu thể thao dành cho vận động viên đến dưới 12 tuổi: mức khuyến khích bằng 20% mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A phụ lục này; | | | | |
| 2. | Giải thi đấu thể thao dành cho vận động viên từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi: mức khuyến khích bằng 30% mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A phụ lục này; | | | | |
| 3. | Giải thi đấu thể thao dành cho vận động viên từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi: mức khuyến khích bằng 40% mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A phụ lục này; | | | | |
| 4. | Giải thi đấu thể thao dành cho vận động viên từ 18 tuổi đến dưới 21 tuổi: mức khuyến khích bằng 50% mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A phụ lục này. | | | | |
| D | Các môn thể thao có nội dung thi đấu tập thể: Được hưởng mức khuyến khích bằng số lượng người được khuyến khích theo quy định của điều lệ giải nhân với mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A, B và C phụ lục này. | | | | |
| E | Các môn, nội dung thi đấu mà thành tích thi đấu được sử dụng để xác định huy chương của các nội dung cá nhân và đồng đội được tính trong cùng một lần thi: Từ huy chương thứ hai trở lên, mức khuyến khích chung cho cá nhân bằng số lượng người được khuyến khích nhân với 50% mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A, B, C và D phụ lục này. | | | | |
| G | Đại hội, giải thi đấu thể thao dành cho học sinh, sinh viên thế giới, châu Á, Đông Nam Á: Được hưởng mức khuyến khích bằng 30% mức khuyến khích quy định tại mục A, B, C, D và E phụ lục này. | | | | |
PHỤ LỤC I.2
MỨC KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI TẬP THỂ, CÁ NHÂN LẬP THÀNH TÍCH CAO TẠI CÁC CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC - THỂ THAO (ĐẠI HỘI, GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO QUỐC TẾ DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 03/ 2020/NQ-HĐND ngày 21 /4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: đồng
| TT | DANH MỤC CÁC CUỘC THI | MỨC KHUYẾN KHÍCH (50% mức quy định tại Nghị định số 152/2018/NĐ-CP) | | | | |
||||||||
| | | HCV | HCB | | HCĐ | Phá kỷ lục |
| A | Đại hội, giải thi đấu thể thao quốc tế dành cho người khuyết tật | | | | | |
| I | Đại hội thể thao | | | | | |
| 1 | Paralympic | 110.000.000 | 70.000.000 | | 42.500.000 | +42.500.000 |
| 2 | Paralympic trẻ | 22.500.000 | 15.000.000 | | 10.000.000 | +10.000.000 |
| 3 | Đại hội thể thao người khuyết tật châu Á (ASIAN PARA Games) | 40.000.000 | 25.000.000 | | 15.000.000 | +15.000.000 |
| 4 | Đại hội thể thao người khuyết tật Đông Nam Á | 12.500.000 | 7.500.000 | | 5.000.000 | +5.000.000 |
| II | Giải vô địch thế giới từng môn | | | | | |
| 1 | Nhóm I | 42.500.000 | | 27.500.000 | 17.500.000 | +17.500.000 |
| 2 | Nhóm II | 12.500.000 | | 7.500.000 | 5.000.000 | +5.000.000 |
| III | Giải vô địch châu Á từng môn | | | | | |
| 1 | Nhóm I | 17.500.000 | | 10.000.000 | 7.500.000 | +7.500.000 |
| 2 | Nhóm II | 7.500.000 | | 5.000.000 | 4.000.000 | +4.000.000 |
| IV | Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao | | | | | |
| 1 | Nhóm I | 10.000.000 | | 6.000.000 | 4.000.000 | +4.000.000 |
| 2 | Nhóm II | 6.000.000 | | 4.000.000 | 2.500.000 | +2.500.000 |
| B | Đại hội thể thao vô địch trẻ người khuyết tật châu Á, Đông Nam Á, giải vô địch trẻ người khuyết tật thế giới, châu Á, Đông Nam Á: Được hưởng mức khuyến khích bằng 50% mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A phụ lục này. | | | | | |
| C | Các môn, nội dung thi mà thành tích thi đấu được sử dụng để xác định huy chương của các nội dung cá nhân và đồng đội được tính trong cùng một lần thi: Từ huy chương thứ hai trở lên, mức khuyến khích chung cho cá nhân bằng số lượng người được khuyến khích nhân với 50% mức khuyến khích tương ứng quy định tại mục A, B quy định tại phụ lục này. | | | | | |
| | | | | | | |
PHỤ LỤC II
MỨC KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI TẬP THỂ, CÁ NHÂN LẬP THÀNH TÍCH CAO TẠI CÁC CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT, BÁO CHÍ, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 03/ 2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: đồng
| TT | DANH MỤC CÁC CUỘC THI | MỨC KHUYẾN KHÍCH (50% mức thưởng của Trung ương) |
||||
| I | Lĩnh vực giáo dục và đào tạo | |
| 1 | Kỳ thi Olympic quốc tế các môn học, khoa học kỹ thuật, kỹ năng nghề dành cho học sinh, sinh viên\ | |
| 1.1 1.2 1.3 1.4 | Huy chương Vàng Huy chương Bạc Huy chương Đồng Khuyến khích | 37.250.000 24.500.000 16.350.000 8.950.000 |
| 2 | Kỳ thi tay nghề quốc tế | |
| 2.1 2.2 2.3 2.4 | Huy chương Vàng Huy chương Bạc Huy chương Đồng Khuyến khích | 7.500.000 5.000.000 3.500.000 1.500.000 |
| 3 | Kỳ thi cấp châu lục các môn học, khoa học kỹ thuật, kỹ năng nghề dành cho học sinh, sinh viên | |
| 3.1 3.2 3.3 3.4 | Huy chương Vàng Huy chương Bạc Huy chương Đồng Khuyến khích | 24.500.000 16.350.000 8.950.000 3.750.000 |
| 4 | Kỳ thi khu vực Đông Nam Á các môn học, khoa học kỹ thuật, kỹ năng nghề dành cho học sinh, sinh viên | |
| 4.1 4.2 4.3 4.4 | Huy chương Vàng Huy chương Bạc Huy chương Đồng Khuyến khích | 24.500.000 16.350.000 8.950.000 3.750.000 |
| 5 | Kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN | |
| 5.1 5.2 5.3 5.4 | Huy chương Vàng Huy chương Bạc Huy chương Đồng Khuyến khích | 5.000.000 3.500.000 1.500.000 500.000 |
| 6 | Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn học, cuộc thi khoa học kỹ thuật, thi kỹ năng nghề quốc gia dành cho học sinh, sinh viên | |
| 6.1 6.2 6.3 | Giải Nhất Giải Nhì Giải Ba | 3.000.000 1.850.000 1.100.000 |
| 7 | Hội giảng nhà giáo giáo dục nghề nghiệp toàn quốc | |
| 7.1 | * Đối với cá nhân | |
| | Giải Nhất | 1.000.000 |
| | Giải Nhì | 750.000 |
| | Giải Ba | 500.000 |
| 7.2 | * Đối với tập thể | |
| | Giải Nhất | 2.000.000 |
| | Giải Nhì | 1.500.000 |
| | Giải Ba | 1.000.000 |
| 8 | Hội thi thiết bị đào tạo tự làm toàn quốc | |
| 8.1 | * Đối với cá nhân | |
| | Giải Nhất | 1.000.000 |
| | Giải Nhì | 750.000 |
| | Giải Ba | 500.000 |
| 8.2 | * Đối với tập thể | |
| | Giải Nhất | 2.000.000 |
| | Giải Nhì | 1.500.000 |
| | Giải Ba | 1.000.000 |
| 9 | Kỳ thi tay nghề quốc gia | |
| 9.1 9.2 9.3 | Giải Nhất Giải Nhì Giải Ba | 750.000 500.000 350.000 |
| II | Lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật | |
| 1 | Giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Việt Nam | |
| 1.1 1.2 1.3 | Giải A Giải B Giải C | 6.000.000 5.000.000 3.500.000 |
| 2 | Liên hoan Tuồng, Bài chòi, Dân ca kịch toàn quốc (cơ cấu giải không có huy chương Đồng) | |
| 2.1 | * Giải cá nhân | |
| | Huy chương Vàng | 3.500.000 |
| | Huy chương Bạc | 2.500.000 |
| 2.2 | * Giải tập thể (Vở diễn) | |
| | Huy chương Vàng | 15.000.000 |
| | Huy chương Bạc | 10.000.000 |
| 3 | Triễn lãm Mỹ thuật toàn quốc | |
| 3.1 3.2 3.3 | Giải A Giải B Giải C | 10.000.000 7.500.000 5.000.000 |
| III | Lĩnh vực báo chí | |
| 1 | Giải Báo chí quốc gia | Bằng 50% mức tiền thưởng do Hội đồng Giải thưởng quyết định và công bố hằng năm |
| 2 2.1 2.2 2.3 2.4 | Giải Búa liềm vàng Giải đặc biệt Giải A Giải B Giải C | 150.000.000 50.000.000 37.500.000 25.000.000 |
| 3 | Liên hoan Truyền hình toàn quốc | Bằng 50% mức tiền thưởng do Ban Tổ chức quyết định và công bố hằng năm |
| 4 | Liên hoan Phát thanh toàn quốc | Bằng 50% mức tiền thưởng do Ban Tổ chức quyết định và công bố hằng năm |
| IV | Lĩnh vực khoa học và công nghệ | |
| 1 1.1 1.2 1.3 | Giải thưởng Sáng tạo Khoa học - Công nghệ Việt Nam Giải Nhất Giải Nhì Giải Ba | 40.000.000 30.000.000 20.000.000 |
| 2 2.1 2.2 2.3 | Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật toàn quốc Giải Nhất Giải Nhì Giải Ba | 25.000.000 20.000.000 15.000.000 |
| 3 3.1 3.2 3.3 3.4 | Cuộc thi Sáng tạo Thanh Thiếu niên Nhi đồng toàn quốc Giải đặc biệt Giải Nhất Giải Nhì Giải Ba | 10.000.000 7.500.000 5.000.000 4.000.000 |
1 Gửi qua trục văn bản liên thông