Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVIII, kỳ họp thứ mười bốn (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 12 tháng 5 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 5 năm 2020./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: VHTTDL; Nội vụ; - Cục KTVBQPPL - BTP; - TT T ỉ nh ủy; - TT HĐND t ỉ nh; UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh Đoàn Đ B Q H tỉnh; - Các Ban, các Tổ, ĐB HĐND tỉnh; - Các Sở: Tư pháp, Nội vụ, VHTT&DL; - TTHĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Sỹ Lợi
PHỤ LỤC
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ, TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ DUY TIÊN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND dân tỉnh Hà Nam)
1. Tên đường: 33 tuyến đường
| TT | Tên cũ (tên gọi theo quy ho ạ ch, d ự án) | Tên m ới | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) |
||||||||
| 1 | QL. 1A | Đinh Tiên Hoàng | Km 215+775, P. Duy Minh (giáp huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội) | Km 223+695, P. Hoàng Đông (giáp xã Tiên Tân, TP Phủ Lý) | 7.920 | HT20; QH 25 |
| 2 | QL. 1A tr ánh | Duy Tân | Km 216+874 QL.1A, P. Duy Minh (đường Đinh Tiên Hoàng) | Km 219+200 QL. 38, P. Duy Hải (đường Nguyễn Hữu Tiến) | 2.326 | HT 11; QH 66 |
| 3 | QL.38 | Nguyễn Tất Thành | Km73+00 QL. 38, cầu Yên Lệnh, xã Chuyên Ngoại | Km 82+400 QL.38 ngã tư cầu vượt Vực Vòng, P. Đồng Văn (đường Nguyễn Hữu Tiến) | 9.400 | HT11; QH25.5 - 69 |
| 4 | QL.38 | Nguyễn Hữu T iế n | Km 82+400 QL.38, ngã tư cầu vượt Vực Vòng, P. Đồng Văn (đường Nguyễn Tất Thành) | Km 86+00, P. Duy Hải (giáp huyện Kim Bảng) | 3.600 | HT11; QH5.5-69 |
| 5 | QL. 38 tránh | Võ Nguyên Giáp | Km 73+00 QL.38, xã Chuyên Ngoại (đường Nguyễn Tất Thành) | Km 81+450 QL.38, ngã ba P. Yên Bắc (đường Nguyễn Tất Thành) | 8.450 | HT11; QH 69 |
| 6 | QL. 37B | Lý Nhân Tông | Km 139+00 QL. 38, ngã ba P. Hòa Mạc (đường Nguyễn Tất Thành) | Km 129+00 xã Tiên S ơ n | 10.000 | HT 7.5; QH9.0 |
| 7 | ĐH. 01 | Trần Bình Trọng | QL. 38 chợ Hòa Mạc (đường Nguyễn Tất Thành) | Dốc Hoàn Dư ơ ng (Đê Sông Hồng, xã Mộc Bắc) | 7.700 | 5.5 |
| 8 | Đường bờ sông Châu Giang | Châu Giang | ĐH. 01, P. Hòa Mạc (đường Tr ầ n Bình Trọng) | Cầu Chợ Lư ơn g P. Châu Giang | 2.860 | 5.5 |
| 9 | ĐH. 03 | Đào Văn Tập | QL.38, P. Hòa Mạc (đường Nguyễn Tất Thành) | Dốc Lỗ Hà (Đê sông Hồng, xã Chuyên Ngoại) | 5.700 | 5.5 |
| 10 | ĐH. 14 | Trần Quang Khải | QL. 38, KCN Hòa Mạc, P. Hòa Mạc (đường Nguyễn Tất Thành) | ĐH.01 P . Châu Giang (đường Trần Bình Trọng) | 3.700 | 5.0 |
| 11 | Đường D2 KCN Hòa Mạc | Trần Nhật Duật | QL. 38, P. Hòa Mạc (đường Nguyễn Tất Thành) | Đường cuối KCN Hòa Mạc | 1.235 | 45 |
| 12 | ĐH. 05 | Lũng Xuyên | QL.38, P. Yên B ắ c (đường Nguyễn Tất Thành) | QL. 37B (đường Lý Nhân T ô ng) | 4.400 | 5.5 |
| 13 | ĐH. 09 | Trương Minh Lượng | QL.38, P. Yên Bắc (đường Nguyễn Tất Thành) | QL. 1A P . Hoàng Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) | 7.400 | 5.5 |
| 14 | Đường gom cao tốc kết nối QL. 38 với QL. 21B | Bạch Thái Bưởi | QL. 38 nút giao Vực Vòng, P. Đồng Văn (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Km 5+800 xã Tiên Ngoại (Giáp TP. Phủ Lý) | 5.800 | 22 |
| 15 | Đường KCN Đồng Văn II | Nguyễn Lam | QL. 38 nút giao Vực Vòng, P. Đồng Văn (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Giáp TDP Giáp Nhất, P. Bạch Thượng | 2.770 | 22 |
| 16 | Đường 68m | Độc Lập | QL.38, P. Đồng V ă n (đường Nguyễn Hữu Tiến) | TDP Hoàng Lý, P. Hoàng Đông (giáp TP Phủ Lý) | 5.100 | 68 |
| 17 | Đường 36m khu nhà ở công nhân | Nguyên Phi Ỷ Lan | Tuyến D4, khu đô thị SVĐ Đồng Văn (phố Bùi Đạt) | Tuyến D4, KĐT mới Đồng Văn (phố Nguyễn Nghĩa Thọ) | 1.400 | 36 |
| 18 | Đường 42m khu nhà ở công nhân | Lý Thường Kiệt | Đường 36m, khu nhà ở công nhân (đường Nguyên Phi Ỷ Lan) | Đường KCN Đồng Văn III (đường Lê Thánh Tông) | HT 270; QH 959 | 42 |
| 19 | Đường KCN Đồng Văn III | Lê Thánh Tông | Đường gom cao tốc nối QL. 38 với QL.21B, P. Đồng Văn (đường Bạch Thái Bưởi) | Tuyến D 1 kênh A48, KĐT mới Đồng Văn (phố Trần Đại Nghĩa) | 2.100 | 41 |
| 20 | Đường N 1 , khu đại học Nam Cao | Lê Tung | QL. 1A, P.Hoàng Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) | Đường gom cao tốc kết nối QL. 38 với QL.21B, P . Tiên Nội (đường Bạch Thái Bưởi) | 2.160 | 42 |
| 21 | Đê Hoành Uyển | Hoành Uyển | QL. 38, P. Yên B ắ c (đường Nguyễn Tất Thành) | QL. 1A, P. Duy Minh (đường Đinh Tiên Hoàng) | 4.900 | 5.0 |
| 22 | ĐH. 11 | Đinh Công Tráng | QL. 38, P. Đồng Văn (đường Nguyễn Hữu Tiến) | ĐH. 12, P. Duy Minh (đường Ngô Quyền) | 3.200 | 5.5 |
| 23 | ĐT. 498C | Phạm Ngọc Nhị | QL. 1A, P. Đồng Văn (đường Đinh Tiên Hoàng) | Giáp huyện Kim Bảng (P. Duy Minh) | 1.500 | 7.5 |
| 24 | ĐH. 12 | Ngô Quyền | QL. 1A, P. Duy Minh (đường Đinh Tiên Hoàng) | ĐT. 498C, P. Duy Hải (đường Phạm Ngọc Nhị) | 5.300 | 5.0 |
| 25 | Đường KCN Đồng Văn I + II | Nguyễn Văn Linh | QL. 38, P. Đồng Văn (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Giáp TDP Ngũ Nội, P. Bạch Thượng | 3.290 | 41 |
| 26 | Đường KCN Đồng Văn II | Phạm Văn Đồng | Tuyến D24, P. Bạch Thượng | Kênh A48 KCN Đồng Văn II, P. Duy Minh | 1.910 | 41 |
| 27 | Đường D2 KCN Đồng Văn I | Võ Văn Kiệt | Tuyến D24, P. Đồng Văn | Kênh A48 (KCN Đồng Văn I), P. Đồng Văn | 1.890 | 23.5 |
| 28 | Đường đô thị Phường Duy Minh, Hoàng Đông | Tr ầ n Quyết | ĐT. 498C, P. Duy Minh (đường Phạm Ngọc Nhị) | QL. 1A, P. Hoàng Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) | 2.500 | 3.5-5.5 |
| 29 | Đường đô thị Phường Duy H ả i | Trần Khánh Dư | ĐH. 12 (đường Ngô Quyền) | ĐH. 12 (đường Ngô Quyền) | 2.310 | 3.5 |
| 30 | Đường đô thị Phường Châu Giang | Lý Trần Thản | ĐH. 01, P . Châu Giang (đường Trần Bình Trọng) | QL. 38, Cầu Chợ Lương (đường Nguyễn Tất Thành) | 3.100 | 3.5 |
| 31 | Đường đô thị Phường Châu Giang | Tr ầ n Thu ấ n Du | ĐH. 14, KCN Hòa Mạc (đường Trần Quang Khải) | TDP Tây, P. Châu Giang | 3.740 | 3.5 |
| 32 | Đường đô thị Phường Châu Giang | Trần Quốc Toản | ĐH. 13 P. Châu Giang | TDP Du Long, P. Châu Giang | 2.500 | 5.0 |
| 33 | Đường D 1 KĐT Đ ồ ng Văn Xanh | Tôn Thất Tùng | QL. 1A tr ánh, P. Duy Minh (đường Duy Tân) | Tuyến N1,KĐT Đồng Văn Xanh (phố Trần Xuân Soạn) | HT 310; QH 2.600 | 41 |
2. Tên phố: 42 tuyến phố
| TT | Tên cũ (tên gọi theo duy hoạch, dự án) | Tên m ới | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều r ồ ng ( m ) |
||||||||
| I. Khu vực Phường Hòa Mạc | | | | | | |
| 1 | Tuyến D 1 KĐT Hòa Mạc | Lê Quý Đôn | QL. 38, P. Hòa Mạc (đường Nguyễn Tất Thành) | Tuyến N6, KĐT Hòa Mạc (phố Phạm Đãi Đán) | 403 | 24 |
| 2 | Tuyến D2 KĐT Hòa Mạc | Nguyễn Công Thành | QL. 38, xã Trác Văn (đường Nguyễn Tất Thành) | Tuyến N6, KĐT Hòa Mạc (phố Phạm Đãi Đán) | 403 | 20.5 |
| 3 | Tuyến D3 KĐT Hòa Mạc | Nguyễn Thanh Lê | QL. 38, xã Trác Văn (đường Nguyễn Tất Thành) | Tuyến N6,KĐT Hòa Mạc (phố Phạm Đãi Đán) | 403 | 27 |
| 4 | Tuyến D4 KĐT Hòa Mạc | Cao Bá Quát | QL. 38, xã Trác V ă n (đường Nguyễn Tất Thành) | Tuyến N3,KĐT Hòa Mạc (phố Trần Quốc Vượng) | 192 | 45 |
| 5 | Tuyến N 1 KĐT Hòa Mạc | Nguyễn Thiện Thuật | Tuyến D4, KĐT Hòa Mạc (phố Cao Bá Quát) | Trung tâm thương mại KĐT Hòa Mạc | 506 | 19 |
| 6 | Tuyến N2 KĐT Hòa Mạc | Lê Tư Lành | Tuyến D3, KĐT Hòa Mạc (phố Nguyễn Thành Lê) | Tuyến D 1 , KĐT Hòa Mạc (phố Lê Quý Đôn) | 363 | 19 |
| 7 | Tuyến N3 KĐT Hòa Mạc | Trần Quốc Vượng | Tuyến D4, KĐT Hòa Mạc (phố Cao Bá Quát) | Tuyến D1, KĐT Hòa Mạc (phố Lê Quý Đôn) | 561 | 24 |
| 8 | Tuyến N4 KĐT Hòa Mạc | Chử Đồng Tử | Tuyến D3,KĐT Hòa Mạc (phố Nguyễn Thành Lê) | Tuyến D 1 , KĐT H ò a Mạc (phố Lê Quý Đôn) | 363 | 20.5 |
| 9 | Tuyến N5 KĐT Hòa Mạc | Tiên Dung | Tuyến D3, KĐT Hòa Mạc (phố Nguyễn Thành Lê) | Tuyến D1, KĐT Hòa Mạc (phố Lê Quý Đôn) | 363 | 20.5 |
| 10 | Tuyến N6 KĐT Hòa Mạc | Phạm Đãi Đán | Tuyến D3,KĐT Hòa Mạc (phố Nguyễn Thành Lê) | Tuyến D1, KĐT Hòa Mạc (phố Lê Quý Đôn) | 363 | 17 |
| II. Khu vực Phường Đồng Văn | | | | | | |
| 11 | Tuyến D 1 KĐT SVĐ | Bùi Đình Thảo | QL. 38 (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Tuyến dọc kênh A46-22 (phố Nguyễn Khuyến) | 494 | 15 |
| 12 | Tuyến D2 KĐT SVĐ | Nguyễn Công Hoan | Tu y ến N 1 , KĐT SVĐ (phố Hồ Xuân Hương) | Tuyến D4, KĐTSVĐ (phố Bùi Đạt) | 484 | 15 |
| 13 | Tuyến D3 KĐT SVĐ | Lê Quý Thứ | Tuyến N1, KĐT SVĐ (phố Hồ Xuân Hương) | Tuyến N2, KĐT SVĐ (phố Nam Cao) | 320 | 14 |
| 14 | Tuyến D4 KĐT SVĐ | Bùi Đạt | Tuyến N1, KĐT SVĐ (phố Hồ Xuân Hương) | Tuyến N2, KĐT SVĐ (phố Nam Cao) | 320 | 14 |
| 15 | Tuyến N 1 KĐTSVĐ | H ồ Xuân Hương | Tuyến D 1 , KĐT SVĐ (phố Bùi Đình Thảo) | Tuyến D 1 khu nhà ở công nhân (phố Xuân Diệu) | 372 | 15 |
| 16 | Tuyến D 1 khu nhà ở công nhân | Xuân Diệu | QL. 38 (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Tuyến dọc kênh A46-22 (phố Nguyễn Khuyến) | 494 | 22 |
| 17 | Tuyến D3 khu nhà ở công nhân | Huy Cận | Tuyến N 1 , khu nhà ở công nhân | Tuyến dọc kênh A46-22 (phố Nguyễn Khuyến) | 440 | 15 |
| 18 | Tuyến D4 khu nhà ở công nhân | Ngô Tất Tố | Đường 36m, khu nhà ở công nhân (đường Nguyên Phi Ỷ Lan) | Tuyến dọc kênh A46-22 (phố Nguyễn Khuyến) | 269 | 15 |
| 19 | Tuyến D6 khu nhà ở công nhân | Chế Lan Viên | Đường 36m, khu nhà ở công nhân (đường Nguyên Phi Ỷ Lan) | Tuyến khu nhà ở công nhân và KĐT mới Đồng Văn (phố Nguyễn Đình Thi) | 229 | 15 |
| 20 | Tuyến DETECH | Dương Văn Nội | QL. 38 (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Tuyến D 1 giáp kênh A48, KĐT mới Đồng V ă n (phố Trần Đại Nghĩa) | 550 | 12 |
| 21 | Tuyến N2 KĐTSVĐ | Nam Cao | Tuyến D1,KĐT SVĐ (phố Bùi Đình Thảo) | Đường 42m khu nhà ở công nhân (đường Lý Thường Kiệt) | 892 | 20.5 |
| 22 | Tuyến dọc kênh A46-22 | Nguyễn Khuyến | Tuyến D 1 , KĐT SVĐ (phố Bùi Đình Thảo) | Tuyến D4, KĐT mới Đồng Văn (phố Nguyễn Nghĩa Thọ) | 1.423 | 15 |
| 23 | Tuyến khu nhà ở công nhân và KĐT mới Đồng Văn | Nguyễn Đình Thi | Đường 42m, khu nhà ở công nhân (đường Lý Thường Kiệt) | Tuyến giáp kênh A48, KĐT mới Đồng Văn (phố Trần Đại Nghĩa) | 836 | 15 |
| 24 | Tuyến khu nhà ở công nhân | Hàn Mặc Tử | Đường 36m, khu nhà ở công nhân (đường Nguyên Phi Ỷ Lan) | Tuyến dọc kênh A46-22 (phố Nguyễn Khuyến) | 269 | 15 |
| 25 | Tuyến D3 khu đ ô thị HDT | Kép Trà | Đường 36m, khu nhà ở công nhân (đường Nguyên Phi Ỷ Lan) | Tuyến khu nhà ở công nhân và KĐT mới Đồng Văn (phố Nguyễn Đình Thi) | 325 | 15 |
| 26 | Tuyến D4 KĐT mới Đồng Văn | Ng u yễn Nghĩa Thọ | Tuyến DETECH (phố Dương Văn Nội) | Giáp TDP Đồng Văn, phường Đồng Văn | 470 | 12 |
| 27 | Tuyến D3 KĐT mới Đồng Văn | T ố Hữu | Tuyến N8, KĐT mới Đồng Văn (g ầ m cầu vượt Đồng Văn) | Tuyến khu nhà ở công nhân và KĐT mới Đồng Văn (phố Nguyễn Đình Thi) | 430 | 12 |
| 28 | Tuyến D2 KĐT mới Đồng Văn | Đặng Văn Chung | Tuyến N8, KĐT mới Đồng Văn (gầm cầu vượt Đồng Văn) | Tuyến khu nhà ở công nhân và KĐT mới Đồng Văn (phố Nguyễn Đình Thi) | 430 | 12 |
| 29 | Tuyến D 1 giáp kênh A48, KĐT mới Đồng Văn | Trần Đại Nghĩa | Tuyến N8, KĐT mới Đồng Văn (gầm cầu vượt Đồng Văn) | Tuyến khu nhà ở công nhân và KĐT mới Đồng Văn (phố Nguyễn Đình Thi) | 430 | 12 |
| 30 | Tuyến N2 KĐT mới Đồng Văn | Đào Duy Anh | Tuyến D4, KĐT m ớ i Đồng Văn (phố Nguyễn Nghĩa Thọ) | Tuyến D 1 giáp kênh A48, KĐT mới Đồng Văn (phố Tr ầ n Đại Nghĩa) | 316 | 12 |
| 31 | Tuyến N4 KĐT mới Đồng Văn | Lê Quý Hằng | Tuyến D3, khu đô thị HDT (ph ố Kép Trà) | Tuyến D 1 giáp kênh A48, KĐT mới Đồng Văn (phố Trần Đại Nghĩa) | 406 | 15 |
| 32 | Tuyến N5 KĐT mới Đồng Văn | Nguyễn Tông Mạo | Tuyến D3, khu đô thị HDT (ph ố Kép Trà) | Tuyến D2, KĐT mới Đồng Văn (phố Đặng Văn Chung) | 330 | 15 |
| 33 | Tuyến N6. KĐT mới Đồng Văn | Hoàng Thế Thiện | Tuyến D3 khu đô thị HDT (phố Kép Trà) | Tuyến D2, KĐT mới Đồng Văn (phố Đặng Văn Chung) | 330 | 15 |
| III. Khu vực Phường Duy Hải | | | | | | |
| 34 | Tuyến N 1 KĐT Đồng Văn Xanh | Trần Xuân Soạn | QL. 38, P . Duy Minh (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Tuyến D4, KĐT Đồng Văn Xanh, P. Duy Hải (phố Phan Bội Châu) | 902 | 17.5 |
| 35 | Tuyến N3 KĐT Đồng Văn Xanh | Đào Duy Từ | Tuyến N 1 , KĐT Đồng Văn Xanh (phố Trần Xuân Soạn) | Tuyến D4, KĐT Đồng Văn Xanh, P. Duy Hải (phố Phan Bội Châu) | 630 | 15 |
| 36 | Tuyến N5 KĐT Đ ồ ng Văn Xanh | Nguyễn Tri Phương | ĐT. 498C, P. Duy Minh (đường Phạm Ngọc Nhị) | ĐT. 498 C , P. Duy Hải (đường Phạm Ngọc Nhi) | 1.455 | 17.5 |
| 37 | Tuyến D2 KĐT Đồng Văn Xanh | Đặng Thùy Trâm | QL. 38, P . Duy Hải (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Tuyến N 1 KĐT Đồng Văn Xanh (phố Trần Xuân Soạn) | 310 | 15 |
| 38 | Tuyến D3 KĐT Đồng Văn Xanh | Trần Quý Cáp | QL. 38, P . Duy Hải (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Tuyến N 1 , KĐT Đồng Văn Xanh (phố Trần Xuân Soạn) | 310 | 15 |
| 39 | Tuyến D4 KĐT Đồng Văn Xanh | Phan Bội Châu | QL. 38, P . Duy Hải (đường Nguyễn Hữu Tiến) | Tuy ế n D9, KĐ T Đồng Văn Xanh (phố Nguyễn Thượng Hiền) | 368 | 15 |
| 40 | Tuyến D7 KĐT Đồng Văn Xanh | Phan Chu Trinh | QL. 38, P . Duy Hải (đường Nguyễn Hữu Tiến) | QL.38, P . Duy Hải (đường Nguyễn Hữu Tiến) | 946 | 18.5 |
| 41 | Tuyến D9 KĐT Đồng Văn Xanh | Nguyễn Thượng Hiền | QL. 38, P . Duy Hải (đường Nguyễn Hữu Tiến) | ĐT.498C, P. Duy Hải (đường Phạm Ngọc Nhi) | 582 | 15 |
| 42 | Tuyến D13 KĐT Đồng Văn Xanh | Hồ Đắc Di | Tuyến D7, KĐT Đồng Văn Xanh (phố Phan Chu Trinh) | Tuyến D7, KĐT Đồng Văn Xanh (phố Phan Chu Trinh) | 451 | 15 |