Điều 11. Trách nhiệm thi hành
1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi việc thực hiện Thông tư này.
2. Các Tổng cục, Cục được giao là Cơ quan thường trực thẩm định tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về các nhiệm vụ được giao; Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về Bộ (qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) trước ngày 15/12 hằng năm để tổng hợp.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL – Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở NN&PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo: Cổng TTĐT của Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC SỐ 01
MẪU BIÊN BẢN CUỘC HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN CUỘC HỌP HỘI ĐỒNG
I. Tên Hội đồng:
Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại của tổ chức/cá nhân… được thành lập theo Quyết định số... /QĐ-BNN ngày .../... /20... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
II. Thành phần tham gia cuộc họp Hội đồng:
- Thành viên có mặt: chỉ cần ghi số lượng thành viên có mặt trên tổng số thành viên trong Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành viên vắng mặt: ghi đầy đủ số lượng, họ tên và chức danh trong Hội đồng thẩm định của các thành viên vắng mặt, lý do vắng mặt:
1.
2.
…
- Đại biểu tham dự (nếu có):
III. Thời gian và địa điểm cuộc họp Hội đồng:
- Thời gian: từ ... giờ ... ngày .../... /20... đến ... giờ... ngày .../... /20...
- Địa điểm:
IV. Nội dung và diễn biến cuộc họp: Yêu cầu ghi theo trình tự diễn biến của cuộc họp Hội đồng thẩm định, ghi đầy đủ, trung thực các câu hỏi, trả lời, các ý kiến trao đổi, thảo luận của các bên tham gia cuộc họp Hội đồng thẩm định.
4.1. Ủy viên Thư ký thông báo lý do cuộc họp và giới thiệu thành phần tham dự; giới thiệu người chủ trì cuộc họp (Chủ tịch hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp được Chủ tịch hội đồng ủy quyền bằng văn bản) điều hành cuộc họp.
4.2. Tổ chức, cá nhân trình bày tóm tắt nội dung Hồ sơ:
4.3. Thảo luận, trao đổi giữa thành viên Hội đồng: ghi chi tiết và đầy đủ các nội dung trao đổi.
4.4. Ý kiến nhận xét về Hồ sơ: ghi chi tiết ý kiến của ủy viên phản biện và các ủy viên Hội đồng.
4.5. Ý kiến của các đại biểu tham dự (nếu có):
4.6. Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng:
V. Kết quả kiểm phiếu thẩm định:
5.1. Số phiếu đồng ý thông qua:
5.2. Số phiếu không đồng ý thông qua:
VI. Kết luận cuộc họp:
6.1. Người chủ trì cuộc họp công bố kết luận của Hội đồng thẩm định: được tổng hợp trên cơ sở ý kiến của các thành viên Hội đồng, trong đó tóm tắt ngắn gọn những nội dung đạt yêu cầu của Hồ sơ, những nội dung của hồ sơ cần phải được chỉnh sửa, bổ sung.
6.2. Ý kiến khác của các thành viên Hội đồng (nếu có):
VII. Người chủ trì cuộc họp tuyên bố kết thúc cuộc họp
Biên bản được hoàn thành vào hồi ... giờ ... ngày .../... /20... tại… /.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ và tên) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ và tên)
PHỤ LỤC SỐ 02
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
PHIẾU NHẬN XÉT
HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN
NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI,
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN…
I. Thông tin về thành viên Hội đồng:
1. Họ và tên (chức danh khoa học, học hàm, học vị): ……………………...
2. Cơ quan công tác: ……………………………………………………..
3. Chức vụ: ………………………………………………………………
4. Chức danh trong Hội đồng ……………………………………………...
II. Nội dung thẩm định:
1. Đánh giá các thông tin được cung cấp trong hồ sơ đề nghị:
| STT | Nội dung | Thông tin cung cấp trong hồ sơ (Có/Không có thông tin, chi tiết) |
||||
| 1. | Nguồn gen đề nghị tiếp cận | |
| 2. | Mục đích tiếp cận nguồn gen | |
| 3. | Bên cung cấp nguồn gen | |
| 4. | Bên tiếp cận nguồn gen | |
| 5. | Thời gian tiếp cận | |
| 6. | Địa điểm tiếp cận | |
| 7. | Cách thức tiếp cận | |
| 8. | Đưa nguồn gen ra nước ngoài | |
| 9. | Chuyển giao cho bên thứ ba (thay đổi và không thay đổi mục đích sử dụng) | |
| 10. | Điều khoản về chia sẻ lợi ích (bằng tiền và không bằng tiền) | |
| 11. | Thời gian hợp đồng | |
| Đối với trường hợp tổ chức đề nghị là tổ chức, cá nhân nước ngoài, đánh giá thêm các thông tin sau: | | |
| 1. | Tên tổ chức khoa học công nghệ trong nước hợp tác | |
| 2. | Thông tin về hoạt động hợp tác | |
| Đối với trường hợp nguồn gen tiếp cận thuộc danh mục tiếp cận, sử dụng có điều kiện: | | |
| 1. | Văn bản chấp thuận của bộ quản lý ngành, lĩnh vực | |
| 2. | Đánh giá về tình trạng bảo tồn và khai thác, sử dụng của nguồn gen đăng ký tiếp cận thuộc danh mục tiếp cận, sử dụng có điều kiện | |
2. Sự phù hợp của nội dung Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích với các quy định hiện hành của pháp luật: ……………………………………
3. Nhận xét về việc đánh giá tác động (dự kiến) về tiếp cận nguồn gen đối với đa dạng sinh học, kinh tế và xã hội: ………………………………………..
4. Đánh giá năng lực thực hiện việc tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen của Bên tiếp cận nguồn gen:…………………………….
III. Kết luận và khuyến nghị:
1. Ý kiến kết luận đối với các nội dung thẩm định:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung, điều khoản cụ thể cần đề cập trong Giấy phép
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thành viên Hội đồng (Ký, ghi rõ họ và tên)
PHỤ LỤC SỐ 03
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20…
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN
NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI,
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN…
I. Thông tin về thành viên Hội đồng:
1. Họ và tên (chức danh khoa học, học hàm, học vị): ……………………...
2. Cơ quan công tác: ……………………………………………………..
3. Chức vụ: ………………………………………………………………
4. Chức danh trong Hội đồng ……………………………………………...
II. Các nội dung đánh giá, thẩm định hồ sơ:
- Những nội dung đã đạt được: ……………………………………............
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Những điểm còn tồn tại, cần chỉnh sửa, bổ sung: ………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
III. Kết luận:
a) Đồng ý thông qua □
b) Không đồng ý thông qua □
Nếu chọn mục a), đề nghị xác định rõ những nội dung nào cần phải chỉnh sửa, bổ sung (nếu có):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Khuyến nghị về những nội dung cần điều chỉnh, bổ sung, điều khoản cụ thể cần đề cập trong Giấy phép
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thành viên Hội đồng (Ký, ghi rõ họ và tên)
PHỤ LỤC SỐ 04
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.....tháng.....năm 20...
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TIẾP CẬN
NGUỒN GEN ĐỂ NGHIÊN CỨU VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI,
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM THƯƠNG MẠI CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN…
| Tên tổ chức/ cá nhân đăng ký đề nghị cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
|||
| | |
| 1. Số phiếu phát ra: □ | 2. Số phiếu thu về: □ |
| 3. Số phiếu hợp lệ: □ | 4. Số phiếu không hợp lệ: □ |
| TT | Ủy viên | Kết quả đánh giá | |
|||||
| | | Đồng ý thông qua | Không đồng ý thông qua |
| 1 | Ủy viên thứ nhất | | |
| 2 | Ủy viên thứ hai | | |
| 3 | Ủy viên thứ ba | | |
| 4 | ...................... | | |
| 5 | | | |
| 6 | | | |
| 7 | | | |
| ... | | | |
| Các thành viên ban kiểm phiếu | | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) |
||||
| Thành viên thứ 1 (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên thứ 2 (Họ, tên và chữ ký) | |
| | | |