Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng; Các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ KHCN, TCKTTV. (200). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC I
ĐIỂM CHUẨN CỦA CÁC LOẠI TÀI LIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước)
Bảng 1: điểm chuẩn tài liệu hải văn quan trắc thủ công
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm chuẩn |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu | 10 |
| 2 | Công trình, thiết bị quan trắc | 25 |
| 3 | Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc | 30 |
| 4 | Tính toán, xác định các trị số đặc trưng | 20 |
| 5 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | 15 |
Bảng 2: điểm chuẩn tài liệu hải văn quan trắc tự động
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm chuẩn |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu | 25 |
| 2 | Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị | 45 |
| 3 | Tính toán, xác định các trị số đặc trưng | 15 |
| 4 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | 15 |
Bảng 3: điểm chuẩn tài liệu khí tượng nông nghiệp
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm chuẩn |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu | 10 |
| 2 | Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc | 25 |
| 3 | Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc | 30 |
| 4 | Tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện | 20 |
| 5 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | 15 |
Bảng 4: điểm chuẩn tài liệu bức xạ
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm chuẩn |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu | 25 |
| 2 | Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị | 45 |
| 3 | Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng | 15 |
| 4 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | 15 |
Bảng 5: điểm chuẩn tài liệu nước mưa, bụi lắng, bụi tổng số, nước sông, nước hồ, nước biển, quan trắc mặn
| STT | Nội dung đánh giá | Điểm chuẩn |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu | 10 |
| 2 | Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích | 25 |
| 3 | Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích | 30 |
| 4 | Các loại hóa chất | 15 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng | 5 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích | 15 |
Bảng 6: điểm chuẩn tài liệu quan trắc tự động môi trường không khí và giám sát khí hậu
| STT | Nội dung đánh giá | Điểm chuẩn |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu | 25 |
| 2 | Các thiết bị quan trắc | 40 |
| 3 | Các loại khí chuẩn | 15 |
| 4 | Kiểm tra các trị số đặc trưng | 5 |
| 5 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | 15 |
PHỤ LỤC II
ĐIỂM TRỪ CỦA CÁC LOẠI TÀI LIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước)
Bảng 7: điểm trừ tài liệu hải văn quan trắc thủ công
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm trừ |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu | |
| a | Sổ quan trắc, báo cáo ghi thiếu các thông tin hạng mục, hiện tượng khác thường, không ghi nhận xét, ký tên đóng dấu | 2.0 |
| b | Sổ quan trắc, các báo cáo, giản đồ nhàu nát hoặc bẩn | 2.5 |
| c | Thiếu sổ quan trắc, các báo cáo và giản đồ | 3.5 |
| d | Thời gian nộp tài liệu không đúng quy định | 2.0 |
| 2 | Công trình, thiết bị quan trắc | |
| a | Hành lang kỹ thuật công trình quan trắc bị vi phạm | 2.0 |
| b | Lắp đặt công trình, thiết bị quan trắc không đúng kỹ thuật | 5.0 |
| c | Bảo dưỡng công trình, thiết bị không đúng thời gian quy định, không đảm bảo chất lượng kỹ thuật | 3.0 |
| d | Không bảo dưỡng công trình, thiết bị | 4.0 |
| đ | Thông số kỹ thuật của thiết bị không đúng quy định | 4.5 |
| e | Thời hạn kiểm định thiết bị quá thời gian quy định | 2.5 |
| g | Không kiểm định thiết bị | 4.0 |
| 3 | Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc | |
| a | Phương pháp quan trắc không đúng quy định | 15.0 |
| b | Chế độ quan trắc không đúng quy định | 8.0 |
| c | Trình tự quan trắc không đúng quy định | 7.0 |
| 4 | Tính toán, xác định các trị số đặc trưng | |
| a | Sai trị số đặc trưng | 12.0 |
| b | Sai thời gian xuất hiện trị số đặc trưng | 8.0 |
| 5 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | |
| a | Không hợp lý theo không gian | 5.0 |
| b | Không hợp lý theo thời gian | 5.0 |
| c | Không hợp lý theo yếu tố quan trắc | 5.0 |
Bảng 8: điểm trừ tài liệu hải văn quan trắc tự động
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm trừ |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu | |
| a | Số liệu không liên tục | |
| - | Thiếu dưới 10% tài liệu | 2.0 |
| - | Thiếu từ 10% đến dưới 30% tài liệu | 5.0 |
| - | Thiếu từ 30% đến dưới 50% tài liệu | 10.0 |
| - | Thiếu từ 50% đến dưới 70% tài liệu | 15.0 |
| - | Thiếu từ 70% tài liệu trở lên | 20.0 |
| b | Thiếu tài liệu kỹ thuật, hồ sơ kỹ thuật trạm, báo cáo tình trạng hoạt động thiết bị, biên bản kiểm tra, bảo dưỡng, khắc phục sự cố hoặc đột xuất, báo cáo dẫn độ cao mực nước | 3.0 |
| c | Thời gian nộp không đúng quy định | 2.0 |
| 2 | Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị | |
| a | Công trình không đảm bảo kỹ thuật hoặc bị hư hỏng | 5.0 |
| b | Hành lang kỹ thuật công trình quan trắc bị vi phạm | 1.5 |
| c | Bảo dưỡng thiết bị không đúng thời gian quy định | 5.0 |
| d | Không bảo dưỡng thiết bị | 10.0 |
| đ | Lắp đặt thiết bị sai so với quy định; sửa chữa, thay thế không đúng chủng loại thiết bị | 10.0 |
| e | Không dẫn độ cao cho thiết bị đo mực nước | 3.0 |
| g | Không kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo | 5.0 |
| h | Quá thời hạn kiểm định và hiệu chuẩn thiết bị đo | 2.0 |
| i | Sai thông số kỹ thuật thiết bị | 3.5 |
| 3 | Tính toán, xác định các trị số đặc trưng | |
| a | Sai trị số đặc trưng | 8.0 |
| b | Sai thời gian xuất hiện trị số đặc trưng | 7.0 |
| 4 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | |
| a | Không hợp lý theo không gian | 5.0 |
| b | Không hợp lý theo thời gian | 5.0 |
| c | Không hợp lý theo yếu tố quan trắc | 5.0 |
Bảng 9: điểm trừ tài liệu khí tượng nông nghiệp
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm trừ |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu | |
| a | Sổ quan trắc, báo cáo ghi thiếu các thông tin hạng mục về thiết bị, dụng cụ, hiện tượng khác thường, không ghi nhận xét, ký tên đóng dấu | 2.0 |
| b | Thiếu các báo cáo, biểu quan trắc | 3.0 |
| c | Sổ quan trắc, báo cáo, giản đồ bị hỏng nhàu nát hoặc bẩn, hình thức không đúng quy cách | 2.0 |
| d | Thời gian nộp tài liệu không đúng quy định | 3.0 |
| 2 | Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc | |
| a | Lắp đặt không đúng kỹ thuật, sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật | 10.0 |
| b | Chế độ bảo dưỡng, thay thế không đúng thời gian quy định và yêu cầu kỹ thuật | 8.0 |
| c | Không kiểm định hoặc sai thời hạn kiểm định của thiết bị, dụng cụ | 7.0 |
| 3 | Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc | |
| a | Phương pháp quan trắc không đúng quy định | 15.0 |
| b | Chế độ quan trắc không đúng quy định | 10.0 |
| c | Trình tự quan trắc không đúng quy định | 5.0 |
| 4 | Tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện | |
| a | Sai phương pháp cách thức tính toán xác định trị số đặc trưng | 10.0 |
| b | Sai thời gian xuất hiện trị số đặc trưng | 8.0 |
| c | Mã hóa số liệu không đúng | 2.0 |
| 5 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | |
| a | Không hợp lý theo không gian | 5.0 |
| b | Không hợp lý theo thời gian | 5.0 |
| c | Không hợp lý theo yếu tố quan trắc | 5.0 |
Bảng 10: điểm trừ tài liệu bức xạ
| TT | Nội dung đánh giá | Điểm trừ |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu | |
| a | Số liệu không liên tục | |
| - | Thiếu dưới 10% tài liệu | 2.0 |
| - | Thiếu từ 10% đến dưới 30% tài liệu | 5.0 |
| - | Thiếu từ 30% đến dưới 50% tài liệu | 10.0 |
| - | Thiếu từ 50% đến dưới 70% tài liệu | 15.0 |
| - | Thiếu từ 70% tài liệu trở lên | 20.0 |
| b | Thiếu tài liệu kỹ thuật, hồ sơ kỹ thuật trạm, báo cáo tình trạng hoạt động thiết bị, biên bản kiểm tra, bảo dưỡng, khắc phục sự cố hoặc đột xuất. | 3.0 |
| c | Thời gian nộp chưa đúng quy định | 2.0 |
| 2 | Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị | |
| a | Lắp đặt không đúng kỹ thuật, sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật | 20.0 |
| b | Chế độ bảo dưỡng, thay thế không đúng thời gian quy định và yêu cầu kỹ thuật | 10.0 |
| c | Không kiểm định hoặc sai thời hạn kiểm định của thiết bị, dụng cụ | 10.0 |
| d | Hành lang kỹ thuật công trình đo bị vi phạm | 5.0 |
| 3 | Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng | |
| a | Sai trị số đặc trưng | 7.5 |
| b | Sai thời gian xuất hiện trị số đặc trưng | 7.5 |
| 4 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | |
| a | Không hợp lý theo không gian | 5.0 |
| b | Không hợp lý theo thời gian | 5.0 |
| c | Không hợp lý theo yếu tố quan trắc | 5.0 |
Bảng 11: điểm trừ tài liệu nước mưa, bụi lắng, bụi tổng số, nước sông, nước hồ, nước biển, quan trắc mặn
| STT | Nội dung đánh giá | Điểm trừ |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu | |
| a | Thiếu báo cáo, biểu kết quả quan trắc, biểu phân tích tại phòng thí nghiệm | 3.0 |
| b | Tài liệu bị nhàu, rách nát, nhòe, mờ, ẩm mốc, tẩy xóa, viết cẩu thả khó đọc, không đúng quy cách định dạng | 2.0 |
| c | Chưa đảm bảo tính pháp lý (thiếu chữ ký, con dấu, tên người quan trắc, phân tích) | 2.0 |
| d | Thời gian nộp chưa đúng quy định | 3.0 |
| 2 | Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích | |
| a | Lắp đặt không đúng kỹ thuật, sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật | 10.0 |
| b | Chế độ bảo dưỡng, thay thế không đúng thời gian quy định và yêu cầu kỹ thuật | 8.0 |
| c | Không hiệu chuẩn hoặc sai thời hạn hiệu chuẩn của thiết bị, dụng cụ | 7.0 |
| 3 | Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích | |
| a | Sai phương pháp quan trắc, phân tích | 15.0 |
| b | Chế độ quan trắc, phân tích không đúng quy định | 10.0 |
| c | Trình tự quan trắc, phân tích không đúng quy định | 5.0 |
| 4 | Các loại hóa chất | |
| a | Sử dụng không đúng chủng loại hóa chất | 5.0 |
| b | Sai thể tích và nồng độ hóa chất | 5.0 |
| c | Không có hóa chất hoặc thời hạn sử dụng của hóa chất không đúng quy định | 5.0 |
| 5 | Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng | |
| a | Sai trị số đặc trưng | 2.5 |
| b | Sai thời gian xuất hiện trị số đặc trưng | 2.5 |
| 6 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích | |
| a | Không hợp lý theo không gian | 5.0 |
| b | Không hợp lý theo thời gian | 5.0 |
| c | Không hợp lý theo yếu tố quan trắc, phân tích | 5.0 |
Bảng 12: điểm trừ tài liệu quan trắc tự động môi trường không khí và giám sát khí hậu
| STT | Nội dung đánh giá | Điểm trừ |
||||
| 1 | Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu | |
| a | Số liệu không liên tục | |
| - | Thiếu dưới 10% tài liệu | 2.0 |
| - | Thiếu từ 10% đến dưới 30% tài liệu | 5.0 |
| - | Thiếu từ 30% đến dưới 50% tài liệu | 10.0 |
| - | Thiếu từ 50% đến dưới 70% tài liệu | 15.0 |
| - | Thiếu từ 70% tài liệu trở lên | 20.0 |
| b | Thiếu tài liệu kỹ thuật, hồ sơ kỹ thuật trạm, báo cáo tình trạng hoạt động thiết bị, biên bản kiểm tra, bảo dưỡng, khắc phục sự cố hoặc đột xuất. | 3.0 |
| c | Thời gian nộp chưa đúng quy định | 2.0 |
| 2 | Các thiết bị quan trắc | |
| a | Lắp đặt không đúng kỹ thuật, sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật | 15.0 |
| b | Chế độ bảo dưỡng, thay thế không đúng thời gian quy định và yêu cầu kỹ thuật | 13.0 |
| c | Không hiệu chuẩn hoặc sai thời hạn hiệu chuẩn của thiết bị | 12.0 |
| 3 | Các loại khí chuẩn | |
| a | Sử dụng không đúng chủng loại khí chuẩn | 5.0 |
| b | Sai thể tích và nồng độ khí chuẩn | 5.0 |
| c | Không có khí chuẩn hoặc thời hạn sử dụng của khí chuẩn không đúng quy định | 5.0 |
| 4 | Kiểm tra các trị số đặc trưng | |
| a | Sai trị số đặc trưng | 2.5 |
| b | Sai thời gian xuất hiện trị số đặc trưng | 2.5 |
| 5 | Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc | |
| a | Không hợp lý theo không gian | 5.0 |
| b | Không hợp lý theo thời gian | 5.0 |
| c | Không hợp lý theo yếu tố quan trắc | 5.0 |
PHỤ LỤC III
MẪU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước)
TÊN ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /(ký hiệu văn bản) | …… , ngày tháng năm
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ Chất lượng tài liệu...(1)
1. Tên trạm:......................................................................................................................
2. Kết quả đánh giá tài liệu
a) Xếp loại chất lượng tài liệu:............................................................................................
b) Nhận xét tài liệu:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Người đánh giá (Ký, ghi rõ họ tên) | Phụ trách bộ phận đánh giá (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện đơn vị đánh giá chất lượng tài liệu (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên loại tài liệu đánh giá.