Điều 19. Hiệu lực thi hành3
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
2. Nghị định này thay thế các nội dung về tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; chế độ quản lý, bảo vệ các loài được ưu tiên bảo vệ; trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; thẩm quyền, trình tự thủ tục đưa loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả ra nơi sinh sống tự nhiên của chúng; điều kiện nuôi, trồng, cứu hộ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền của loài được ưu tiên bảo vệ quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học.
3. Chế độ quản lý đối với loài thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm được xác định là loài ưu tiên bảo vệ được áp dụng theo quy định tại Nghị định này.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng - Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT; - Lưu: Văn thư, TCMT. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Tuấn Nhân
PHỤ LỤC I4
DANH MỤC CÁC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
1. Thực vật
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| | NGÀNH HẠT TRẦN | GYMNOSPERMAE |
| | LỚP THÔNG | PINOPSIDA |
| | Họ Hoàng đàn | Cupressaceae |
| 1 | Bách đài loan | Taiwania cryptomerioides |
| 2 | Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii |
| 3 | Thông nước | Glyptostrobus pensilis |
| 4 | Bách vàng việt | Xanthocyparis vietnamensis |
| 5 | Hoàng đàn | Cupressus tonkinensis |
| | Họ Thông | Pinaceae |
| 6 | Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana |
| 7 | Thông đỏ nam (Thông đỏ lá dài, Thanh tùng) | Taxus wallichiana |
| 8 | Vân sam phan si păng | Abies delavayi subsp. fansipanensis |
| | NGÀNH HẠT KÍN | ANGIOSPERMAE |
| | LỚP HAI LÁ MẦM | DICOTYLEDON |
| | Họ Dầu | Dipterocarpaceae |
| 9 | Chai lá cong (Sao lá cong) | Shorea falcata |
| 10 | Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei |
| 11 | Sao hình tim | Hopea cordata |
| 12 | Sao mạng cà ná | Hopea reticulata |
| | Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae |
| 13 | Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana |
| 14 | Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) | Berberis kawakamii |
| 15 | Hoàng liên gai lá nhỏ | Berberis julianae |
| | Họ Mao lương | Ranunculaceae |
| 16 | Hoàng liên chân gà | Coptis quinquesecta |
| 17 | Hoàng liên bắc | Coptis chinensis |
| | Họ Ngũ gia bì | Araliaceae |
| 18 | Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) | Panax bipinnatifidus |
| 19 | Tam thất hoang | Panax stipuleanatus |
| 20 | Sâm ngọc linh tự nhiên | Panax vietnamensis |
| | LỚP HÀNH | LILIOPSIDA |
| | Họ Lan | Orchidaceae |
| 21 | Lan hài chai (Lan vân hài) | Paphiopedilum callosum |
| 22 | Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense |
| 23 | Lan hài chân tím (Lan hài trần liên) | Paphiopedilum tranlienianum |
| 24 | Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii |
| 25 | Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum |
| 26 | Lan hài đỏ (Lan hài hồng) | Paphiopedilum delenatii |
| 27 | Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum |
| 28 | Lan hài thăng heng (Lan hài hêlen) | Paphiopedilum helenae |
2. Động vật
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| | LỚP THÚ | MAMMALIA |
| | BỘ CÁNH DA | DERMOPTERA |
| | Họ Chồn dơi | Cynocephalidae |
| 1 | Chồn bay (Cầy bay) | Galeopterus variegatus |
| | BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES |
| | Họ Cu li | Lorisidae |
| 2 | Cu li lớn | Nycticebus bengalensis |
| 3 | Cu li nhỏ | Nycticebus pygmaeus |
| | Họ Khỉ | Cercopithecidae |
| 4 | Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini |
| 5 | Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita |
| 6 | Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng) | Trachypithecus poliocephalus |
| 7 | Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng) | Trachypithecus hatinhensis |
| 8 | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi |
| 9 | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri |
| 10 | Voọc chà vá chân đen | Pygathrix nigripes |
| 11 | Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu) | Pygathrix nemaeus |
| 12 | Voọc chà vá chân xám | Pygathrix cinerea |
| 13 | Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng) | Trachypithecus hatinhensis |
| 14 | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi |
| 15 | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri |
| 16 | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus |
| 17 | Voọc xám | Trachypithecus crepusculus |
| | Họ Vượn | Hylobatidae |
| 18 | Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng) | Nomascus gabriellae |
| 19 | Vượn đen má trắng | Nomascus leucogenys |
| 20 | Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít) | Nomascus nasutus |
| 21 | Vượn đen tuyền tây bắc | Nomascus concolor |
| 22 | Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis |
| 23 | Vượn siki | Nomascus siki |
| | BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA |
| | Họ Chó | Canidae |
| 24 | Sói đỏ (Chó sói lửa) | Cuon alpinus |
| | Họ Gấu | Ursidae |
| 25 | Gấu chó | Helarctos malayanus |
| 26 | Gấu ngựa | Ursus thibetanus |
| | Họ Chồn | Mustelidae |
| 27 | Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana |
| 28 | Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata |
| 29 | Rái cá thường | Lutra lutra |
| 30 | Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus |
| | Họ Cầy | Viverridae |
| 31 | Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila |
| 32 | Cầy vằn bắc | Chrotogale owstoni |
| 33 | Cầy gấm | Prionodon pardicolor |
| 34 | Cầy mực (Cầy đen) | Arctictis binturong |
| | Họ Mèo | Felidae |
| 35 | Báo gấm | Neofelis nebulosa |
| 36 | Báo hoa mai | Panthera pardus |
| 37 | Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng) | Catopuma temminckii |
| 38 | Hổ | Panthera tigris |
| 39 | Mèo cá | Prionailurus viverrinus |
| 40 | Mèo gấm | Pardofelis marmorata |
| | BỘ CÓ VÒI | PROBOSCIDEA |
| | Họ Voi | Elephantidae |
| 41 | Voi | Elephas maximus |
| | BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ | PERISSODACTYLA |
| | Họ Tê giác | Rhinocerotidae |
| 42 | Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus annamiticus |
| | BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN | ARTIODACTYLA |
| | Họ Hươu nai | Cervidae |
| 43 | Hươu vàng | Axis porcinus |
| 44 | Hươu xạ | Moschus berezovskii |
| 45 | Mang lớn | Muntiacus vuquangensis |
| 46 | Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis |
| 47 | Nai cà tong | Rucervus eldii |
| | Họ Trâu bò | Bovidae |
| 48 | Bò rừng | Bos javanicus |
| 49 | Bò tót | Bos gaurus |
| 50 | Bò xám | Bos sauveli |
| 51 | Sao la | Pseudoryx nghetinhensis |
| 52 | Sơn dương | Capricornis milneedwardsii |
| | BỘ TÊ TÊ | PHOLIDOTA |
| | Họ Tê tê | Manidae |
| 53 | Tê tê java | Manis javanica |
| 54 | Tê tê vàng | Manis pentadactyla |
| | BỘ THỎ | LAGOMORPHA |
| | Họ Thỏ rừng | Leporidae |
| 55 | Thỏ vằn | Nesolagus timminsi |
| | BỘ CÁ VOI | CETACEA |
| | Họ Cá heo | Delphinidae |
| 56 | Cá heo trắng trung hoa | Sousa chinensis |
| | BỘ HẢI NGƯU | SIRENIA |
| | Họ Cá cúi | Dugongidae |
| 57 | Bò biển | Dugong dugon |
| | LỚP CHIM | AVES |
| | BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES |
| | Họ Bồ nông | Pelecanidae |
| 58 | Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis |
| | Họ Cổ rắn | Anhingidae |
| 59 | Cổ rắn (Điêng điểng) | Anhinga melanogaster |
| | BỘ HẠC | CICONIIFORMES |
| | Họ Diệc | Ardeidae |
| 60 | Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes |
| 61 | Vạc hoa | Gorsachius magnificus |
| | Họ Cò quắm | Threskiornithidae |
| 62 | Cò mỏ thìa | Platalea minor |
| 63 | Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) | Pseudibis davisoni |
| 64 | Quắm lớn (Cò quắm lớn) | Pseudibis gigantea |
| | Họ Hạc | Ciconiidae |
| 65 | Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus |
| 66 | Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus |
| | BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES |
| | Họ Vịt | Anatidae |
| 67 | Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata |
| | BỘ GÀ | GALLIFORMES |
| | Họ Trĩ | Phasianidae |
| 68 | Công | Pavo muticus |
| 69 | Gà so cổ hung | Arborophila davidi |
| 70 | Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi |
| 71 | Gà lôi tía | Tragopan temminckii |
| 72 | Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini |
| 73 | Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum |
| 74 | Trĩ sao | Rheinardia ocellata |
| | BỘ SẾU | GRUIFORMES |
| | Họ Sếu | Gruidae |
| 75 | Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) | Grus antigone |
| | Họ Ô tác | Otidae |
| 76 | Ô tác | Houbaropsis bengalensis |
| | BỘ RẼ | CHARADRIIFORMES |
| | Họ Rẽ | Scolopacidae |
| 77 | Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea |
| 78 | Choắt mỏ vàng | Tringa guttifer |
| | BỘ SẢ | CORACIIFORMES |
| | Họ Hồng hoàng | Bucerotidae |
| 79 | Niệc nâu | Anorrhinus austeni |
| 80 | Niệc cổ hung | Aceros nipalensis |
| 81 | Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus |
| 82 | Hồng hoàng | Buceros bicornis |
| | BỘ SẺ | PASSERIFORMES |
| | Họ Khướu | Timaliidae |
| 83 | Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense |
| | LỚP BÒ SÁT | REPTILIA |
| | BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA |
| | Họ Rắn hổ | Elapidae |
| 84 | Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah |
| | Họ Tắc kè | Gekkonidae |
| 85 | Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica |
| | Họ Thằn lằn cá sấu | Shinisauridae |
| 86 | Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus |
| | BỘ RÙA | TESTUDINES |
| | Họ Vích | Cheloniidae |
| 87 | Rùa biển đầu to (Quản đồng) | Caretta caretta |
| 88 | Vích | Chelonia mydas |
| 89 | Đồi mồi | Eretmochelys imbricata |
| 90 | Đồi mồi dứa | Lepidochelys olivacea |
| | Họ Rùa da | Dermochelyidae |
| 91 | Rùa da | Dermochelys coriacea |
| | Họ Rùa đầu to | Platysternidae |
| 92 | Rùa đầu to | Platysternon megacephalum |
| | Họ Rùa đầm | Geoemydidae |
| 93 | Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) | Cuora cyclornata (Cuora trifasciata) |
| 94 | Rùa hộp trán vàng miền bắc | Cuora galbinifrons |
| 95 | Rùa hộp trán vàng miền trung | Cuora bourreti |
| 96 | Rùa hộp trán vàng miền nam | Cuora picturata |
| 97 | Rùa trung bộ | Mauremys annamensis |
| | Họ Ba ba | Trionychidae |
| 98 | Giải sin-hoe (Giải thượng hải) | Rafetus swinhoei |
| 99 | Giải khổng lồ | Pelochelys cantorii |
3. Giống cây trồng
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| | Loài Lúa | Oryza sativa |
| 1 | Giống Chiêm đá Quảng Ninh | Oryza sativa |
| 2 | Giống Dự nghểu Hòa Bình | Oryza sativa |
| 3 | Giống Lúa Chăm biển | Oryza sativa |
| 4 | Giống Hom mùa Hải Phòng | Oryza sativa |
| 5 | Giống Tẻ tép | Oryza sativa |
| 6 | Giống Cút (chiêm cút) | Oryza sativa |
| 7 | Giống Chiêm cườm | Oryza sativa |
| 8 | Giống Nếp hạt mây | Oryza sativa |
| 9 | Giống Chiêm bầu | Oryza sativa |
| | Loài Ngô | Zea mays |
| 10 | Giống Tẻ trắng hà chua cay | Zea mays |
| | Loài Khoai môn | Colocasia esculenta |
| 11 | Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng) | Colocasia esculenta |
| | Loài Lạc | Arachis hypogaea |
| 12 | Giống Lạc trắng Vân Kiều | Arachis hypogaea |
| | Loài Đậu tương | Glycine max |
| 13 | Giống Đậu tương hạt đen | Glycine max |
| | Loài Đậu nho nhe | Vigna umbellata |
| 14 | Giống Đậu nho nhe đen | Vigna umbellata |
| | Loài Nhãn | Dimocarpus longan |
| 15 | Giống Nhãn hạt trắng | Dimocarpus longan |
4. Giống vật nuôi
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| | Loài Lợn | Sus scrofa |
| 1 | Giống lợn ỉ | Sus scrofa |
| 2 | Giống lợn ba xuyên | Sus scrofa |
| 3 | Giống lợn hung | Sus scrofa |
| 4 | Giống lợn mường lay | Sus scrofa |
| | Loài Gà sao | Helmeted |
| 5 | Giống gà sao vàng | Numida meleagris |
| | Loài Vịt xiêm | Cairina moschata |
| 6 | Giống ngan sen | Cairina moschata |
PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)
1. Mẫu số 1: Mẫu đơn đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
2. Mẫu số 2: Mẫu đơn đề nghị nguy cấp giấy phép khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
3. Mẫu số 3: Mẫu phương án khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
4. Mẫu số 4: Mẫu báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ đề nghị khai thác.
5. Mẫu số 5: Mẫu giấy phép khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
6. Mẫu số 6: Mẫu giấy xác nhận mẫu vật khai thác.
7. Mẫu số 7: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho thuê loài thuộc danh mục nguy cấp, quý, hiếm được loài ưu tiên bảo vệ.
8. Mẫu số 8: Mẫu cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
9. Mẫu số 9: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy xác nhận lưu trữ, vận chuyển loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
10. Mẫu số 10: Mẫu giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
11. Mẫu số 11: Mẫu đơn đề nghị đăng ký nuôi, trồng loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
12. Mẫu số 12: Mẫu giấy phép nuôi, trồng loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị
- Tổ chức: tên tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp
2. Nội dung đề nghị
- Tên loài đề nghị (tên thông thường và tên khoa học).
- Lý do đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Đánh giá mức độ đáp ứng các tiêu chí xác định loài quy định tại Điều 5, Điều 6 của Nghị định về tiêu chí xác định loài và chế độ bảo vệ loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
3. Tài liệu kèm theo
- Hồ sơ đánh giá hiện trạng loài đề nghị đưa vào hoặc đưa loài ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Các tài liệu nghiên cứu, đánh giá có liên quan đến loài đề nghị.
……., ngày …….. tháng ….. năm ……… Tổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC
LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính gửi: Bộ....................................................................
1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:
- Tổ chức: tên tổ chức, địa chỉ điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp
2. Nội dung đề nghị
- Loài đề nghị khai thác:
+ Tên thông thường và tên khoa học;
+ Chủng loại khai thác: cá thể, bộ phận, dẫn xuất...;
+ Số lượng khai thác: nêu rõ bao nhiêu mẫu vật khai thác (đối với động vật sống phải nêu rõ số lượng cá thể non, trưởng thành, già; cá thể đực và cái);
- Mục đích khai thác.
3. Địa điểm khai thác
4. Thời gian dự kiến khai thác
5. Các tài liệu gửi kèm
- Thuyết minh phương án khai thác.
- Báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài đề nghị khai thác.
- Các tài liệu có liên quan khác liên quan đến khai thác loài.
……., ngày …….. tháng … năm ……… Tổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
1. Tên tổ chức, cá nhân lập phương án khai thác
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Nội dung đề nghị khai thác
- Loài đề nghị khai thác:
+ Tên thông thường và tên khoa học;
+ Chủng loại khai thác: cá thể, bộ phận, dẫn xuất...;
+ Số lượng khai thác: nêu rõ bao nhiêu mẫu vật khai thác (đối với động vật sống phải nêu rõ số lượng cá thể non, trưởng thành, già; cá thể đực và cái);
- Mục đích khai thác.
3. Địa điểm khai thác
3.1. Khai thác ngoài tự nhiên
+ Vị trí khu vực khai thác: nêu rõ lô, khoảnh, tiểu khu đối với rừng và tọa độ địa lý đối với các hệ sinh thái khác.
+ Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm sơ đồ, bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
+ Diện tích khu vực khai thác.
+ Hiện trạng hệ sinh thái, khu hệ động, thực vật tại khu vực khai thác.
3.2. Khai thác tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
+ Tên cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
+ Địa chỉ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
+ Quyết định thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
+ Hiện trạng bảo tồn loài tại cơ sở: số lượng, quy mô, tình trạng các cá thể của loài được bảo tồn.
+ Vị trí và diện tích khu vực khai thác.
4. Thời gian khai thác: từ ngày ...... tháng ..... năm ……. đến ngày ...... tháng..... năm …….
5. Phương án khai thác
- Phương tiện, công cụ khai thác.
- Hình thức khai thác (săn, bắt, bẫy, lưới,...).
- Tổ chức, cá nhân thực hiện (ghi rõ tên, địa chỉ, số lượng....).
6. Đánh giá tác động của việc khai thác
- Đánh giá tác động của việc khai thác và phương án khai thác đối với sự biến đổi của quần thể loài sau khi khai thác.
- Đánh giá tác động của việc khai thác và phương án khai thác đối với môi trường tự nhiên và các loài động vật, thực vật khác trong khu vực khai thác.
7. Các tài liệu kèm theo
……., ngày …….. tháng …. năm ……… Tổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 4
Tên đơn vị | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẦN THỂ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC
Tên loài: (tên thông thường và tên khoa học)
1. Thông tin chung
Giới thiệu chung về loài đề nghị khai thác tại Việt Nam gồm:
- Mô tả đặc điểm sinh thái học của loài, vừng phân bố;
- Hiện trạng quần thể, các mối đe dọa đối với loài, mức độ nguy cấp (đánh giá theo Sách đỏ Việt Nam, Danh lục đỏ IUCN);
- Công tác quản lý, bảo vệ và phát triển loài;
- Những nghiên cứu đã được thực hiện về loài và các thông tin khác có liên quan.
2. Phương pháp, thời gian điều tra (đối với các nội dung điều tra phải nêu rõ các phương pháp điều tra đã thực hiện các nội dung đó):
3. Kết quả điều tra loài đề nghị khai thác
3.1. Đối với loài ngoài tự nhiên
- Xác định kích thước quần thể, phân bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng; số lượng tỷ lệ di cư, nhập cư; cấu trúc quần thể (số lượng cá thể đực, cái; số lượng cá thể già, non và trưởng thành).
- Xác định khả năng khai thác, mùa sinh sản, mùa khai thác; số lượng, chủng loại, thời gian được phép khai thác để đảm bảo phát triển bền vững.
- Xây dựng sơ đồ, bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000.
3.2. Đối với loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Xác định số lượng cá thể (đực, cái, già, trưởng thành, non), số lượng sinh sản trung bình hàng năm, tỷ lệ sống sót; dự đoán tăng trưởng của đàn.
- Kế hoạch phát triển loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
- Hoạt động nhân nuôi, tái thả, sinh sản của loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
4. Đề xuất phương án khai thác: Nêu rõ phương tiện, công cụ, hình thức khai thác áp dụng đối với từng đối tượng dự kiến khai thác.
5. Kết luận và kiến nghị
6. Phụ lục
7. Tài liệu tham khảo
……., ngày …….. tháng ….. năm ……… Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 5
BỘ………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /………….. | ……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP KHAI THÁC LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Mục đích khai thác
3. Nội dung khai thác
- Loài khai thác (tên thông thường và tên khoa học).
- Số lượng, chủng loại, đơn vị tính (bằng số và bằng chữ).
- Địa điểm khai thác.
- Thời gian khai thác.
- Phương tiện, công cụ khai thác.
- Hình thức khai thác (săn, bắt, bẫy, lưới,...)
4. Giấy phép này có giá trị: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ....
……., ngày …….. tháng … năm ……… Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
ỦY BAN NHÂN DÂN …………….. (Tên tổ chức xác nhận) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……… | …….., ngày … tháng … năm …….
GIẤY XÁC NHẬN MẪU VẬT KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân khai thác
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Địa điểm khai thác
3. Số lượng, chủng loại loài khai thác
a) Đối với động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
| TT | Giấy phép (Số giấy phép, ngày cấp) | Tên loài | | Số lượng mẫu vật | | Khối lượng mẫu vật | | Mô tả mẫu vật khai thác (chủng loại, trạng thái và đặc điểm nhận dạng) | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | Tên thông thường | Tên khoa học | Phương án khai thác | Khai thác thực tế | Phương án khai thác | Khai thác thực tế | Cá thểđực | Cá thể cái | Cá thể non | Cá thể già | Cá thể trưởng thành | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
b) Đối với thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
| TT | Giấy phép (Số giấy phép, ngày cấp) | Tên loài | | Số lượng mẫu vật | | Khối lượng mẫu vật | | Mô tả mẫu vật khai thác (chủng loại, trạng thái và đặc điểm nhận dạng) | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Tên thông thường | Tên khoa học | Phương án khai thác | Khai thác thực tế | Phương án khai thác | Khai thác thực tế | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
Xác nhận của cơ quan giám sát khai thác (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Cán bộ giám sát khai thác (Ký và ghi rõ họ tên) | …, ngày … tháng…. năm .… Tổ chức/cá nhân khai thác (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TRAO ĐỔI, MUA, BÁN, TẶNG CHO, THUÊ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính gửi:…………………………………..
1. Tên và địa chỉ của cá nhân, tổ chức
1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân tiếp nhận:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp
2. Nội dung đề nghị
2.1. Mục đích
2.2. Hình thức trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê
2.3. Thông tin về mẫu vật
- Tên khoa học.
- Tên thông thường.
- Số lượng, chủng loại.
- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm ...).
2.4. Nguồn gốc mẫu vật
3. Thời gian dự kiến trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày... tháng… năm....
4. Tài liệu kèm theo
……., ngày …… tháng …. năm ……… Tổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 08
ỦY BAN NHÂN DÂN… (Tên đơn vị được UBND tỉnh giao cấp Giấy phép) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………. | ………, ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP TRAO ĐỔI, MUA, BÁN, TẶNG CHO, THUÊ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân tiếp nhận:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Nội dung:
2.1. Mục đích
2.2. Hình thức trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê
2.3. Thông tin về mẫu vật
- Tên khoa học.
- Tên thông thường.
- Số lượng, chủng loại.
- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...).
3. Giấy phép này có giá trị từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm...
……., ngày …… tháng ….. năm ……… Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY XÁC NHẬN LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính gửi:……………………………………..
1. Tên và địa chỉ của cá nhân, tổ chức:
1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân được giao lưu giữ, vận chuyển:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Nội dung đề nghị
2.1. Mục đích
2.2. Hình thức lưu giữ, vận chuyển
2.3. Thông tin về mẫu vật
- Tên khoa học
- Tên thông thường
- Số lượng, chủng loại
- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...)
2.4. Nguồn gốc mẫu vật
3. Thời gian dự kiến lưu giữ, vận chuyển: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày... tháng... năm....
4. Tài liệu khác kèm theo
……., ngày …… tháng …… năm ……… Tổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 10
ỦY BAN NHÂN DÂN… (Tên đơn vị được UBND tỉnh giao cấp Giấy phép) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……. | ….., ngày … tháng … năm ……
GIẤY XÁC NHẬN LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân:
1.1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đề nghị lưu giữ, vận chuyển
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
1.2. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển/được thuê lưu giữ, vận chuyển
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Nội dung:
2.1. Mục đích lưu giữ/vận chuyển
2.2. Hình thức lưu giữ/vận chuyển
2.3. Thông tin về mẫu vật lưu giữ/vận chuyển:
- Tên khoa học
- Tên thông thường
- Số lượng, chủng loại
- Mô tả chi tiết đặc điểm mẫu vật (kích cỡ, tình trạng,...)
3. Địa điểm lưu giữ/vận chuyển
3.1. Địa điểm lưu giữ (nêu rõ diện tích lưu giữ, số lượng mẫu vật lưu giữ, hệ thống bảo quản, an toàn,...)
3.2. Địa điểm vận chuyển (nêu rõ địa điểm đi, đến, dự kiến thời gian vận chuyển)
4. Thời gian lưu giữ/vận chuyển: từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng… năm....
……., ngày …. tháng …. năm ……… Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ NUÔI, TRỒNG LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính gửi:…………………………………….
1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Nội dung đề nghị
- Mục đích nuôi, trồng
- Hiện trạng quần thể loài đề nghị nuôi, trồng ngoài tự nhiên (số lượng cá thể, phân bố, môi trường sống,...)
- Loài đề nghị nuôi, trồng:
| TT | Tên loài | | Số lượng cá thể đề nghị nuôi, trồng tại cơ sở | | | | | Nguồn gốc (từ tự nhiên, gây nuôi hoặc nhập khẩu) | Diện tích nuôi, trồng đối với từng loài đề nghị nuôi | Ghi chú |
||||||||||||
| | Tên thông thường | Tên khoa học | Cá thểđực | Cá thể cái | Cá thể non | Cá thể già | Cá thể trưởng thành | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
3. Địa điểm cơ sở nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
4. Tổng diện tích nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
5. Thời gian dự kiến nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
6. Tài liệu kèm theo
……., ngày …. tháng ….. năm …… Tổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 12
ỦY BAN NHÂN DÂN (Tên đơn vị được UBND tỉnh giao cấp Giấy phép) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………. | ……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP NUÔI, TRỒNG LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:
- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.
- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.
2. Nội dung đề nghị
- Mục đích nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Loài được cấp phép nuôi, trồng:
| TT | Tên loài | | Số lượng cá thể đề nghị nuôi, trồng tại cơ sở | | | | | Nguồn gốc (từ tự nhiên, gây nuôi hoặc nhập khẩu) | Diện tích nuôi, trồng đối với từng loài | Ghi chú |
||||||||||||
| | Tên thông thường | Tên khoa học | Cá thể đực | Cá thể cái | Cá thể non | Cá thể già | Cá thể trưởng thành | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
4. Địa điểm cơ sở nuôi, trồng
5. Thời gian cấp phép nuôi, trồng: có giá trị từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....
6. Thời gian báo cáo theo dõi hiện trạng nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
……., ngày ……tháng … năm ……… Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1 Nghị định số 64/2019/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường”.
2 Điều này được sửa đổi theo quy định tại Điều 1 của Nghị định số 64/2019/NĐ-CP sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2019.
3 Điều 2 của Nghị định số 64/2019/NĐ-CP sửa đổi Điều 7 của Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2019 quy định như sau:
“Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 9 năm 2019.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.”
4 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 64/2019/NĐ-CP sửa đổi Điều 7 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2019.