Điều 13. Tổ chức thực hiện[18]
Cơ quan, đơn vị quy định tại Thông tư này và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRUỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Mẫu 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị…………….
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU, CHI CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | | | Dự kiến năm (n+1) | | |
|||||||||||
| | | | Dự toán được giao | Ước thực hiện | ƯTH so dự toán | | Tổng số | So ƯTH năm (n+1) | |
| | | | | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5=3:2 | 6 | 7=6-3 | 8=6:3 |
| I | TỔNG SỐ THU (1+2) | | | | | | | | |
| 1 | Thu tiền đóng theo chế độ quy định | | | | | | | | |
| | - Thu bảo hiểm xã hội | Tổng hợp theo tổng số thu tại Mẫu 02 | | | | | | | |
| | - Thu bảo hiểm y tế | Tổng hợp theo tổng số thu tại Mẫu 03 | | | | | | | |
| | - Thu bảo hiểm thất nghiệp | Tổng hợp theo tổng số thu tại Mẫu 04 | | | | | | | |
| 2 | Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ | Tổng hợp theo tổng số thu lãi tại Mẫu 06 | | | | | | | |
| II | TỔNG SỐ CHI (1+2+3+4) | | | | | | | | |
| 1 | Chi trả chế độ bảo hiểm xã hội | Tổng hợp theo tổng số chi tại Mẫu 02 | | | | | | | |
| | - Nguồn quỹ BHXH bảo đảm | | | | | | | | |
| | - Nguồn NSNN bảo đảm | | | | | | | | |
| 2 | Chi các chế độ bảo hiểm y tế | Tổng hợp theo tổng số chi tại Mẫu 03 | | | | | | | |
| 3 | Chi trả chế độ bảo hiểm thất nghiệp | Tổng hợp theo tổng số chi tại Mẫu 04 | | | | | | | |
| 4 | Chi phí hoạt động quản lý | | | | | | | | |
| | - Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội | Tính theo mức chi phí quản lý do Thủ tướng Chính phủ quy định | | | | | | | |
| | - Chi phí quản lý bảo hiểm y tế | Tính theo mức chi phí quản lý do Thủ tướng Chính phủ quy định | | | | | | | |
| | - Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp | Tính theo mức chi phí quản lý do Thủ tướng Chính phủ quy định | | | | | | | |
Ghi chú: Ký hiệu (n) là năm nay, (n-1) là năm liền trước, (n+1) là năm liền sau; khi lập dự toán phải ghi cụ thể, không ghi ký hiệu
Mẫu 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị……………………
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐỐI TƯỢNG (người) | | | | | | SỐ TIỀN (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | |
| | | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | TỔNG SỐ THU (I+II) | | | | | | | | | | | | |
| | Số người tham gia BHXH so LLLĐ | | | | | | | | | | | | |
| I | Tiền đóng theo quy định | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DN có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Khối HCSN, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Khối lực lượng vũ trang, cơ yếu | | Bao gồm cả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang | | | | | | | | | | |
| 6 | Cán bộ, CCVC xã, phường, thị trấn | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tổ chức nước ngoài, quốc tế | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Không chuyên trách cấp xã | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Các đối tượng khác | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Tham gia BHXH tự nguyện | | | | | | | | | | | | |
| II | Tiền lãi phạt chậm đóng BHXH | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG SỐ CHI (I+II) | | | | | | | | | | | | |
| I | Chi từ nguồn NSNN cấp | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho các đối tượng: | | | | | | | | | | | | |
| | - Hưu trí, mất sức lao động | | | | | | | | | | | | |
| | - TNLĐ-BNN, công nhân cao su | | | | | | | | | | | | |
| | - Trợ cấp Quyết định số 613/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lương hưu | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trợ cấp mất sức LĐ hằng tháng | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Trợ cấp công nhân cao su | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Trợ cấp hằng tháng (QĐ số 613/QĐ-TTg) | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Trợ cấp TNLĐ-BNN, người phục vụ | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Trợ cấp tuất (một lần, hằng tháng) | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Trợ cấp mai táng | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Phí giám định suy giảm KNLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Phụ cấp khu vực | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Chi phí chi trả | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi từ quỹ BHXH (A+B+C) | | | | | | | | | | | | |
| A | Quỹ ốm đau, thai sản | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho các đối tượng: | | | | | | | | | | | | |
| | - Người LĐ hưởng chế độ thai sản | | | | | | | | | | | | |
| | - Người LĐ ốm đau dài ngày | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chế độ ốm đau | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | |
| 3 | Chế độ thai sản | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | |
| 4 | Dưỡng sức phục hồi sức khỏe | | Phần đối tượng: đơn vị tính là lượt người | | | | | | | | | | |
Mẫu 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị ………………………..
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM Y TẾ
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐỐI TƯỢNG (người) | | | | | | SỐ TIỀN (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | |
| | | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | TỔNG SỐ THU (I+II) | | | | | | | | | | | | |
| | Số người tham gia BHYT so dân số | | | | | | | | | | | | |
| I | Tiền đóng BHYT (A+B+C+D+Đ) | | | | | | | | | | | | |
| A | Nhóm do NLĐ và NSDLĐ đóng | | | | | | | | | | | | |
| | Tương ứng với 9 nhóm đối tượng tham gia BHXH bắt buộc ở mục I, phần thu Mẫu 02 (từ 1-9) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| B | Nhóm do tổ chức BHXH đóng | | Thống nhất về đối tượng và số chi đóng BHYT từ quỹ BHXH, BHTN và nguồn NSNN cấp chi lương hưu | | | | | | | | | | |
| 1 | Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động | | Phần tổng số đối tượng của Mục B không tính nhóm hưởng chế độ thai sản, vì đã được tính ở mục A | | | | | | | | | | |
| 2 | Trợ cấp TNLĐ, bệnh nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Thôi hưởng trợ cấp MSLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Cán bộ xã hưởng t/c BHXH h/tháng | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Người đang hưởng tr/c thất nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Người từ đủ 80 tuổi hưởng tuất h/tháng | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Người lao động bị ốm đau dài ngày | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Người hưởng chế độ thai sản | | | | | | | | | | | | |
| C | Nhóm do ngân sách nhà nước đóng | | Trừ những người thuộc nhóm đối tượng nêu ở mục A và mục B nêu trên | | | | | | | | | | |
| 1 | Lực lượng vũ trang, cơ yếu | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Người có công với cách mạng | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Cựu chiến binh | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Người tham gia KC chống Mỹ | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Đại biểu Quốc hội, HĐND | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Trẻ em dưới 6 tuổi | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Người nghèo, DTTS, nghệ nhân, xã đảo | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Thân nhân của người có công | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Thân nhân của LLVT, cơ yếu | | Trừ đối tượng trẻ em dưới 6 tuổi | | | | | | | | | | |
| 12 | Người đã hiến bộ phận cơ thể | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Người nước ngoài học tập tại VN | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Người phục vụ người có công CM | | | | | | | | | | | | |
| D | Nhóm được NSNN hỗ trợ | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Người thuộc hộ cận nghèo | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Học sinh, sinh viên | | Trừ HSSV thuộc các nhóm đối tượng nêu trên | | | | | | | | | | |
| 3 | Hộ N-L-N-Dn có mức sống trung bình | | | | | | | | | | | | |
| Đ | Nhóm tham gia theo hộ gia đình | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Các đối tượng tự đóng | | | | | | | | | | | | |
| II | Tiền lãi phạt chậm đóng BHYT | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG SỐ CHI | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi kết dư quỹ để lại cho địa phương | | | | | | | | | | | | |
| B | Quỹ tai nạn lao động-BNN | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho người bị TNLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trợ cấp hàng tháng | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Trợ cấp một lần | | Chỉ tính những người không đủ điều kiện hưởng trợ cấp hằng tháng | | | | | | | | | | |
| 4 | Trợ cấp phục vụ | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Cấp phương tiện trợ giúp, DCCH | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Dưỡng sức phục hồi sức khỏe | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Giám định th/tật, suy giảm KNLĐ | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| C | Quỹ hưu trí và tử tuất | | | | | | | | | | | | |
| 1 | BHYT cho các đối tượng: | | | | | | | | | | | | |
| | - Người hưởng lương hưu | | | | | | | | | | | | |
| | - Cán bộ xã hưởng t/cấp hằng tháng | | | | | | | | | | | | |
| | - Người từ 80 tuổi hưởng tuất h/tháng | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lương hưu | | Bao gồm cả chế độ BHXH một lần khi nghỉ hưu | | | | | | | | | | |
| 3 | Chế độ BHXH một lần | | Chỉ tính những người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng | | | | | | | | | | |
| 4 | Trợ cấp cán bộ xã, phường | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Trợ cấp mai táng | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Trợ cấp tuất (một lần, hằng tháng) | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Phụ cấp khu vực một lần | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị ………………
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
| Số TT | Chỉ tiêu | ĐỐI TƯỢNG (người) | | | | | | SỐ TIỀN (triệu đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | | Thực hiện năm (n-1) | Năm (n) | | Dự kiến năm (n+1) | Năm (n+1) so ước thực hiện năm (n) | |
| | | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % | | Dự toán | Ước TH | | Tăng, giảm | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6=4:3 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=10-9 | 12=10:9 |
| | TỔNG SỐ THU (I+II+III) | | | | | | | | | | | | |
| | Số người tham gia BHTN số LLLĐ | | | | | | | | | | | | |
| I | Người LĐ và người SDLĐ đóng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DN có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Khối HCSN, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Khối lực lượng vũ trang, cơ yếu | | Bao gồm cả doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang | | | | | | | | | | |
| 6 | Cán bộ, CCVC xã, phường, thị trấn | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Tổ chức nước ngoài, quốc tế | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Tiền lãi phạt chậm đóng | | | | | | | | | | | | |
| III | Ngân sách nhà nước hỗ trợ | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG SỐ CHI | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đóng BHYT | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Trợ cấp thất nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Hỗ trợ học nghề | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hỗ trợ đào tạo để duy trì việc làm | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Chi chế độ khác theo quy định | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
Tên đơn vị …………………….
CHI TIẾT DỰ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ BHXH, BHYT, BHTN
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung chi | Dự toán năm (n-1) | Dự toán năm (n) | Dự kiến dự toán năm (n+1) | Trong đó: | | | | Dự toán năm (n+1) so năm (n) | |
||||||||||||
| | | | | | BHXH Việt Nam | BHXH Bộ Quốc phòng | BHXH Bộ Công an | Bộ LĐTBXH | Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ % |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3-5-6-7 | 5 | 6 | 7 | 8=3-2 | 9=3:2 |
| | Tổng số: | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Chi tiết nội dung chi theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Chỉ tiêu tại cột (4), (5), (6) và (7) chỉ áp dụng đối với BHXH Việt Nam
Mẫu 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03/02/2016 của Bộ Tài chính)
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TỪ QUỸ BHXH, BHYT, BHTN Năm (n+1)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Hình thức đầu tư | Số dư nợ đầu năm | | | Doanh số đầu tư trong năm | Doanh số thu hồi trong năm | | | Xóa nợ (gốc) trong năm | Số dư nợ cuối năm | | |
||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó: | | | Tổng số | Tiền gốc | Tiền lãi | | Tổng số | Trong đó: | |
| | | | Quá hạn | Khoanh nợ | | | | | | | Quá hạn | Khoanh nợ |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8 | 9=1+4-6-8 | 10 | 11 |
| | Tổng số: | | | | | | | | | | | |
| I | Đầu tư vào lĩnh vực ngân sách nhà nước | | | | | | | | | | | |
| 1 | Mua trái phiếu Chính phủ | | | | | | | | | | | |
| | Chi tiết loại trái phiếu | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cho ngân sách nhà nước vay | | | | | | | | | | | |
| II | Đầu tư vào lĩnh vực ngân hàng | | | | | | | | | | | |
| 1 | Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM | | | | | | | | | | | |
| 2 | Mua trái phiếu, kỳ phiếu,... của NHTM | | | | | | | | | | | |
| | Chi tiết từng loại chứng chỉ | | | | | | | | | | | |
| 3 | Mua TPCP bảo lãnh của NH Phát triển VN | | | | | | | | | | | |
| 4 | Mua TPCP bảo lãnh của NH Chính sách XH | | | | | | | | | | | |
| III | Đầu tư vào các dự án quan trọng | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án... | | | | | | | | | | | |
| | Chi tiết từng dự án | | | | | | | | | | | |
[1] Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:
- Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2016.
- Thông tư số 24/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 (Sau đây gọi là Thông tư số 24/2020/TT-BTC).
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.
[2] Thông tư số 24/2020/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (sau đây viết tắt là Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg);
Căn cứ Quyết định số 38/2011/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (sau đây viết tắt là Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.”
[3] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[4] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[5] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020.
[6] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[7] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[8] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[9] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[10] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020.
[11] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[12] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[13] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020 và thực hiện từ năm tài chính 2019.
[14] Tiêu đề khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020.
[15] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020.
[16] Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Thông tư số 24/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2020. Nội dung và mức chi chi phí quản lý BH TNLĐ, BNN được thực hiện từ năm tài chính 2020.
[17] Điều 2 Thông tư số 24/2020/TT-BTC quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 5 năm 2020. Riêng đối với các nội dung quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6 và 7 Điều 1 Thông tư này được thực hiện từ năm tài chính 2019 theo quy định tại Quyết định số 38/2019/QĐ-TTg; nội dung và mức chi chi phí quản lý BH TNLĐ, BNN tại khoản 10 Điều 1 Thông tư này được thực hiện từ năm tài chính 2020.”
[18] Điều 3 Thông tư số 24/2020/TT-BTC quy định như sau:
“Điều 3. Tổ chức thực hiện
Cơ quan, đơn vị quy định tại Thông tư này và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.”