Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, các thương nhân, các tổ chức hoặc cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét và hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng: Chính phủ, Chủ tịch nước, Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Viện KSND tối cao; - Tòa án ND tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương, website Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; - Lưu: VT, XNK (10). | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC CHẤT HCFC (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Tên chất | Tên hóa học | Công thức hóa học | Số ashrae (dùng cho môi chất lạnh) |
|||||||
| 2903.71.00 | Gas lạnh R21 | HCFC-21 | Dichlorofluoromethane | CHFCl 2 | R-21 |
| | Gas lạnh R22 | HCFC-22 | Chlorodifluoromethane | CHF 2 Cl | R-22 |
| 2903.72.00 | Gas lạnh R123 | HCFC-123 | Dichlorotrifluoroethanes | C2HF3Cl2 | R-123 |
| 2903.73.00 | Gas lạnh R141 | HCFC-141 | Dichlorofluoroethanes | C2H3FCl2 | R-141 |
| | Gas lạnh R141b | HCFC-141b | Dichlorofluoroethanes | CH3CFCl2 | R-141b |
| 2903.74.00 | Gas lạnh R142 | HCFC-142 | Chlorodiflouroethanes | C2H3F2Cl | R-142 |
| | Gas lạnh R142b | HCFC-142b | 1-chloro-1,1- difluoroethane | CH 3 CF 2 Cl | R-142b |
| 2903.75.00 | Gas lạnh R225 | HCFC-225 | Dichloropentafluoropropanes | C3HF5Cl2 | R-225 |
| | Gas lạnh R225ca | HCFC-225ca | 1,1-dichloro-2,2,3,3,3-pentafluoropropane | CF3CF2CHCl2 | R-225ca |
| | Gas lạnh R225cb | HCFC-225cb | 1,3-dichloro-1,2,2,3,3- pentafluoropropane | CF2ClCF2CHClF | R-225cb |
| 2903.79.00 | Gas lạnh R31 | HCFC-31 | Chlorofluoromethane | CH 2 FCl | R-31 |
| | Gas lạnh R121 | HCFC-121 | Tetrachlorofluoroethanes | C 2 HFCl 4 | R-121 |
| | Gas lạnh R122 | HCFC-122 | Tricchlorodifluoroethanes | C 2 HF 2 Cl 3 | R-122 |
| | Gas lạnh R124 | HCFC-124 | Chlorotetrafluoethanes | C 2 HF 4 Cl | R-124 |
| | Gas lạnh R131 | HCFC-131 | Trichlorofluoroethanes | C 2 H 2 FCl 3 | R-131 |
| | Gas lạnh R132 | HCFC-132 | Dichlorodifluoroethanes | C 2 H 2 F 2 Cl 2 | R-132 |
| | Gas lạnh R133 | HCFC-133 | Chlorotrifluoroethanes | C 2 H 2 F 3 Cl | R-133 |
| | Gas lạnh R151 | HCFC-151 | Chloroflouroethanes | C 2 H 4 FCl | R-151 |
| | Gas lạnh R221 | HCFC-221 | Hexachlorofluoropropanes | C 3 HFCl 6 | R-221 |
| | Gas lạnh R222 | HCFC-222 | Pentachlorodifluoropropanes | C 3 HF 2 Cl 5 | R-222 |
| | Gas lạnh R223 | HCFC-223 | Tetrachlorotrifluoropropanes | C 3 HF 3 Cl 4 | R-223 |
| | Gas lạnh R224 | HCFC-224 | Trichlorotetrafluoropropanes | C 3 HF 4 Cl 3 | R-224 |
| | Gas lạnh R226 | HCFC-226 | Chlorohexafluoropropanes | C 3 HF 6 Cl | R-226 |
| | Gas lạnh R231 | HCFC-231 | Pentachlorofluoropropanes | C 3 H 2 FCl 5 | R-231 |
| | Gas lạnh R232 | HCFC-232 | Tetrachlorodifluoropropanes | C 3 H 2 F 2 Cl 4 | R-232 |
| | Gas lạnh R233 | HCFC-233 | Trichlorotrifluoropropanes | C 3 H 2 F 3 Cl 3 | R-233 |
| | Gas lạnh R234 | HCFC-234 | Dichlorotetrafluoropropanes | C 3 H 2 F 4 Cl 2 | R-234 |
| | Gas lạnh R235 | HCFC-235 | Chloropentafluoropropanes | C 2 H 2 F 5 Cl | R-235 |
| | Gas lạnh R241 | HCFC-241 | Tetrachlorofluoropropanes | C 3 H 3 FCl 4 | R-241 |
| | Gas lạnh R242 | HCFC-242 | Trichlorodifluoropropanes | C 3 H 3 F 2 Cl 3 | R-242 |
| | Gas lạnh R243 | HCFC-243 | Dichlorotrifluoropropanes | C 3 H 3 F 3 Cl 2 | R-243 |
| | Gas lạnh R244 | HCFC-244 | Chlorotetrafluoropropanes | C 3 H 4 F 4 Cl | R-244 |
| | Gas lạnh R251 | HCFC-251 | Trichlorotetrafluoropropanes | C 3 H 4 FCl 3 | R-251 |
| | Gas lạnh R252 | HCFC-252 | Dichlorodifluoropropanes | C 3 H 4 F 2 Cl 2 | R-252 |
| | Gas lạnh R253 | HCFC-253 | Chorotrifluoropropanes | C 3 H 4 F 3 Cl | R-253 |
| | Gas lạnh R261 | HCFC-261 | Dichlorofluoropropanes | C 3 H 5 FCl 2 | R-261 |
| | Gas lạnh R262 | HCFC-262 | Chlorodifluoropropanes | C 3 H 5 F 2 Cl | R-262 |
| | Gas lạnh R271 | HCFC-271 | Chlorofluoropropanes | C 3 H 6 FCl | R-271 |
PHỤ LỤC IIa
DANH MỤC CÁC CHẤT HFC NGUYÊN CHẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn)
| M ã hàng | Mô tả hàng hóa | Tên chất | Tên hóa học | Công thức hóa học | Số ashrae (dùng cho môi chất lạnh) |
|||||||
| 2903.39.90 | | HFC-134 | 1,1,2,2-Tetrafluorethane | CHF 2 CHF 2 | |
| | Gas lạnh R134a | HFC-134a | 1,1,1,2-Tetrafluoroethane | CH 2 FCF 3 | R-134a |
| | | HFC-143 | 1,1,2-Trifluoroethane | CH 2 FCHF 2 | |
| | Gas lạnh R245fa | HFC-245fa | 1,1,1,3,3-Pentafluoropropane | CHF 2 CH 2 CF 3 | R-245fa |
| | | HFC-365mfc | 1,1,1,3,3-Pentafluorobutane | CF 3 CH 2 CF 2 CH 3 | |
| | | HFC-227ea | 1,1,1,2,3,3,3-Heptafluoropropane | CF 3 CHFCF 3 | |
| | | HFC-236cb | 1,1,1,2,2,3-Hexafluoropropane | CH 2 FCF 2 CF 3 | |
| | | HFC-236ea | 1,1,1,2,3,3-Hexafluoropropane | CHF 2 CHFCF3 | |
| | | HFC-236fa | 1,1,1,3,3,3-Hexafluoropropane | CF 3 CH 2 CF 3 | |
| | | HFC-245ca | 1,1,2,2,3-Pentafluoropropane | CH 2 FCF 2 CHF 2 | |
| | | HFC-43-10mee | 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-Decafluoropentane | CF 3 CHFCHFCF 2 CF 3 | |
| | Gas lạnh R32 | HFC-32 | Difluoromethane | CH 2 F 2 | R-32 |
| | Gas lạnh R125 | HFC-125 | Pentafluoroethane | CHF 2 CF 3 | R-125 |
| | Gas lạnh R143a | HFC-143a | Trifluoroethane | CH 3 CF 3 | R-143a |
| | | HFC-41 | Fluoromethane | CH 3 F | |
| | | HFC-152 | 1,2-Difluoroethane | CH 2 FCH 2 F | |
| | Gas lạnh R152a | HFC-152a | 1.1-Difluoroethane | CH 3 CHF 2 | R-152a |
| | Gas lạnh R23 | HFC-23 | Trifluoromethane | CHF 3 | R-23 |
* Giá trị tiềm năng nóng lên toàn cầu của các chất trong bảng trên theo Báo cáo đánh giá lần thứ tư của Ủy ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu của Liên hợp quốc.
PHỤ LỤC IIb
DANH MỤC CÁC CHẤT HFC HỢP CHẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Tên chất | Thành phần | Số ashrae (dùng cho môi chất lạnh |
||||||
| 3827.78.00 | Gas lạnh R404 | HFC-404A | R143a/125/134a | R-404 |
| | Gas lạnh R507A | HFC-507A | R143a/125 | R-507A |
| | Gas lạnh R407A | HFC-407A | R32/125/134a | R-407A |
| | Gas lạnh R407B | HFC-407B | R32/125/134a | R-407B |
| | Gas lạnh R407C | HFC-407C | R32/125/134a | R-407C |
| | Gas lạnh R410A | HFC-410A | R32/125 | R-410a |
| | Gas lạnh R508A | HFC-508A | R32/116 | R-508A |
| | Gas lạnh R508B | HFC-508B | R32/116 | R-508B |
* Giá trị tiềm năng nóng lên toàn cầu của các chất trong bảng trên theo Báo cáo đánh giá lần thứ tư của Ủy ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu của Liên hợp quốc.
PHỤ LỤC III
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU CÁC CHẤT HFC (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. V/v đăng ký nhập khẩu các chất HFC | ……, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên thương nhân …………………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax………………… E-mail…………………………….
Căn cứ Thông tư số /2020/TT-BCT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (tên thương nhân) ........... đăng ký nhập khẩu các chất HFC như sau:
Tên chất: …………………………………………………………………………………..
Khối lượng nhập khẩu dự kiến (kg) ………………………………………………………
Khối lượng đăng ký (kg) ………………………………………………………………….
Hợp đồng nhập khẩu số ……… ngày … tháng … năm………..
Nước xuất khẩu: ………………………………………………
(Tên thương nhân) .... cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật và cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU CÁC CHẤT HFC (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… V/v đăng ký xuất khẩu các chất HFC (Phụ lục IIa và IIb) | ……, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: Bộ Công Thương
Tên thương nhân …………………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Fax………………… E-mail…………………………….
Căn cứ Thông tư số /2020/TT-BCT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (tên thương nhân) ........... đăng ký xuất khẩu các chất HFC như sau:
Tên chất: …………………………………………………………………………………..
Khối lượng đăng ký (kg) ………………………………………………………………….
Thương nhân nhập khẩu: ……………………. Nước nhập khẩu:…………………….
Hợp đồng xuất khẩu số ……… ngày … tháng … năm………..
Thương nhân bán hàng: ………………………………………………
(Tên thương nhân) .... cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật và cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
Xác nhận của Bộ Công Thương
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CÁC CHẤT HFC (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn)
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ……., ngày … tháng … năm 20….
BÁO CÁO
Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu các chất HFC
Kính gửi: Bộ Công Thương
Căn cứ Thông tư số /2020/TT-BCT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (tên thương nhân) .... báo cáo tình hình thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu các chất HFC trong quý .../20... hoặc năm 20... của thương nhân như sau:
| Tên ch ất | Mã HS | Giấy phép do Bộ Công Thương cấp (số ... ngày ...tháng ... năm ...) | Số hiệu tờ khai hải quan | Khối lượng (kg) | Trị giá (USD) | Khối lượng xuất khẩu, nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo (kg) | Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo (USD) | Khối lượng xuất khẩu, nhập khẩu dự kiến (kg) |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
(Tên thương nhân) .... cam đoan những kê khai trên đây là chính xác, nếu sai thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)