Điều 36. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Các nội dung hướng dẫn, thống nhất cách hiểu liên quan đến việc thực thi Quy tắc xuất xứ hàng hóa được hai Nước thành viên thống nhất luân phiên tại báo cáo các phiên họp của Ủy ban Quy tắc xuất xứ và Ủy ban hỗn hợp trong khuôn khổ thực thi Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba là căn cứ để các cơ quan, tổ chức cấp C/O và cơ quan hải quan thực hiện.
2. Các nội dung nêu tại khoản 1 Điều này được thông báo đến các cơ quan, tổ chức cấp C/O và cơ quan hải quan thông qua cơ quan đầu mối của Ủy ban Quy tắc xuất xứ và Ủy ban hỗn hợp thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba.
3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 05 năm 2020./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật); - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương; - BQL các KCN và CX Hà Nội; - Sở Công Thương Hải Phòng; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các Tổng Cục, Cục, Vụ thuộc Bộ; các Phòng QLXNKKV (19); - Lưu: VT, XNK (5). | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC I
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba)
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc xuất xứ |
|||||
| 1 | 0106.12 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | WO |
| 2 | 0106.39 | - - Loại khác | WO |
| 3 | 0302.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 4 | 0302.71 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | RVC(40) hoặc CTH |
| 5 | 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | RVC(40) hoặc CTH |
| 6 | 0302.79 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 7 | 0302.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 8 | 0303.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 9 | 0303.23 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | RVC(40) hoặc CTH |
| 10 | 0303.24 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO |
| 11 | 0303.25 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | WO |
| 12 | 0303.26 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | RVC(40) hoặc CTH |
| 13 | 0303.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 14 | 0303.59 | - - Loại khác: | WO |
| 15 | 0303.69 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 16 | 0303.89 | - - Loại khác: | WO |
| 17 | 0303.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 18 | 0304.32 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., lctalurus spp.) | WO |
| 19 | 0304.62 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO |
| 20 | 0304.84 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO |
| 21 | 0304.87 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | WO |
| 22 | 0304.89 | - - Loại khác | WO |
| 23 | 0305.10 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | WO |
| 24 | 0305.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | WO |
| 25 | 0305.44 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | WO |
| 26 | 0305.49 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 27 | 0305.51 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
| 28 | 0305.59 | - - Loại khác: | WO |
| 29 | 0305.61 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO |
| 30 | 0305.62 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
| 31 | 0305.63 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | WO |
| 32 | 0305.64 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | WO |
| 33 | 0305.69 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 34 | 0305.71 | - - Vây cá mập | RVC(40) hoặc CTH |
| 35 | 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 36 | 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO |
| 37 | 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO |
| 38 | 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | WO |
| 39 | 0306.16 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | WO |
| 40 | 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | WO |
| 41 | 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO |
| 42 | 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO |
| 43 | 0306.33 | - - Cua, ghẹ | WO |
| 44 | 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | WO |
| 45 | 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 46 | 0306.39 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 47 | 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 48 | 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 49 | 0307.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 50 | 0307.43 | - - Đông lạnh: | WO |
| 51 | 0307.49 | - - Loại khác: | WO |
| 52 | 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh; | RVC(40) hoặc CTH |
| 53 | 0308.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 54 | 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 55 | 0402.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 56 | 0405.10 | - Bơ | RVC(40) hoặc CTH |
| 57 | 0409.00 | Mật ong tự nhiên | WO |
| 58 | 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | RVC(40) hoặc CC |
| 59 | 0505.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 60 | 0508.00 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | RVC(40) hoặc CC |
| 61 | 0511.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 62 | 0603.11 | - - Hoa hồng | WO |
| 63 | 0603.12 | - - Hoa cẩm chướng | WO |
| 64 | 0603.13 | - - Phong lan | WO |
| 65 | 0603.14 | - - Hoa cúc | WO |
| 66 | 0603.15 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | WO |
| 67 | 0603.19 | - - Loại khác | WO |
| 68 | 0603.90 | - Loại khác | WO |
| 69 | 0604.20 | - Tươi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 70 | 0604.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 71 | 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | WO |
| 72 | 0707.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | WO |
| 73 | 0708.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO |
| 74 | 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp.. Phasedus spp.): | WO |
| 75 | 0708.90 | - Các loại rau đậu khác | WO |
| 76 | 0709.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO |
| 77 | 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | WO |
| 78 | 0709.91 | - - Hoa a-ti-sô | WO |
| 79 | 0709.93 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | WO |
| 80 | 0710.21 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO |
| 81 | 0710.22 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | WO |
| 82 | 0710.40 | - Ngô ngọt | WO |
| 83 | 0710.80 | - Rau khác | WO |
| 84 | 0710.90 | - Hỗn hợp các loại rau | WO |
| 85 | 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | WO |
| 86 | 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | WO |
| 87 | 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | WO |
| 88 | 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | WO |
| 89 | 0713.40 | - Đậu lăng: | WO |
| 90 | 0801.11 | - - Đã qua công đoạn làm khô | RVC(40) hoặc CC |
| 91 | 0801.12 | - - Dừa còn nguyên sọ | RVC(40) hoặc CC |
| 92 | 0801.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 93 | 0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 94 | 0801.32 | - - Đã bóc vỏ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 95 | 0802.11 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 96 | 0802.12 | - - Đã bóc vỏ | RVC(40) hoặc CC |
| 97 | 0802.61 | - - Chưa bóc vỏ | RVC(40) hoặc CC |
| 98 | 0802.62 | - - Đã bóc vỏ | RVC(40) hoặc CC |
| 99 | 0803.10 | - Chuối lá | RVC(40) hoặc CC |
| 100 | 0803.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 101 | 0804.30 | - Quả dứa | WO |
| 102 | 0804.40 | - Quả bơ | WO |
| 103 | 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO |
| 104 | 0805.10 | - Quả cam: | WO |
| 105 | 0805.21 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | WO |
| 106 | 0805.22 | - - Cam nhỏ (Clementines) | WO |
| 107 | 0805.29 | - - Loại khác | WO |
| 108 | 0805.40 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | WO |
| 109 | 0805.50 | - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): | WO |
| 110 | 0805.90 | - Loại khác | WO |
| 111 | 0807.11 | - - Quả dưa hấu | WO |
| 112 | 0807.19 | - - Loại khác | WO |
| 113 | 0807.20 | - Quả đu đủ | WO |
| 114 | 0810.90 | - Loại khác: | WO |
| 115 | 0812.90 | - Quả khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 116 | 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 117 | 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 118 | 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 119 | 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 120 | 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 121 | 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 122 | 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 123 | 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 124 | 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 125 | 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 126 | 0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC(40) hoặc CTSH |
| 127 | 1005.10 | - Hạt giống | WO |
| 128 | 1005.90 | - Loại khác: | WO |
| 129 | 1006.10 | - Thóc: | WO |
| 130 | 1006.20 | - Gạo lứt: | WO |
| 131 | 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | WO |
| 132 | 1006.40 | - Tấm: | WO |
| 133 | 1102.20 | - Bột ngô | RVC(40) hoặc CC |
| 134 | 1102.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 135 | 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 136 | 1104.22 | - - Của yến mạch | RVC(40) hoặc CC |
| 137 | 1104.23 | - - Của ngô | RVC(40) hoặc CC |
| 138 | 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 139 | 1104.30 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | RVC(40) hoặc CC |
| 140 | 1108.11 | - - Tinh bột mì | RVC(40) hoặc CC |
| 141 | 1108.12 | - - Tinh bột ngô | RVC(40) hoặc CC |
| 142 | 1108.14 | - - Tinh bột sắn | RVC(40) hoặc CC |
| 143 | 1108.19 | - - Tinh bột khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 144 | 1202.30 | - Hạt giống | WO |
| 145 | 1202.41 | - - Lạc chưa bóc vỏ | WO |
| 146 | 1202.42 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | RVC(40) hoặc CC |
| 147 | 1301.90 | - Loại khác: | WO |
| 148 | 1302.31 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | RVC(40) |
| 149 | 1302.32 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar | RVC(40) hoặc CC |
| 150 | 1302.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 151 | 1401.10 | - Tre | WO |
| 152 | 1401.20 | - Song, mây: | WO |
| 153 | 1601.00 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó | RVC(40) hoặc CTH |
| 154 | 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | RVC(40) hoặc CTH |
| 155 | 1602.20 | - Từ gan động vật | RVC(40) hoặc CTH |
| 156 | 1602.31 | - - Từ gà tây: | RVC(40) hoặc CTH |
| 157 | 1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | RVC(40) hoặc CTH |
| 158 | 1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 159 | 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò | RVC(40) hoặc CTH |
| 160 | 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | RVC(40) hoặc CTH |
| 161 | 1604.11 | - - Từ cá hồi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 162 | 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 163 | 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | RVC(40) hoặc CTH |
| 164 | 1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | RVC(40) hoặc CTH |
| 165 | 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | RVC(40) hoặc CTH |
| 166 | 1604.17 | - - Cá chình: | RVC(40) hoặc CTH |
| 167 | 1604.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 168 | 1604.31 | - - Trứng cá tầm muối | RVC(40) hoặc CTH |
| 169 | 1604.32 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | RVC(40) hoặc CTH |
| 170 | 1605.10 | - Cua, ghẹ: | RVC(40) hoặc CC |
| 171 | 1605.21 | - - Không đóng bao bì kín khí | RVC(40) hoặc CTH |
| 172 | 1605.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 173 | 1605.30 | - Tôm hùm | RVC(40) hoặc CC |
| 174 | 1605.40 | - Động vật giáp xác khác | RVC(40) hoặc CC |
| 175 | 1605.54 | - - Mực nang và mực ống: | RVC(40) hoặc CTH |
| 176 | 1605.56 | - - Nghêu (ngao), sò | RVC(40) hoặc CTH |
| 177 | 1605.59 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 178 | 1605.61 | - - Hải sâm | RVC(40) hoặc CC |
| 179 | 1605.69 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 180 | 1701.14 | - - Các loại đường mía khác | RVC(40) hoặc CC |
| 181 | 1701.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 182 | 1704.10 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | RVC(40) hoặc CTH |
| 183 | 1704.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 184 | 1801.00 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang | RVC(40) hoặc CC |
| 185 | 1804.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao | RVC(40) hoặc CTH |
| 186 | 1805.00 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 187 | 1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhào, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 188 | 1806.31 | - - Có nhân | RVC(40) hoặc CTSH |
| 189 | 1806.32 | - - Không có nhân | RVC(40) hoặc CTSH |
| 190 | 1806.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 191 | 1902.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 192 | 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 193 | 1904.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 194 | 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | RVC(40) hoặc CTH |
| 195 | 1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | RVC(40) hoặc CTH |
| 196 | 1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | RVC(40) hoặc CTH |
| 197 | 1905.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 198 | 2007.10 | - Chế phẩm đồng nhất | RVC(40) hoặc CTH |
| 199 | 2007.91 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | RVC(40) hoặc CTH |
| 200 | 2007.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 201 | 2008.11 | - - Lạc: | RVC(40) hoặc CTH |
| 202 | 2008.19 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 203 | 2008.20 | - Dứa: | RVC(40) hoặc CC |
| 204 | 2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | RVC(40) hoặc CC |
| 205 | 2008.60 | - Anh đào (Cherries): | RVC(40) hoặc CC |
| 206 | 2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | RVC(40) hoặc CC |
| 207 | 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 208 | 2008.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 209 | 2009.11 | - - Đông lạnh | RVC(40) hoặc CC |
| 210 | 2009.12 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 211 | 2009.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 212 | 2009.21 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 213 | 2009.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 214 | 2009.31 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 215 | 2009.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 216 | 2009.41 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 217 | 2009.49 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 218 | 2009.50 | - Nước cà chua ép | RVC(40) hoặc CTH |
| 219 | 2009.61 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | RVC(40) hoặc CC |
| 220 | 2009.69 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 221 | 2009.81 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | RVC(40) hoặc CC |
| 222 | 2009.89 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 223 | 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 224 | 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 225 | 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 226 | 2103.10 | - Nước xốt đậu tương | RVC(40) hoặc CTSH |
| 227 | 2103.20 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 228 | 2103.30 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | RVC(40) hoặc CTSH |
| 229 | 2103.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 230 | 2106.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 231 | 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: | RVC(40) hoặc CC |
| 232 | 2203.00 | Bia sản xuất từ malt | RVC(40) hoặc CC |
| 233 | 2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | RVC(40) hoặc CC |
| 234 | 2204.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 235 | 2204.30 | - Hèm nho khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 236 | 2207.10 | - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | RVC(40) hoặc CTH |
| 237 | 2207.20 | - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 238 | 2208.40 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | RVC(40) hoặc CTH |
| 239 | 2208.60 | - Rượu vodka | RVC(40) hoặc CTH |
| 240 | 2208.70 | - Rượu mùi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 241 | 2208.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 242 | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | RVC(40) hoặc CC |
| 243 | 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | RVC(40) hoặc CC |
| 244 | 2402.10 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | RVC(40) hoặc CTH |
| 245 | 2402.20 | - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | RVC(40) hoặc CTH |
| 246 | 2402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 247 | 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này | RVC(40) hoặc CTH |
| 248 | 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm): | RVC(40) hoặc CTH |
| 249 | 2403.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 250 | 2501.00 | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển | RVC(40) hoặc CTH |
| 251 | 2515.11 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | RVC(40) hoặc CTH |
| 252 | 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | RVC(40) hoặc CTH |
| 253 | 2515.20 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | RVC(40) hoặc CTH |
| 254 | 2523.10 | - Clanhke xi măng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 255 | 2523.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 256 | 2523.30 | - Xi măng nhôm | RVC(40) hoặc CTH |
| 257 | 2523.90 | - Xi măng chịu nước khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 258 | 2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | RVC(40) hoặc CTH |
| 259 | 2530.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 260 | 2610.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | RVC(40) hoặc CTH |
| 261 | 2701.20 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | RVC(40) hoặc CTH |
| 262 | 2707.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 263 | 2802.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | RVC(40) hoặc CTH |
| 264 | 2810.00 | Oxit bo; axit boric | RVC(40) hoặc CTH |
| 265 | 2822.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | RVC(40) hoặc CTH |
| 266 | 2825.40 | - Hydroxit và oxit niken | RVC(40) hoặc CTH |
| 267 | 2827.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 268 | 2828.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 269 | 2833.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 270 | 2841.70 | - Molipdat | RVC(40) hoặc CTSH |
| 271 | 2921.30 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | RVC(40) hoặc CTH |
| 272 | 2934.10 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 273 | 2936.26 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó | RVC(40) hoặc CTSH |
| 274 | 2936.29 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 275 | 2936.90 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | RVC(40) hoặc CTH |
| 276 | 2941.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 277 | 2942.00 | Hợp chất hữu cơ khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 278 | 3001.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 279 | 3002.11 | - - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét | RVC(40) hoặc CTH |
| 280 | 3002.12 | - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: | RVC(40) hoặc CTH |
| 281 | 3002.13 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 282 | 3002.14 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 283 | 3002.15 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 284 | 3002.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 285 | 3002.20 | - Vắc xin cho người: | RVC(40) hoặc CTH |
| 286 | 3002.30 | - Vắc xin thú y | RVC(40) hoặc CTH |
| 287 | 3002.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 288 | 3003.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 289 | 3003.41 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 290 | 3003.42 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 291 | 3003.43 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 292 | 3003.49 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 293 | 3004.10 | - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 294 | 3004.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 295 | 3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 296 | 3004.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 297 | 3004.41 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 298 | 3004.42 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 299 | 3004.43 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 300 | 3004.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 301 | 3004.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 302 | 3005.10 | - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 303 | 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 304 | 3102.10 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | RVC(40) hoặc CTSH |
| 305 | 3105.20 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | RVC(40) hoặc CTSH |
| 306 | 3105.30 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 307 | 3214.10 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn | RVC(40) hoặc CTSH |
| 308 | 3215.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 309 | 3215.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 310 | 3301.12 | - - Của cam | RVC(40) hoặc CTH |
| 311 | 3301.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 312 | 3301.24 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) | RVC(40) hoặc CTH |
| 313 | 3301.25 | - - Của cây bạc hà khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 314 | 3301.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 315 | 3301.30 | - Chất tựa nhựa | RVC(40) hoặc CTSH |
| 316 | 3301.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 317 | 3303.00 | Nước hoa và nước thơm | RVC(40) hoặc CTH |
| 318 | 3304.10 | - Chế phẩm trang điểm môi | RVC(40) hoặc CTH |
| 319 | 3304.20 | - Chế phẩm trang điểm mắt | RVC(40) hoặc CTH |
| 320 | 3304.30 | - Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân | RVC(40) hoặc CTH |
| 321 | 3304.91 | - - Phấn, đã hoặc chưa nén | RVC(40) hoặc CTH |
| 322 | 3304.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 323 | 3305.10 | - Dầu gội đầu: | RVC(40) hoặc CTH |
| 324 | 3305.20 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | RVC(40) hoặc CTH |
| 325 | 3305.30 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | RVC(40) hoặc CTH |
| 326 | 3305.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 327 | 3306.10 | - Sản phẩm đánh răng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 328 | 3306.20 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) | RVC(40) hoặc CTH |
| 329 | 3307.10 | - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 330 | 3307.20 | - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi | RVC(40) hoặc CTH |
| 331 | 3307.30 | - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 332 | 3307.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 333 | 3307.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 334 | 3401.11 | - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): | RVC(40) hoặc CTH |
| 335 | 3401.20 | - Xà phòng ở dạng khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 336 | 3401.30 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | RVC(40) hoặc CTH |
| 337 | 3402.11 | - - Dạng anion: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 338 | 3402.12 | - - Dạng cation | RVC(40) hoặc CTSH |
| 339 | 3402.13 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 340 | 3402.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 341 | 3402.20 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 342 | 3402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 343 | 3405.10 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 344 | 3405.20 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 345 | 3405.30 | - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại | RVC(40) hoặc CTSH |
| 346 | 3406.00 | Nến, nến cây và các loại tương tự | RVC(40) hoặc CTSH |
| 347 | 3502.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 348 | 3505.20 | - Keo | RVC(40) hoặc CTSH |
| 349 | 3506.10 | - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg | RVC(40) hoặc CTSH |
| 350 | 3802.10 | - Carbon hoạt tính | RVC(40) hoặc CTH |
| 351 | 3802.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 352 | 3805.10 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate | RVC(40) hoặc CTSH |
| 353 | 3806.10 | - Colophan và axit nhựa cây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 354 | 3806.20 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | RVC(40) hoặc CTH |
| 355 | 3806.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 356 | 3808.52 | - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g | RVC(40) hoặc CTH |
| 357 | 3808.59 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 358 | 3808.91 | - -Thuốc trừ côn trùng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 359 | 3808.92 | - - Thuốc trừ nấm: | RVC(40) hoặc CTH |
| 360 | 3808.93 | - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 361 | 3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 362 | 3814.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế | CTH |
| 363 | 3816.00 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 | RVC(40) hoặc CTH |
| 364 | 3822.00 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận | RVC(40) hoặc CTH |
| 365 | 3823.12 | - - Axit oleic | RVC(40) hoặc CTSH |
| 366 | 3823.13 | - - Axit béo dầu tall | RVC(40) hoặc CTSH |
| 367 | 3823.70 | - Cồn béo công nghiệp: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 368 | 3824.30 | - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | RVC(40) hoặc CTSH |
| 369 | 3824.40 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | RVC(40) hoặc CTSH |
| 370 | 3824.50 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | RVC(40) hoặc CTSH |
| 371 | 3824.73 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 372 | 3909.50 | - Các polyurethan | CTH |
| 373 | 3915.90 | - Từ plastic khác | CTH |
| 374 | 3917.23 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua | CTH |
| 375 | 3917.29 | - - Bằng plastic khác: | CTH |
| 376 | 3917.39 | - - Loại khác: | CTH |
| 377 | 3917.40 | - Các phụ kiện | CTH |
| 378 | 3919.10 | - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm: | CTH |
| 379 | 3919.90 | - Loại khác: | CTH |
| 380 | 3920.10 | - Từ các polyme từ etylen: | CTH |
| 381 | 3920.20 | - Từ các polyme từ propylen: | CTH |
| 382 | 3922.10 | - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa: | CTH |
| 383 | 3922.20 | - Bệ và nắp xí bệt | CTH |
| 384 | 3922.90 | - Loại khác: | CTH |
| 385 | 3923.10 | - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: | CTH |
| 386 | 3923.21 | - - Từ các polyme từ etylen: | CTH |
| 387 | 3923.29 | - - Từ plastic khác: | CTH |
| 388 | 3923.30 | - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: | CTH |
| 389 | 3923.90 | - Loại khác: | CTH |
| 390 | 3924.10 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp: | CTH |
| 391 | 3924.90 | - Loại khác: | CTH |
| 392 | 3925.10 | - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít | CTH |
| 393 | 3925.20 | - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào | CTH |
| 394 | 3925.30 | - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó | CTH |
| 395 | 3925.90 | - Loại khác | CTH |
| 396 | 3926.10 | - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học | CTH |
| 397 | 3926.20 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao): | CTH |
| 398 | 3926.90 | - Loại khác: | CTH |
| 399 | 4001.22 | - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): | WO |
| 400 | 4006.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 401 | 4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | RVC(40) hoặc CTH |
| 402 | 4009.42 | - Có kèm phụ kiện ghép nối: | RVC(40) hoặc CTH |
| 403 | 4010.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 404 | 4010.31 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | RVC(40) hoặc CTH |
| 405 | 4010.33 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm | RVC(40) hoặc CTH |
| 406 | 4011.10 | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | RVC(40) hoặc CTH |
| 407 | 4011.20 | - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | RVC(40) hoặc CTH |
| 408 | 4011.40 | - Loại dùng cho xe môtô | RVC(40) hoặc CTH |
| 409 | 4011.50 | - Loại dùng cho xe đạp | RVC(40) hoặc CTH |
| 410 | 4011.70 | - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | RVC(40) hoặc CTH |
| 411 | 4011.80 | - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 412 | 4012.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 413 | 4013.10 | - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 414 | 4013.20 | - Loại dùng cho xe đạp | RVC(40) hoặc CTH |
| 415 | 4015.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 416 | 4015.90 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 417 | 4016.10 | - Bằng cao su xốp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 418 | 4016.91 | - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat): | RVC(40) hoặc CTH |
| 419 | 4016.92 | - - Tẩy: | RVC(40) hoặc CTH |
| 420 | 4016.93 | - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 421 | 4016.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 422 | 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 423 | 4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | RVC(40) hoặc CTH |
| 424 | 4107.11 | - - Da cật, chưa xẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 425 | 4201.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ | RVC(40) hoặc CTH |
| 426 | 4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 427 | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC(40) hoặc CC |
| 428 | 4202.21 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC(40) hoặc CC |
| 429 | 4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | RVC(40) hoặc CC |
| 430 | 4202.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 431 | 4202.31 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC(40) hoặc CC |
| 432 | 4202.32 | - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | RVC(40) hoặc CC |
| 433 | 4202.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 434 | 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 435 | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC(40) hoặc CC |
| 436 | 4203.10 | - Hàng may mặc | RVC(40) hoặc CTH |
| 437 | 4203.21 | - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao | RVC(40) hoặc CTH |
| 438 | 4203.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 439 | 4203.30 | - Thắt lưng và dây đeo súng | RVC(40) hoặc CTH |
| 440 | 4205.00 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 441 | 4401.22 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | RVC(40) hoặc CTH |
| 442 | 4402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 443 | 4403.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 444 | 4410.11 | - - Ván dăm | RVC(40) hoặc CTH |
| 445 | 4411.13 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | RVC(40) hoặc CTH |
| 446 | 4411.14 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | RVC(40) hoặc CTH |
| 447 | 4412.31 | - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới | RVC(40) hoặc CTH |
| 448 | 4412.33 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | RVC(40) hoặc CTH ex. 4412.31 |
| 449 | 4412.34 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | RVC(40) hoặc CTH |
| 450 | 4412.39 | - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | RVC(40) hoặc CTH |
| 451 | 4412.94 | - - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót | RVC(40) hoặc CTH |
| 452 | 4413.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | RVC(40) hoặc CTH |
| 453 | 4414.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 454 | 4415.10 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp | RVC(40) hoặc CTH |
| 455 | 4415.20 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) | RVC(40) hoặc CTH |
| 456 | 4417.00 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 457 | 4418.20 | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng | RVC(40) hoặc CTH |
| 458 | 4419.11 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 459 | 4419.12 | - - Đũa | RVC(40) hoặc CTH |
| 460 | 4419.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 461 | 4419.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 462 | 4420.10 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 463 | 4421.10 | - Mắc treo quần áo | RVC(40) hoặc CTH |
| 464 | 4421.91 | - - Từ tre: | RVC(40) hoặc CTH |
| 465 | 4421.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 466 | 4601.93 | - - Từ song mây: | RVC(40) hoặc CTH |
| 467 | 4601.94 | - - Từ vật liệu thực vật khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 468 | 4602.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 469 | 4602.20 | Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 470 | 4803.00 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ | RVC(40) hoặc CTH |
| 471 | 4804.11 | - Loại chưa tẩy trắng | RVC(40) hoặc CTH |
| 472 | 4805.40 | - Giấy lọc và bìa lọc | RVC(40) hoặc CTH |
| 473 | 4811.59 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 474 | 4817.30 | - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | RVC(40) hoặc CTH |
| 475 | 4818.20 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau | RVC(40) hoặc CTH |
| 476 | 4818.30 | - Khăn trải bàn và khăn ăn: | RVC(40) hoặc CTH |
| 477 | 4818.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 478 | 4819.10 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bia sóng | RVC(40) hoặc CTH |
| 479 | 4820.10 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 480 | 4821.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 481 | 4908.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 482 | 4911.91 | - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: | RVC(40) hoặc CTH |
| 483 | 5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 484 | 5401.20 | - Từ sợi filament tái tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 485 | 5402.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 486 | 5402.20 | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún | RVC(40) hoặc CTH |
| 487 | 5402.31 | - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex | RVC(40) hoặc CTH |
| 488 | 5402.33 | - Từ các polyeste | RVC(40) hoặc CTH |
| 489 | 5402.44 | - - Từ nhựa đàn hồi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 490 | 5402.45 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 491 | 5402.47 | - - Loại khác, từ các polyeste | RVC(40) hoặc CTH |
| 492 | 5402.52 | - - Từ các polyeste | RVC(40) hoặc CTH |
| 493 | 5402.62 | - - Từ các polyeste | RVC(40) hoặc CTH |
| 494 | 5407.20 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 495 | 5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 496 | 5407.51 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC(40) hoặc CTH |
| 497 | 5407.52 | - - Đã nhuộm | RVC(40) hoặc CTH |
| 498 | 5603.12 | - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | RVC(40) hoặc CTH |
| 499 | 5608.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 500 | 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC(40) hoặc CTH |
| 501 | 5701.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 502 | 5903.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 503 | 5906.10 | - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm | RVC(40) hoặc CTH |
| 504 | 6006.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 505 | 6103.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 506 | 6103.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 507 | 6104.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 508 | 6104.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 509 | 6104.63 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 510 | 6105.10 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 511 | 6105.20 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 512 | 6105.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 513 | 6106.10 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 514 | 6106.20 | - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 515 | 6107.11 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 516 | 6107.12 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 517 | 6107.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 518 | 6107.21 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 519 | 6107.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 520 | 6107.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 521 | 6107.91 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 522 | 6107.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 523 | 6108.11 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 524 | 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 525 | 6108.21 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 526 | 6108.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 527 | 6108.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 529 | 6108.32 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 530 | 6108.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 531 | 6108.91 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 532 | 6108.92 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 533 | 6108.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 534 | 6109.10 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 535 | 6109.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 536 | 6110.20 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 537 | 6110.30 | - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 538 | 6110.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 539 | 6111.20 | - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 540 | 6111.30 | - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 541 | 6111.90 | - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 542 | 6112.12 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 543 | 6112.41 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 544 | 6113.00 | Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07 | RVC(40); hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào |
| 545 | 6115.96 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 546 | 6201.13 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 547 | 6201.93 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 548 | 6202.13 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 549 | 6202.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 550 | 6203.11 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | RVC(40) hoặc CTH |
| 551 | 6203.23 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 552 | 6203.32 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 553 | 6203.33 | - - Từ sợi tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 554 | 6203.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 555 | 6203.42 | - - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 556 | 6203.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 557 | 6203.49 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 558 | 6204.13 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 559 | 6204.23 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 560 | 6204.32 | - - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 561 | 6204.33 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 562 | 6204.43 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 563 | 6204.44 | - - Từ sợi tái tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 564 | 6204.63 | - - Từ sợi tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 565 | 6204.69 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 566 | 6205.20 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 567 | 6205.30 | - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 568 | 6205.90 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 569 | 6206.10 | - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: | RVC(40) hoặc CTH |
| 570 | 6206.30 | - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 571 | 6206.40 | - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 572 | 6206.90 | - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 573 | 6208.11 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 574 | 6208.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 575 | 6208.21 | - - Từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 576 | 6208.22 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 577 | 6208.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 578 | 6210.40 | - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai: | RVC(40) hoặc CTH |
| 579 | 6301.30 | - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông: | RVC(40) hoặc CTH |
| 580 | 6301.90 | - Chăn và chăn du lịch khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 581 | 6302.10 | - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc | RVC(40) hoặc CTH |
| 582 | 6302.21 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 583 | 6302.22 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 584 | 6302.29 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 585 | 6302.31 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 586 | 6302.32 | - - Từ sợi nhân tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 587 | 6302.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 588 | 6302.40 | - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc | RVC(40) hoặc CTH |
| 589 | 6302.51 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 590 | 6302.53 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 591 | 6302.59 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 592 | 6302.60 | - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 593 | 6302.91 | - - Từ bông | RVC(40) hoặc CTH |
| 594 | 6302.93 | - - Từ sợi nhân tạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 595 | 6302.99 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 596 | 6304.11 | - - Dệt kim hoặc móc | RVC(40) hoặc CTH |
| 597 | 6304.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 598 | 6307.10 | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: | RVC(40) hoặc CTH |
| 599 | 6401.92 | - - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối | CTH |
| 600 | 6401.99 | - - Loại khác: | CTH |
| 601 | 6402.20 | - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài | CTH |
| 602 | 6402.99 | - - Loại khác: | CTH |
| 603 | 6403.40 | - Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ | CTH |
| 604 | 6403.91 | - Giày cổ cao quá mắt cá chân: | CTH |
| 605 | 6403.99 | - - Loại khác: | CTH |
| 606 | 6404.11 | - - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự: | CTH |
| 607 | 6404.19 | - - Loại khác | CTH |
| 608 | 6404.20 | - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | CTH |
| 609 | 6405.10 | - Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp | CTH |
| 610 | 6405.20 | - Có mũ giày bằng vật liệu dệt | RVC(40) hoặc CTH |
| 611 | 6504.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC(40) hoặc CTH |
| 612 | 6505.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | RVC(40) hoặc CTH |
| 613 | 6802.21 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | WO |
| 614 | 6802.23 | - - Đá granit | CTH |
| 615 | 6802.91 | - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: | CTH |
| 616 | 6802.92 | - - Đá vôi khác | CTH |
| 617 | 6806.10 | - Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn | CTH |
| 618 | 6809.90 | - Các sản phẩm khác: | CTH |
| 619 | 6810.11 | - - Gạch và gạch khối xây dựng | CTH |
| 620 | 6810.19 | - Loại khác: | CTH |
| 621 | 6810.91 | - - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng | CTH |
| 622 | 6810.99 | - - Loại khác | CTH |
| 623 | 6811.40 | - Chứa amiăng: | CTH |
| 624 | 6811.81 | - Tấm làn sóng | CTH |
| 625 | 6813.89 | - - Loại khác | CTH |
| 626 | 6814.10 | - Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ | CTH |
| 627 | 6814.90 | - Loại khác | CTH |
| 628 | 6907.21 | - Của loại có độ hút nước không vượt quá 0,5% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 629 | 6907.22 | - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không vượt quá 10% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 630 | 6907.23 | - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 631 | 6907.30 | - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: | RVC(40) hoặc CTH |
| 632 | 6907.40 | - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 633 | 6910.10 | - Bằng sứ | RVC(40) hoặc CTH |
| 634 | 6910.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 635 | 6911.10 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp | RVC(40) hoặc CTH |
| 636 | 6911.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 637 | 6912.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ | RVC(40) hoặc CTH |
| 638 | 6913.10 | - Bằng sứ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 639 | 6913.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 640 | 7002.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 641 | 7003.12 | - - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: | RVC(40) hoặc CTH |
| 642 | 7009.91 | - - Chưa có khung | RVC(40) hoặc CTH |
| 643 | 7009.92 | - - Có khung | RVC(40) hoặc CTH |
| 644 | 7010.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 645 | 7013.10 | - Bằng gốm thủy tinh | RVC(40) hoặc CTH |
| 646 | 7013.37 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 647 | 7013.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 648 | 7015.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 649 | 7017.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 650 | 7108.11 | - - Dạng bột | RVC(40) hoặc CTH |
| 651 | 7108.13 | - - Dạng bán thành phẩm khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 652 | 7108.20 | - Dạng tiền tệ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 653 | 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 654 | 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 655 | 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 656 | 7202.21 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng | RVC(40) hoặc CC |
| 657 | 7202.30 | - Fero - silic - mangan | RVC(40) hoặc CC |
| 658 | 7202.80 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | RVC(40) hoặc CC |
| 659 | 7204.10 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | RVC(40) hoặc CTH |
| 660 | 7204.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 661 | 7207.11 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | RVC(40) hoặc CC |
| 662 | 7207.12 | - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | RVC(40) |
| 663 | 7207.19 | - - Loại khác | RVC(40) |
| 664 | 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng: | RVC(40) |
| 665 | 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 666 | 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 667 | 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 668 | 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 669 | 7210.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 670 | 7210.50 | - Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 671 | 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 672 | 7212.30 | - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 673 | 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 674 | 7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | RVC(40) hoặc CTH |
| 675 | 7213.99 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 676 | 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | RVC(40) hoặc CTH |
| 677 | 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | RVC(40) hoặc CTH |
| 678 | 7216.91 | - - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 679 | 7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | RVC(40) hoặc CTH |
| 680 | 7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | RVC(40) hoặc CTH |
| 681 | 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 682 | 7308.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 683 | 7309.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 684 | 7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 685 | 7315.11 | - - Xích con lăn: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 686 | 7315.12 | - - Xích khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 687 | 7315.19 | - - Các bộ phận: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 688 | 7318.14 | - - Vít tự hãm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 689 | 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 690 | 7318.16 | - - Đai ốc: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 691 | 7318.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 692 | 7318.24 | - - Chốt hãm và chốt định vị | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 693 | 7318.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 694 | 7321.12 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | RVC(40) hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 đến 7217 |
| 695 | 7323.10 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 696 | 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | RVC(40) hoặc CTH |
| 697 | 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 698 | 7323.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 699 | 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 700 | 7324.21 | - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | RVC(40) hoặc CTH |
| 701 | 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | RVC(40) hoặc CTH |
| 702 | 7326.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 703 | 7415.21 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) | RVC(40) hoặc CTH |
| 704 | 7419.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 705 | 7501.20 | - Oxít niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | RVC(40) hoặc CTH |
| 706 | 7502.10 | - Niken, không hợp kim | RVC(40) hoặc CTH |
| 707 | 7502.20 | - Hợp kim niken | RVC(40) hoặc CTH |
| 708 | 7602.00 | - Phế liệu và mảnh vụn nhôm | WO |
| 709 | 7605.11 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | RVC(40) hoặc CTH |
| 710 | 7610.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 711 | 7613.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm | RVC(40) hoặc CTH |
| 712 | 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 713 | 7616.10 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | RVC(40) hoặc CTH |
| 714 | 7616.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 715 | 7806.00 | Các sản phẩm khác bằng chì | RVC(40) hoặc CTH |
| 716 | 8201.10 | - Mai và xẻng | RVC(40) hoặc CTH |
| 717 | 8201.30 | - Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất: | RVC(40) hoặc CTH |
| 718 | 8201.40 | - Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt | RVC(40) hoặc CTH |
| 719 | 8201.50 | - Kéo tỉa cây và kéo cắt tỉa, kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm) | RVC(40) hoặc CTH |
| 720 | 8201.60 | - Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay | RVC(40) hoặc CTH |
| 721 | 8201.90 | - Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | RVC(40) hoặc CTH |
| 722 | 8202.10 | - Cưa tay | RVC(40) hoặc CTH |
| 723 | 8202.20 | - Lưỡi cưa vòng | RVC(40) hoặc CTH |
| 724 | 8202.31 | - - Có bộ phận vận hành làm bằng thép | RVC(40) hoặc CTH |
| 725 | 8202.39 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | RVC(40) hoặc CTH |
| 726 | 8202.40 | - Lưỡi cưa xích | RVC(40) hoặc CTH |
| 727 | 8203.10 | - Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 728 | 8203.20 | - Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 729 | 8204.11 | - - Không điều chỉnh được | RVC(40) hoặc CTH |
| 730 | 8204.12 | - - Điều chỉnh được | RVC(40) hoặc CTH |
| 731 | 8205.10 | - Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô | RVC(40) hoặc CTH |
| 732 | 8205.20 | - Búa và búa tạ | RVC(40) hoặc CTH |
| 733 | 8205.30 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 734 | 8205.40 | - Tuốc nơ vít | RVC(40) hoặc CTH |
| 735 | 8205.51 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | RVC(40) hoặc CTH |
| 736 | 8205.60 | - Đèn hàn | RVC(40) hoặc CTH |
| 737 | 8205.70 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 738 | 8206.00 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 739 | 8207.13 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | RVC(40) hoặc CTH |
| 740 | 8207.19 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | RVC(40) hoặc CTH |
| 741 | 8207.20 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | RVC(40) hoặc CTH |
| 742 | 8207.30 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 743 | 8207.50 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | RVC(40) hoặc CTH |
| 744 | 8207.60 | - Dụng cụ để doa hoặc chuốt | RVC(40) hoặc CTH |
| 745 | 8207.70 | - Dụng cụ để cán | RVC(40) hoặc CTH |
| 746 | 8207.80 | - Dụng cụ để tiện | RVC(40) hoặc CTH |
| 747 | 8207.90 | - Các dụng cụ có thể thay đổi được khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 748 | 8208.10 | - Để gia công kim loại | RVC(40) hoặc CTH |
| 749 | 8208.20 | - Để chế biến gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 750 | 8208.30 | - Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm | RVC(40) hoặc CTH |
| 751 | 8208.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 752 | 8211.10 | - Bộ sản phẩm tổ hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 753 | 8211.91 | - - Dao ăn có lưỡi cố định | RVC(40) hoặc CTH |
| 754 | 8211.92 | - - Dao khác có lưỡi cố định: | RVC(40) hoặc CTH |
| 755 | 8211.94 | - - Lưỡi dao: | RVC(40) hoặc CTH |
| 756 | 8211.95 | - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | RVC(40) hoặc CTH |
| 757 | 8212.10 | - Dao cạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 758 | 8212.20 | - Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải: | RVC(40) hoặc CTH |
| 759 | 8213.00 | Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng | RVC(40) hoặc CTH |
| 760 | 8214.10 | - Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó | RVC(40) hoặc CTH |
| 761 | 8214.20 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) | RVC(40) hoặc CTH |
| 762 | 8214.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 763 | 8215.20 | - Bộ sản phẩm tổ hợp khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 764 | 8301.30 | - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất | RVC(40) hoặc CTH |
| 765 | 8301.40 | - Khóa loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 766 | 8302.10 | - Bản lề (Hinges) | RVC(40) hoặc CTH |
| 767 | 8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 768 | 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | RVC(40) hoặc CTH |
| 769 | 8302.50 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 770 | 8303.00 | Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản | RVC(40) hoặc CTH |
| 771 | 8305.20 | - Ghim dập dạng băng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 772 | 8308.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận: | RVC(40) hoặc CTH |
| 773 | 8409.91 | - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 774 | 8409.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 775 | 8412.31 | - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 776 | 8412.80 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 777 | 8412.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 778 | 8413.20 | - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 779 | 8413.30 | - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 780 | 8413.70 | - Bơm ly tâm khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 781 | 8414.10 | - Bơm chân không | CTH hoặc |
| 782 | 8414.20 | - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân: | RVC(40) hoặc CTH |
| 783 | 8414.30 | - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 784 | 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 785 | 8414.59 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 786 | 8414.60 | - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 787 | 8414.80 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 788 | 8414.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 789 | 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vò, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 790 | 8415.81 | - - Kèm theo môt bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 791 | 8415.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 792 | 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 793 | 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 794 | 8418.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 795 | 8418.30 | - Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 796 | 8418.40 | - Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 797 | 8418.50 | - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 798 | 8418.91 | - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông | RVC(40) hoặc CTSH |
| 799 | 8418.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 800 | 8419.20 | - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm | RVC(40) hoặc CTSH |
| 801 | 8419.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 802 | 8419.89 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 803 | 8419.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 804 | 8421.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 805 | 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 806 | 8421.23 | - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 807 | 8421.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 808 | 8422.30 | - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống | RVC(40) hoặc CTSH |
| 809 | 8423.30 | - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 810 | 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 811 | 8424.41 | - - Thiết bị phun xách tay: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 812 | 8424.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 813 | 8424.82 | - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 814 | 8424.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 815 | 8427.90 | - Các loại xe khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 816 | 8432.21 | - - Bừa đĩa | RVC(40) hoặc CTSH |
| 817 | 8432.31 | - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 818 | 8432.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 819 | 8432.80 | - Máy khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 820 | 8433.51 | - - Máy gặt đập liên hợp | RVC(40) hoặc CTSH |
| 821 | 8433.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 822 | 8435.10 | - Máy: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 823 | 8437.10 | - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 824 | 8437.80 | - Máy khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 825 | 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 826 | 8443.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 827 | 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 828 | 8468.80 | - Máy và thiết bị khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 829 | 8470.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 830 | 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 831 | 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 832 | 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 833 | 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 834 | 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 835 | 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 836 | 8471.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 837 | 8474.20 | - Máy nghiền hoặc xay: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 838 | 8479.82 | - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 839 | 8479.89 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 840 | 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 841 | 8507.30 | - Bằng niken-cađimi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 842 | 8516.31 | - - Máy sấy khô tóc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 843 | 8516.32 | - - Dụng cụ làm tóc khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 844 | 8516.50 | - Lò vi sóng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 845 | 8517.11 | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 846 | 8517.12 | - - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 847 | 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH |
| 847 | 8523.29 | - - Loại khác: | RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.29 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không |
| 849 | 8523.49 | - - Loại khác: | RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.49 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không |
| 850 | 8523.80 | - Loại khác: | RVC(40); hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi thuộc phân nhóm 8523.80 sẽ coi là có xuất xứ cho dù có sự thay đổi mã số hàng hóa hay không |
| 851 | 8535.10 | - Cầu chì | RVC(40) hoặc CTSH |
| 852 | 8535.21 | - - Có điện áp dưới 72,5 kV: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 853 | 8535.30 | - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 854 | 8535.40 | - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện | RVC(40) hoặc CTSH |
| 855 | 8536.10 | - Cầu chì: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 856 | 8536.20 | - Bộ ngắt mạch tự động: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 857 | 8536.30 | - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 858 | 8536.41 | - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 859 | 8536.50 | - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 860 | 8536.61 | - - Đui đèn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 861 | 8536.69 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 862 | 8536.70 | - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 863 | 8536.90 | - Thiết bị khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 864 | 8539.10 | - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 865 | 8539.21 | - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 866 | 8539.22 | - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 867 | 8539.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH |
| 868 | 8539.31 | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 869 | 8539.32 | - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại | RVC(40) hoặc CTSH |
| 870 | 8539.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 871 | 8539.41 | - - Đèn hồ quang | RVC(40) hoặc CTSH |
| 872 | 8539.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 873 | 8540.11 | - - Loại màu | RVC(40) hoặc CTSH |
| 874 | 8540.12 | - - Loại đơn sắc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 875 | 8544.11 | - - Bằng đồng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 876 | 8544.20 | - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 877 | 8544.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 878 | 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | RVC(40) |
| 879 | 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 880 | 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | RVC(40) |
| 881 | 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | RVC(40) |
| 882 | 8708.99 | - - Loại khác: | RVC(40) |
| 883 | 8711.20 | - Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | RVC(40) |
| 884 | 8712.00 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ | RVC(40) hoặc CTH |
| 885 | 8716.80 | - Xe khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 886 | 9001.10 | - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang: | RVC(40) hoặc CTH |
| 887 | 9001.50 | - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt | RVC(40) hoặc CTH |
| 888 | 9003.11 | - - Bằng plastic | RVC(40) hoặc CTSH |
| 889 | 9003.19 | - - Bằng vật liệu khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 890 | 9004.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 891 | 9013.90 | - Bộ phận và phụ kiện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 892 | 9014.10 | - La bàn xác định phương hướng | RVC(40) hoặc CTH |
| 893 | 9014.80 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 894 | 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | RVC(40) hoặc CTH |
| 895 | 9018.32 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | RVC(40) hoặc CTH |
| 896 | 9018.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 897 | 9018.50 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 898 | 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 899 | 9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | RVC(40) hoặc CTH |
| 900 | 9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 901 | 9021.10 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương | RVC(40) hoặc CTH |
| 902 | 9021.40 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | RVC(40) hoặc CTH |
| 903 | 9022.12 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | RVC(40) hoặc CTH |
| 904 | 9026.80 | - Thiết bị hoặc dụng cụ khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 905 | 9027.80 | - Dụng cụ và thiết bị khác: | RVC(40) hoặc CTH hoặc RVC(35)+CTSH |
| 906 | 9027.90 | - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 907 | 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 908 | 9401.30 | - Ghế quay có điều chỉnh độ cao | RVC(40) hoặc CTSH |
| 909 | 9401.40 | - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại | RVC(40) hoặc CTSH |
| 910 | 9401.52 | - - Bằng tre | RVC(40) hoặc CTSH |
| 911 | 9401.53 | - - Bằng song, mây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 912 | 9401.61 | - - Đã nhồi đệm | RVC(40) hoặc CTSH |
| 913 | 9401.71 | - - Đã nhồi đệm | RVC(40) hoặc CTSH |
| 914 | 9401.80 | - Ghế khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 915 | 9401.90 | - Bộ phận: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 916 | 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 917 | 9402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 918 | 9403.10 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 919 | 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 920 | 9403.30 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 921 | 9403.40 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp | RVC(40) hoặc CTSH |
| 922 | 9403.50 | - Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 923 | 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gồ khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 924 | 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 925 | 9403.82 | - - Bằng tre | RVC(40) hoặc CTSH |
| 926 | 9403.83 | - - Bằng song, mây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 927 | 9404.10 | - Khung đệm | RVC(40) hoặc CTH |
| 928 | 9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | RVC(40) hoặc CTH |
| 929 | 9404.29 | - - Bằng vật liệu khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 930 | 9404.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 931 | 9405.10 | - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 932 | 9405.20 | - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 933 | 9405.30 | - Bộ đèn dùng cho cây Nô-en | RVC(40) hoặc CTSH |
| 934 | 9405.40 | - Đèn và bộ đèn điện khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 935 | 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 936 | 9405.60 | - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 937 | 9405.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 938 | 9406.10 | - Bằng gỗ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 939 | 9406.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 940 | 9602.00 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng | RVC(40) hoặc CTH |
| 941 | 9620.00 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 942 | 9701.10 | - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu | RVC(40) hoặc CTH |
| 943 | 9701.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
PHỤ LỤC II
MẪU C/O MẪU VN-CU (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 04 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cu ba)
Original (Duplicate/Triplicate/...)
| 1. Goods consigned from (Exporter's business name, address, country) | | | 4. Reference No. VIET NAM - CUBA TRADE AGREEMENT CERTIFICATE OF ORIGIN FROM VN-CU | | | | | |
||||||||||
| 2. Goods consigned to (Consignee's name, address, country) | | | Issued in: _____________ (Country) (See Overleaf Notes) | | | | | |
| | | | 5. For Official Use (Customs) □ Preferential Tariff Treatment Given Under VIET NAM - CUBA Trade Agreement □ Preferential Tariff Treatment Not Given (Please state reason(s)) ..................................................................... Signature of Authorised Signatory of the Importing Country | | | | | |
| 3. Means of transport and route (As far as known) | | | | | | | | |
| 6. Item number | 7. Harmonized System code | 8. Description of foods, marks and numbers on packages, type of packages | 9. Origin criteron (See Overleaf Notes) | 10. Gross weight or other quantity | 11. Number and date (DD/MM/YYYY) of invoices | | | |
| | | | | | | | | |
| 12. Remarks | | | | | | | | |
| 13. Declaration by the exporter The undersigned hereby declares that the above details and statement are correct; thay all the goods were produced in .................................. (Country) and that they comply with the origin requirements specified for these goods in the Viet Nam - Cuba Trade Agreement for the goos exported to .................................. (Importing country) ........................................................... Place, date and signature of authorised signatory | | | 14. Certification It is hereby certified, on the basis of control carried out, that the declaration by the exporter is correct. ................................................................. Place, date, signature and stamp of certifying authority | | | | | |
| 15. □ Non-Party Invoicing □ De Minimis | | | □ Certified True Copy □ Accumulation □ Set of Goods | | | | | |
OVERLEAF NOTES
The Certificate of Origin and its additional sheets must be in conformity with the specimen shown in this Annex. It shall be made in the English language. For Viet Nam, they must be on ISO A4 size colour paper. For Cuba, they can be printed on any paper size subject to specific Cuba conditions.
For the purposes of requesting preferential tariff treatment, this form must be clearly completed by the exporter.
If the space in this form is insufficient to specify the necessary details to identify goods and any other related information, the exporter may provide information through additional forms of Certificate of Origin. Unused spaces in boxes 6 through 11 shall be crossed out or add "***" (three stars) to prevent any subsequent addition.
Box 1: Business name, address and country of the exporter. It may include the manufacturer’s or the producer’s details/contacts.
Box 2: Name, address and country of the consignee.
Box 3: Means of transport and route as well as port of charge, transit, port of discharge, date of dispatch, vessel's name or flight number (as far as known).
Box 4: Details of unique reference number, issuing country.
Box 5: Importing Party's customs use.
Box 6: Item number. All the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
Box 7: Harmonized System code: The six-digit code of the Harmonized Commodity Description and Coding System defined in the International Convention on the Harmonized Commodity Description and Coding System, including all legal notes thereto, as in force and as amended from time to time.
Box 8: Description of the good must correspond, in general terms, to the description for the good under the Harmonized System code indicated in box 7. The description of the goods must be detailed enough to enable the goods to be identified by the customs officers examining them.
Box 9: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate the origin criteria met, as shown in the following table:
| Origin criterion | Insert in Box 9 |
|||
| (a) Goods satisfying Article 3.3 (Originating Goods) of Chapter 3 (Rules of Origin): - wholly obtained; - or produced entirely in the territory of either Party | WO PE |
| (b) Goods satisfying Article 3.3 (Originating Goods) of Chapter 3 (Rules of Origin): | |
| • Regional Value Content | Percentage of Viet Nam-Cuba value content, for example: RVC (40%) |
| • Change in Tariff Classification | CTC |
| • Product Specific Rules | As listed in the PSR (Annex 3-A) |
Box 10: Quantity or gross weight of goods.
Box 11: Indicate invoice number(s) and date(s) for each good. In case the goods are invoiced by a non-Party operator, the number and date of the invoice issued by the non-Party operator (if known) can also be indicated.
Box 12: Remarks. This box is for additional information (if any):
- In case of a non-Party invoice, indicate name, address and legal office (including city and country) of the non-Party operator issuing the invoice (if known).
- In case of a new Certificate of Origin issued to replace a wrong certificate (Article 3.23 (Correction of a Certificate of Origin)), indicate the word “Replace C/O number”, then the reference number and the date of issue of the original Certificate of Origin.
Box 13: This box must be completed indicating the place, date and signature of the exporter.
Box 14: This box must be completed indicating the place, date, name, signature and stamp of the relevant authority of the exporting Party.
Box 15: Tick appropriate box in case of “Third Country Invoicing”, “Certified True Copy”, “Accumulation”, “De Minimis” or “Set of Goods”.
PHỤ LỤC III
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI C/O XUẤT KHẨU MẪU VN-CU (ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba)
C/O mẫu VN-CU phải được khai bằng tiếng Anh và đánh máy. Nội dung khai phải phù hợp với tờ khai hải quan đã làm thủ tục hải quan và các chứng từ khác như vận đơn, hóa đơn thương mại và Biên bản kiểm tra xuất xứ của Tổ chức Giám định hàng hóa xuất nhập khẩu (trong trường hợp có yêu cầu kiểm tra). Nội dung kê khai C/O mẫu VN-CU cụ thể như sau:
1. Ô số 1: ghi tên giao dịch của người xuất khẩu, địa chỉ, tên quốc gia xuất khẩu (Việt Nam).
2. Ô số 2: ghi tên người nhận hàng, địa chỉ, tên nước.
3. Ô số 3: ngày khởi hành, tên phương tiện vận tải, nếu đã biết (nếu gửi bằng máy bay thì đánh "By air", nếu gửi bằng đường biển thì khai báo tên tàu) và tên cảng bốc dỡ hàng.
4. Ô số 4: do cơ quan, tổ chức cấp C/O ghi. Số tham chiếu gồm 13 ký tự, chia làm 5 nhóm, chi tiết cách ghi như sau:
a) Nhóm 1: 02 ký tự "VN" (viết in hoa) là viết tắt của hai (02) chữ Việt Nam;
b) Nhóm 2: 02 ký tự “CU”, tên nước thành viên nhập khẩu là Cuba;
c) Nhóm 3: 02 ký tự biểu hiện năm cấp C/O;
d) Nhóm 4: 02 ký tự, thể hiện tên cơ quan, tổ chức cấp C/O theo danh sách được Bộ Công Thương ủy quyền;
đ) Nhóm 5: 05 ký tự, biểu hiện số thứ tự của C/O mẫu VN-CU;
e) Giữa các nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5 có dấu gạch chéo "/";
5. Ô số 5: để trống. Sau khi nhập khẩu hàng hóa, cơ quan hải quan tại cảng hoặc địa điểm nhập khẩu sẽ đánh dấu thích hợp trước khi gửi lại cho tổ chức đã cấp C/O mẫu VN-CU này.
6. Ô số 6: danh mục hàng hóa. Hàng hóa trong một lô hàng phải được kê khai riêng biệt. Đặc biệt đối với những hàng hóa tương tự nhưng khác nhau về kích cỡ hoặc phụ tùng thay thế.
7. Ô số 7: mã HS của nước nhập khẩu (ở cấp 6 số).
8. Ô số 8: số kiện hàng, loại kiện hàng, mô tả hàng hóa.
9. Ô số 9: hướng dẫn cụ thể như sau:
| Hàng hóa được sản xuất tại nước có tên đầu tiên ở Ô số 13 của C/O này gồm các trường hợp sau: | Điền vào Ô số 9 |
|||
| a) Hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số …/…/TT-BCT | WO |
| b) Hàng hóa được sản xuất tại một Nước thành viên chỉ từ nguyên liệu có xuất xứ từ một hay nhiều Nước thành viên theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số .../... /TT-BCT | PE |
| c) Hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu không có xuất xứ tại một Nước thành viên theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 Thông tư số .../.../TT-BCT - RVC - Chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 4 số | - Ghi tỉ lệ phần trăm hàm lượng giá trị khu vực VN-CU, chẳng hạn “RVC (40%)” - CTC |
| d) Hàng hóa đáp ứng Quy tắc cụ thể mặt hàng theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số .../.../TT-BCT | Theo tiêu chí quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số …/…/TT-BCT |
10. Số 10: trọng lượng cả bì hoặc số lượng khác.
11. Ô số 11: số và ngày của hóa đơn thương mại của lô hàng hoặc số và ngày của hóa đơn thương mại được phát hành bởi nước không phải thành viên Hiệp định (nếu có).
12. Ô số 12: ghi chú
a) Trong trường hợp sử dụng hóa đơn thương mại được phát hành bởi nước không phải thành viên Hiệp định, ghi tên, địa chỉ và văn phòng pháp lý (bao gồm thành phố, đất nước) của nước không phải thành viên Hiệp định (nếu có).
b) Trong trường hợp phát hành C/O mới thay thế C/O sai sót ban đầu, ghi cụm từ “Replace C/O number” kèm số và ngày phát hành của C/O ban đầu.
13. Ô số 13:
a) Dòng thứ nhất ghi chữ “Vietnam”.
b) Dòng thứ hai ghi đầy đủ tên nước nhập khẩu.
c) Dòng thứ ba ghi địa điểm cấp, ngày tháng năm, và chữ ký của người được ủy quyền ký cấp.
14. Ô số 14: Tổ chức cấp C/O ghi.
15. Ô số 15: Cơ quan, tổ chức cấp C/O đánh dấu (Ö) vào ô tương ứng. Ví dụ:
a) “Non-Party Invoicing” khi áp dụng hóa đơn thưong mại của nước không phải thành viên Hiệp định.
b) “Certified True Copy” khi cấp bản sao chứng thực của C/O gốc. Ngày cấp bản sao này được đánh máy hoặc đóng dấu lên Ô số 12.
c) “Accumulation” khi hàng hóa có xuất xứ của một nước thành viên được sử dụng làm nguyên liệu tại lãnh thổ của một nước thành viên khác theo quy định cộng gộp.
d) “De Minimis” khi áp dụng quy định De Minimis.
đ) “Set of Goods” khi áp dụng quy định về bộ hàng hóa.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP C/O MẪU VN-CU CỦA VIỆT NAM (ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 04 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba)
| STT | Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O | Mã số |
||||
| 1 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội | 01 |
| 2 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Tp. Hồ Chí Minh | 02 |
| 3 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng | 03 |
| 4 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đồng Nai | 04 |
| 5 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Dương | 06 |
| 6 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Vũng Tàu | 07 |
| 7 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lạng Sơn | 08 |
| 8 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Quảng Ninh | 09 |
| 9 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lào Cai | 71 |
| 10 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thái Bình | 72 |
| 11 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thanh Hóa | 73 |
| 12 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Nghệ An | 74 |
| 13 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Tiền Giang | 75 |
| 14 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Cần Thơ | 76 |
| 15 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hải Dương | 77 |
| 16 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Trị Thiên | 78 |
| 17 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Khánh Hòa | 80 |
| 18 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Tĩnh | 85 |
| 19 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Ninh Bình | 86 |