Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 05 tháng 5 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2020./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du
BIỂU ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
Nguồn vốn Cân đối ngân sách
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 05 tháng 5 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư | | | Quyết định phê duyệt quyết toán (phần vốn Cân đối ngân sách) | | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 | | Kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn CĐNS đã giao | Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn CĐNS sau điều chỉnh | Điều chỉnh (giảm - /tăng+) | Chủ đầu tư/Đơn vị thụ hưởng |
||||||||||||||
| | | Số Quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | Số Quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Giá trị quyết toán | Tổng số | Trong đó: Vốn CĐNS | | | | |
| | | | Tổng số | Trong đó: Vốn CĐNS | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 11 | 13 |
| A | DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN | | 2.632.004 | 206.715 | | 3.073 | 801.231 | 41.525 | 163.223 | 119.436 | -43.787 | |
| I | Tiết kiệm chi thường xuyên để chi đầu tư | | | | | | | | 8.000 | 0 | -8.000 | |
| II | Kinh phí dự kiến thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông, lâm nghiệp | | | | | | | | 28.000 | 15.630 | -12.370 | |
| III | Bố trí vốn Lập quy hoạch tỉnh | | | | | | | | 16.300 | 10.000 | -6.300 | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| IV | Khoa học công nghệ - thông tin - truyền thông | | 29.860 | 29.860 | | 3.073 | 14.689 | 14.689 | 14.708 | 12.987 | -1.721 | |
| a | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng | | 25.325 | 25.325 | | 3.073 | 14.689 | 14.689 | 10.400 | 9.437 | -963 | |
| | Đã quyết toán | | 3.313 | 3.313 | | 3.073 | 3.072 | 3.072 | 5 | 0 | -5 | |
| 1 | Tăng cường cơ sở vật chất và tiềm lực Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ năm 2009 | 2578/QĐ-UBND ngày 20/8/2009 | 1.283 | 1.283 | 1369/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 4 | 0 | -4 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 2 | Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác thông tin khoa học và công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn giai đoạn I | 1012/QĐ-UBND ngày 02/7/2013 | 2.030 | 2.030 | 1853/QĐ-UBND ngày 21/10/2014 | 1.898 | 1.897 | 1.897 | 1 | 0 | -1 | |
| | Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | | 22.012 | 22.012 | | 0 | 11.617 | 11.617 | 10.395 | 9.437 | -958 | |
| 1 | Tăng cường tiềm lực Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Bắc Kạn | 2452/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 | 9.633 | 9.633 | | | 8.039 | 8.039 | 1.594 | 1.215 | -379 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| 2 | Tăng cường tiềm lực trang thiết bị Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ (giai đoạn 2) | 2042/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 | 4.021 | 4.021 | | | 3.578 | 3.578 | 443 | 164 | -279 | |
| 3 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015 - 2020 | 1748/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 8.358 | 8.358 | | | | | 8.358 | 8.058 | -300 | Văn phòng Tỉnh ủy |
| b | Dự án dự kiến hoàn thành năm 2020 | | 4.535 | 4.535 | | 0 | 0 | 0 | 4.308 | 3.550 | -758 | |
| 1 | Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn III từ năm 2017 - 2020 | 1491/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 | 4.535 | 4.535 | | | | | 4.308 | 3.550 | -758 | Sở Khoa học và Công nghệ |
| V | Giáo dục đào tạo | | 33.075 | 29.375 | | 0 | 7.152 | 7.152 | 22.389 | 20.232 | -2.157 | |
| a | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng | | 33.075 | 29.375 | | 0 | 7.152 | 7.152 | 22.389 | 20.232 | -2.157 | |
| | Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, chờ quyết toán | | 33.075 | 29.375 | | 0 | 7.152 | 7.152 | 22.389 | 20.232 | -2.157 | |
| 1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng (giai đoạn I) | 2775/GD-ĐT ngày 01/9/1997 | 6.972 | 6.972 | | | 7.152 | 7.152 | 606 | 0 | -606 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Hoàn thiện cơ sở vật chất Trường Trung học phổ thông Bình Trung | 781/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 | 10.000 | 10.000 | | | | | 10.000 | 8.790 | -1.210 | |
| 3 | Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm | 2948/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.200 | 5.500 | | | | | 5.225 | 5.043 | -182 | Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm |
| 4 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 1799/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 6.903 | 6.903 | | | | | 6.558 | 6.399 | -159 | Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
| VI | Nguồn vốn phân cấp tỉnh điều hành | | 2.569.069 | 147.480 | | | 779.390 | 19.684 | 73.826 | 60.587 | -13.239 | |
| a | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12 năm 2018 | | 2.569.069 | 147.480 | | | 779.390 | 19.684 | 61.826 | 55.713 | -6.113 | |
| | Đã quyết toán | | 47.868 | 26.430 | | | 16.684 | 16.684 | 716 | 709 | -7 | |
| 1 | Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh Bắc Kạn | 1991/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 | 8.260 | 8.260 | 1568/QĐ-UBND ngày 15/9/2014 | 7.336 | 6.852 | 6.852 | 485 | 483 | -2 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Ngân Sơn | 945/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 | 39.608 | 18.170 | 1145/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | 10.053 | 9.832 | 9.832 | 231 | 226 | -5 | |
| | Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | | 2.521.201 | 121.050 | | | 762.706 | 3.000 | 61.110 | 55.004 | -6.106 | |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn | 1833/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 | 982.870 | 98.164 | | | 759.706 | | 41.224 | 36.656 | -4.568 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Trả nợ để quyết toán các gói thầu thực hiện dở dang Dự án Mở rộng, nâng cấp ĐT254, tỉnh Bắc Kạn (dự án cũ) | 2318/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 | 1.527.022 | 12.431 | | | | | 12.431 | 11.808 | -623 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh |
| 3 | Xử lý khu vực có nguy cơ sạt lở cấp bách thôn Nà Chúa xã Thanh Vận | 1681/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 | 7.855 | 7.855 | | | 3.000 | 3.000 | 4.855 | 4.069 | -786 | Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới |
| 4 | Đường vào khu di tích Coỏng Tát, xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn | 881/QĐ-UBND ngày 23/6/2017 | 3.455 | 2.600 | | | | | 2.600 | 2.471 | -129 | Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
| b | Các dự án sử dụng vốn dự phòng cân đối ngân sách | | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 12.000 | 4.874 | -7.126 | |
| | Dự án chuẩn bị đầu tư | | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 12.000 | 4.874 | -7.126 | |
| 1 | Xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể | | | | | | | | 6.000 | 4.874 | -1.126 | Sở Giao thông Vận tải |
| 2 | Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Quảng Chu | | | | | | | | 1.000 | 0 | -1.000 | Ban Quản lý dự án các khu công nghiệp |
| 3 | Dự phòng chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | 5.000 | 0 | -5.000 | |
| B | DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH VỐN | | | | | | | | | 43.787 | 43.787 | |
| 1 | Hỗ trợ Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Huyền Tụng | | | | | | | | | 43.787 | 43.787 | Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |