Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chủ tịch Hội đồng thi và cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | GIÁM Đ Ố C (Ký tên đóng dấu)
DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
(Ban hành kèm theo quyết định số... ngày tháng năm của Sở Xây dựng ……...)
| STT | Số Chứng chỉ | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ thường trú | |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
PHỤ LỤC 3b
MẪU DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐÃ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐÃ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
Sở Xây dựng …………
| STT | Số Chứng chỉ | Ngày cấp chứng chỉ | Họ và tên | Ngày sinh | Địa chỉ thư ờ ng trú |
|||||||
| 1 | HN - 0001 | | | | |
| 2 | HN - 0002 | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
PHỤ LỤC 4a
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
Ghi chú: Số chứng chỉ ghi theo địa phương (ví dụ: HN-0001, HCM-0001)
PHỤ LỤC 4b
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (CẤP LẠI, CẤP ĐỔI) (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
Ghi chú: Số chứng chỉ ghi theo địa phương (ví dụ: HN-0001, HCM-0001).
(*) Chứng chỉ cấp lại, cấp đổi có thời hạn 5 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ cũ.
PHỤ LỤC 4c
MẪU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (CẤP KHI HẾT HẠN) (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
Ghi chú: Số chứng chỉ ghi theo địa phương (ví dụ: HN-0001, HCM-0001)
PHỤ LỤC 5
MẪU ĐƠN XIN CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
| (Ảnh 4x6) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| | ĐƠN XIN CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN | |
Kính gửi: …………………………….
1. Họ và tên:......................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:...................................................................................................
3. Số CMND hoặc Hộ chiếu: …………. cấp ngày: ……….. Nơi cấp:......................................
4. Đăng ký thường trú tại:...................................................................................................
5. Nơi ở hiện nay: ..............................................................................................................
6. Đơn vị công tác:.............................................................................................................
7. Điện thoại:......................................................................................................................
8. Lý do đề nghị cấp lại:
Tôi đã được cấp Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản số … ngày....tháng…năm…
Người làm đơn nêu rõ nguyên nhân đề nghị Cấp lại Chứng chỉ
.........................................................................................................................................
Tôi cam đoan mọi thông tin nêu trên là hoàn toàn đúng sự thật. Nếu sai, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Tôi làm đơn này kính đề nghị Sở Xây dựng cấp lại Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
Tôi xin gửi kèm theo:
- 02 ảnh (4x6cm);
- Chứng chỉ cũ (nếu có).
Tôi xin trân trọng cám ơn!
…….. , ngày.... tháng.....năm ... Ngư ờ i đề nghị (K ý , ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 6
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN VÀ ĐIỀU HÀNH SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
Phần 1. CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN
(Chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản bao gồm 3 phần: Kiến thức cơ sở, kiến thức chuyên môn và thực hành, kiểm tra cuối khóa)
I. Kiến thức cơ sở (tổng thời lượng là 32 tiết học), bao gồm các chuyên đề và nội dung sau đây:
1. (Chuyên đề 1): Pháp luật liên quan đến kinh doanh bất động sản (12 tiết) bao gồm các nội dung chính như sau:
a) Pháp luật về kinh doanh bất động sản;
b) Pháp luật về đất đai và các quy định liên quan đến giao dịch bất động sản tại Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành;
c) Pháp luật về nhà ở và các quy định liên quan đến giao dịch bất động sản tại Luật Nhà ở và các văn bản hướng dẫn thi hành;
d) Các quy định liên quan đến giao dịch bất động sản tại Bộ Luật Dân sự;
đ) Quy định pháp luật về thuế, phí trong giao dịch bất động sản trong Pháp luật về thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
2. (Chuyên đề 2): Thị trường bất động sản (8 tiết) bao gồm các nội dung chính như sau:
a) Tổng quan về bất động sản và thị trường bất động sản;
b) Phân loại thị trường bất động sản;
c) Các yếu tố của thị trường bất động sản;
d) Xu hướng phát triển của thị trường bất động sản;
đ) Vai trò của Nhà nước đối với thị trường bất động sản;
e) Giá trị và giá cả bất động sản.
3. (Chuyên đề 3): Đầu tư kinh doanh bất động sản (8 tiết) bao gồm các nội dung chính như sau:
a) Những vấn đề cơ bản về đầu tư kinh doanh bất động sản;
b) Trình tự, thủ tục thực hiện một dự án đầu tư kinh doanh bất động sản;
c) Nội dung các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản;
d) Hợp đồng trong hoạt động kinh doanh bất động sản;
đ) Thông tin và hồ sơ bất động sản.
4. (Chuyên đề 4) Phòng chống rửa tiền trong kinh doanh bất động sản (4 tiết) gồm các nội dung chính sau:
a) Các quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản;
b) Các phương thức, thủ đoạn rửa tiền thường gặp trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản;
c) Các biện pháp phòng, chống rửa tiền trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản;
d) Các giao dịch đáng ngờ và cách nhận biết giao dịch đáng ngờ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản;
đ) Hướng dẫn về báo cáo, cung cấp và lưu trữ thông tin.
II. Kiến thức chuyên môn về môi giới bất động sản (tổng thời lượng là 24 tiết học), bao gồm các chuyên đề và nội dung sau đây:
1. (Chuyên đề 1): Tổng quan về dịch vụ môi giới bất động sản (8 tiết) gồm các nội dung chính như sau:
a) Giới thiệu về dịch vụ môi giới bất động sản;
b) Vai trò của môi giới bất động sản trong thị trường bất động sản;
c) Nguyên tắc hoạt động môi giới bất động sản;
d) Điều kiện kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản và yêu cầu chuyên môn của nhà môi giới bất động sản;
đ) Những yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển nghề môi giới bất động sản;
e) Kinh nghiệm của các nước về dịch vụ môi giới bất động sản;
g) Đạo đức nghề nghiệp của nhà môi giới bất động sản.
2. (Chuyên đề 2): Quy trình và kỹ năng môi giới bất động sản (16 tiết) gồm các nội dung chính như sau:
a) Thu thập thông tin về cung, cầu bất động sản;
b) Xác định đối tượng và các bên tham gia thương vụ môi giới bất động sản;
c) Lập hồ sơ thương vụ môi giới;
d) Thời hạn và những bước thực hiện thương vụ môi giới;
đ) Marketing bất động sản;
e) Kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong giao dịch bất động sản;
g) Tổ chức và quản lý văn phòng môi giới bất động sản;
h) Kỹ năng soạn thảo hợp đồng.
III. Thực hành và kiểm tra cuối khóa (18 tiết):
1. Thực hành (16 tiết): Nghiên cứu thực tế hoạt động môi giới bất động sản tại văn phòng môi giới bất động sản hoặc sàn giao dịch bất động sản và viết báo cáo thu hoạch.
2. Kiểm tra cuối khóa bao gồm nội dung phần kiến thức cơ sở và phần kiến thức chuyên môn:
- Thời gian kiểm tra: 120 phút
- Hình thức kiểm tra: Bài luận, trắc nghiệm hoặc kết hợp.
Phần 2. CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC ĐIỀU HÀNH SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng kiến thức điều hành sàn giao dịch bất động sản bao gồm 3 phần: Kiến thức cơ sở, kiến thức chuyên môn và thực hành, kiểm tra cuối khóa)
I. Kiến thức cơ sở: Tổng thời lượng tiết học, các chuyên đề và nội dung chính của từng chuyên đề thực hiện như quy định tại mục I Phần I của Phụ lục này.
II. Kiến thức chuyên môn về điều hành sàn giao dịch bất động sản (tổng thời lượng là 24 tiết học) bao gồm các chuyên đề và nội dung sau đây:
1. (Chuyên đề 1): Tổ chức điều hành sàn giao dịch bất động sản (8 tiết), bao gồm các nội dung chính như sau:
a) Giới thiệu về sàn giao dịch bất động sản;
b) Vai trò của sàn giao dịch bất động sản trong thị trường bất động sản;
c) Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của sàn giao dịch bất động sản;
d) Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản;
đ) Quy chế hoạt động của sàn giao dịch bất động sản;
e) Điều kiện của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản;
g) Thông tin về bất động sản và kinh doanh bất động sản qua sàn giao dịch;
h) Tổ chức các dịch vụ tại sàn giao dịch bất động sản.
2. (Chuyên đề 2): Quy trình và kỹ năng môi giới bất động sản (16 tiết) gồm các nội dung chính như sau:
a) Thu thập thông tin về cung, cầu bất động sản;
b) Xác định đối tượng và các bên tham gia thương vụ môi giới bất động sản;
c) Lập hồ sơ thương vụ môi giới;
d) Thời hạn và những bước thực hiện thương vụ môi giới;
đ) Marketing bất động sản;
e) Kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong giao dịch bất động sản;
g) Tổ chức và quản lý văn phòng môi giới bất động sản;
h) Kỹ năng soạn thảo hợp đồng.
III. Thực hành và kiểm tra cuối khóa (18 tiết):
1. Thực hành (16 tiết): Tìm hiểu thực tế hoạt động của 1 - 2 sàn giao dịch bất động sản; viết báo cáo thu hoạch; Giải quyết một số tình huống thực tế.
2. Kiểm tra cuối khóa bao gồm nội dung phần kiến thức cơ sở và phần kiến thức chuyên môn:
- Thời gian kiểm tra mỗi phần: 120 phút.
- Hình thức kiểm tra: Bài luận, trắc nghiệm hoặc kết hợp.
PHỤ LỤC 7[19] (Được bãi bỏ)
PHỤ LỤC 8
MẪU DANH SÁCH VÀ THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
DANH SÁCH VÀ THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN
Danh sách giảng viên trong biên chế hoặc hợp đồng có đóng bảo hiểm tại cơ sở đào tạo
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Qu ố c tịch | Chức vụ, cơ quan công tác | Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm công tác | Địa chỉ liên hệ (Số ĐT) | Chuyên đề giảng dạy | Chữ ký giảng viên |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
Danh sách giảng viên khác
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Qu ố c tịch | Chức vụ, cơ quan công tác | Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm công tác | Địa chỉ liên hệ (Số ĐT) | Chuyên đề giảng dạy | Chữ ký giảng viên |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
Thủ trưởng đơn vị đào tạo (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 9
MẪU BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM CỦA GIẢNG VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM CỦA GIẢNG VIÊN
1) Tên giảng viên: …………………….. Năm sinh:..................................................................
2) Chức vụ ……………………….. Số điện thoại liên hệ.........................................................
3) Nơi công tác:.................................................................................................................
4) Nghề nghiệp, trình độ được đào tạo:...............................................................................
5) Quá trình công tác:
| TT | Quá trình công tác, lĩnh vực công tác | Số năm kinh ngh i ệm |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
Giảng viên (Ký tên)
PHỤ LỤC 10a
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ HOÀN THÀNH KHÓA ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
| Tên cơ sở đào tạo Ảnh 4x6 của người được cấp Giấy chứng nhận Số:… ………. | | Ảnh 4x6 của người được cấp Giấy chứng nhận | | CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự d o - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ HOÀN THÀNH KHÓA ĐÀO TẠO, B Ồ I DƯỠNG KI Ế N TH Ứ C HÀNH NGHỀ MÔI GIỚI B Ấ T ĐỘNG SẢN (Tên cơ sở đào tạo) Cấp cho ông/bà: …………………………….. Sinh ngày: ….. tháng ….. năm ….. Nơi sinh ……………………………………… Số CMTND/ Hộ chiếu: ... ............................... Đã hoàn thành kh ó a đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về Môi giới bất động sản từ ngày …….. tháng …….. năm …….. đến ngày... ..... tháng ……. năm …….. Xếp loại: ……………………………………… …... , ngày … tháng …. n ăm … Thủ trưởng cơ sở đào t ạ o (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | …... , ngày … tháng …. n ăm … Thủ trưởng cơ sở đào t ạ o (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) |
|||||||
| | Ảnh 4x6 của người được cấp Giấy chứng nhận | | | | |
| …... , ngày … tháng …. n ăm … Thủ trưởng cơ sở đào t ạ o (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | | | | | |
PHỤ LỤC 10b
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ HOÀN THÀNH KHÓA HỌC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC ĐIỀU HÀNH SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
| Tên cơ sở đào tạo Ảnh 4x6 của người được cấp Giấy chứng nhận Số:… ………. | | Ảnh 4x6 của người được cấp Giấy chứng nhận | | CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự d o - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ HOÀN THÀNH KHÓA ĐÀO TẠO, B Ồ I DƯỠNG KI Ế N TH Ứ C ĐIỀU HÀNH SÀN GIAO DỊCH B Ấ T ĐỘNG SẢN (Tên cơ sở đào tạo) Cấp cho ông/bà: …………………………….. Sinh ngày: ….. tháng …….. năm ……………… Nơi sinh ……………………………………… Số CMTND/ Hộ chiếu: ... ............................... Đã hoàn thành kh ó a đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về điều hành sàn giao dịch bất động sản từ ngày …….. tháng …….. năm …….. đến ngày... ..... tháng ……. năm …….. Xếp loại: ……………………………………… …... , ngày … tháng …. n ăm … Thủ trưởng cơ sở đào t ạ o (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | …... , ngày … tháng …. n ăm … Thủ trưởng cơ sở đào t ạ o (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) |
|||||||
| | Ảnh 4x6 của người được cấp Giấy chứng nhận | | | | |
| …... , ngày … tháng …. n ăm … Thủ trưởng cơ sở đào t ạ o (K ý , ghi rõ họ tên và đóng d ấ u) | | | | | |
PHỤ LỤC 11
BÁO CÁO VỀ KẾT QUẢ ĐÀO TẠO MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN VÀ ĐIỀU HÀNH SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......., ngày …… tháng …. năm ….
Kính gửi: …………………………………
- Tên đơn vị đào tạo:
- Khóa đào tạo:
- Thời gian đào tạo: Từ ngày đến ngày
- Địa điểm đào tạo:
| Danh sách h ọ c viên được cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học v ề môi giới b ấ t động sản và điều hành sàn giao dịch b ấ t động sản | | | | |
||||||
| Stt | Họ và tên | Đơn vị công tác | Nơi đăng ký HKTT | Ghi chú |
| I. | V ề môi gi ớ i bất động sản 1. 2. | | | |
| II. | Về quản lý điều hành sàn g iao d ị ch bất động sản 1. 2. | | | |
Nơi nhận: - … | ……, ngày.... tháng....năm …… Thủ trưởng cơ s ở đào tạo (K ý tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 12
MẪU DANH SÁCH CÁC SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
DANH SÁCH CÁC SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
Tỉnh (Thành phố)……..
| S ố TT | Tên sàn giao dịch BĐS | Tên doanh nghiệp thành lập sàn | Ngày thành lập sàn | Địa điểm của sàn | Họ và tên người quản lý điều hành sàn | Số điện thoại liên hệ | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| | | | | | | | |
PHỤ LỤC 13
MẪU BÁO CÁO VỀ GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN HÀNG THÁNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng Quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản)
Tên sàn giao dịch: ……………..
BÁO CÁO VỀ GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN HÀNG THÁNG
(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới)
Thời điểm báo cáo: Ngày……Tháng.....Năm…..
| TT | Nội dung | Số liệu tháng báo cáo | | | Lũy kế tính từ đầu năm đến thời điểm báo cáo | | Ghi chú |
|||||||||
| | | Số l ượng giao dịch (căn/nền) | Tổng giá trị giao dịch (Triệu đồng) | Giá trung bình (Triệu đồng/ m2) | Số lượng giao dịch (căn/nền) | Tổng giá trị g iao dịch (Triệu đồng) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | ( 7 ) | (8) |
| 1 | Tên dự án: …… | | | | | | |
| 1.1 | Chung cư | | | | | | |
| | Loại căn hộ ≤ 70m2 | | | | | | |
| | Loại căn h ộ > 70m2 | | | | | | |
| 1.2 | Nhà ở thấp tầng | | | | | | |
| 1.3 | Đất nền | | | | | | |
| 2 | Tên d ự án: ….. | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) Số ĐT: ……………. Email: ……………… | Ngày … tháng … năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
[1] Thông tư số 28/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy định việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Xây dựng quy định việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản, việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản và một số quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017 (sau đây gọi tắt là Thông tư số 28/2016/TT-BXD), có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 22 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 79/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý nhà và thị trường bất động sản"
Thông tư số 10/2018/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định về việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư và Thông tư số 28/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 về sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 10/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư, Thông tư số 11/2015/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2015 quy định về việc cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; hướng dẫn việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản; việc thành lập và tổ chức hoạt động của sàn giao dịch bất động sản và một số quy định của Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư ban hành kèm theo Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (sau đây gọi tắt là Thông tư số 10/2018/TT-BXD) có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2019, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng:
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý nhà và thị trường bất động sản”
Thông tư số 02/2019/TT-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết về chế độ báo cáo định kỳ; sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của các Thông tư liên quan đến chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019 (sau đây gọi tắt là Thông tư số 02/2019/TT-BXD), có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộˮ
Thông tư số 01/2019/TT-BXD ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2019, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng:
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế”
[2] Khoản này được sửa đổi theo quy định lại Khoản 1 Điều 2 của Thông tư 28/2016/TT-BXD, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017.
[3] Cụm từ “Điều 4 của Nghị định số 79/2016/NĐ-CP” được thay thế bằng cụm từ “Khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 100/2018/NĐ-CPˮ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư 10/2018/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2019
[4] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 4 của Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2017
[5] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2017
[6] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 12 của Thông tư 02/2019/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2019
[7] Tiêu đề của Mục này được bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 4 của Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017
[8] Điều này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2017 và Khoản 1, khoản 2 Điều 2 Thông tư 10/2018/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 16/2/2019;
[9] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Phụ lục 2 của Thông tư 01/2019/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 15/8/2019
[10] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017
[11] Cụm từ “ Điều 4 của Nghị định số 79/2016/NĐ-CP” được thay thế bằng cụm từ “khoản 3 Điều 2 của Nghị định số 100/2018/NĐ-CPˮ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư 10/2018/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2019
[12] Tiêu đề của Mục này được bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 4 của Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017
[13] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017
[14] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư 02/2019/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2019
[15] Điều này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2017
[16] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 4 của Thông tư 28/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017
[17] Điều 4 của Thông tư số 28/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2017 quy định như sau:
“Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017.