Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2020.
2. Bãi bỏ Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính ban hành kèm theo Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
3. Trường hợp các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân Tối cao; - Tòa án nhân dân Tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước, - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Công báo; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT, Vụ CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG BƯU CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| S ố tt | Nội dung thẩm định | Mức phí (1.000 đồng/lần) |
||||
| I | Đối với các hoạt động thẩm định do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | |
| 1 | Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính | |
| 1.1 | a) Thẩm định lần đầu | |
| | - Phạm vi liên tỉnh | 21.500 |
| | - Phạm vi quốc tế | |
| | + Quốc tế chiều đến | 29.500 |
| | + Quốc tế chiều đi | 34.500 |
| | + Quốc tế hai chiều | 39.500 |
| | b) Thẩm định lại khi hết hạn | Bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu quy định tại tiết a điểm này |
| 1.2 | Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp | |
| | - Phạm vi liên tỉnh | 8.500 |
| | - Phạm vi quốc tế | |
| | + Quốc tế chiều đến | 10.500 |
| | + Quốc tế chiều đi | 11.500 |
| | + Quốc tế hai chiều | 12.500 |
| 1.3 | Thẩm định sửa đổi, bổ sung | |
| a | Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ | |
| | - Phạm vi liên tỉnh | 5.500 |
| | - Phạm vi quốc tế | |
| | + Quốc tế chiều đến | 6.500 |
| | + Quốc tế chiều đi | 7.500 |
| | + Quốc tế hai chiều | 8.500 |
| b | Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép | 1.500 |
| 1.4 | Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | 1.000 |
| 2 | Thẩm định điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | |
| 2.1 | Thẩm định cấp lần đầu | |
| a | Trường hợp tự cung ứng dịch vụ | |
| | - Phạm vi liên tỉnh | 2.500 |
| | - Phạm vi quốc tế | |
| | + Quốc tế chiều đến | 2.500 |
| | + Quốc tế chiều đi | 2.500 |
| | + Quốc tế hai chiều | 2.500 |
| b | Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài | |
| | - Phạm vi liên tỉnh | 3.500 |
| | - Phạm vi quốc tế | |
| | + Quốc tế chiều đến | 3.500 |
| | + Quốc tế chiều đi | 3.500 |
| | + Quốc tế hai chiều | 3.500 |
| c | Trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài | 2.000 |
| 2.2 | Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp | 2.500 |
| 2.3 | Thẩm định cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | 1.000 |
| II | Đối với các hoạt động thẩm định do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | |
| 1 | Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính (thẩm định cấp lần đầu, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp thay đổi nội dung giấy phép) và cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (thẩm định cấp lần đầu, cấp lại, cấp thay đổi nội dung thông báo) nội tỉnh | Bằng 50% mức thu phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính và cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính liên tỉnh quy định tại Mục I Biểu này. |
| 2 | Thẩm định cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam | |
| | - Cấp lần đầu | 1.000 |
| | - Cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | 500 |