Điều 19. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2020, thay thế các Quyết định số 05/2002/QĐ-NG ngày 30/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Quy định về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự và Quyết định số 07/2003/QĐ-BNG ngày 19/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Quy định về việc tổ chức giải quyết công tác lãnh sự ban hành kèm theo Quyết định số 05/2002/QĐ-NG ngày 30/7/2002./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ Ngoại giao; - Các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Ngoại giao; - Lưu: HC, LS. | BỘ TRƯỞNG Phạm Bình Minh
Mẫu 01/2020/NG-LS
DANH SÁCH CẤP HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, HỘ CHIẾU CÔNG VỤ
Quyển số: ………………Năm……..
| S ố TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Chức danh | Số hộ chiếu | Ngày cấp | Ngày hết hạn | Cơ quan cử cán bộ đi nước ngoài | Đi nước/ vùng lãnh thổ | Mục đích | Lý do cấp 1 | Hộ chiếu cũ 2 |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
1 Ghi rõ căn cứ để giải quyết đề nghị cấp hộ chiếu.
2 Ghi rõ số, ngày cấp, cơ quan cấp.
Mẫu 02/2020/NG-LS
DANH SÁCH GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, HỘ CHIẾU CÔNG VỤ
Quyển số: ………Năm……..
| S ố TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Chức danh | Số hộ chiếu | Ngày cấp | Ngày gia hạn/ sửa đổi/bổ sung | Ngày hết hạn | Số công hàm | Cơ quan cử cán bộ đi nước ngoài | Đi nước/ vùng lãnh thổ | Mục đích | Lý do gia hạn/ sửa đổi /bổ sung 1 |
||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | - | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
1 Ghi rõ căn cứ để giải quyết đề nghị gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu.
Mẫu 03/2020/NG-LS
DANH SÁCH CẤP CÔNG HÀM ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC
Quyển số:…………. Năm……..
| S ố TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Chức danh | Số hộ chiếu | Ngày cấp | Ngày gia hạn/ sửa đổi/bổ sung | Ngày hết hạn | Số công hàm | Cơ quan cử cán bộ đi nước ngoài | Đi nước/ vùng lãnh thổ | Mục đích |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 04/2020/NG-LS
DANH SÁCH CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Quyển số:……….. Năm……….
| S ố TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Số hộ chiếu | Ngày Cấp | Ngày hết hạn | Địa chỉ hiện nay 1 | Nơi thường trú ở Việt Nam 2 | Căn cứ cấp | Hộ chiếu cũ |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú
1 Dành cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2 Ghi rõ địa chỉ số nhà, đường, phố, thôn, xóm, xã...
Mẫu 05/2020/NG-LS
DANH SÁCH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG
CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Quyển số: …………….Năm………
| S ố TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Số hộ chiếu | Ngày Cấp | Ngày sửa đổi/bổ sung | Ngày hết hạn | Địa chỉ hiện nay 1 | Căn cứ sửa đổi/bổ sung | Nội dung sửa đổi /bổ sung |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú
1 Dành cho công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Mẫu 06/2020/NG-LS
DANH SÁCH CẤP GIẤY THÔNG HÀNH
Quyển số: ……………….Năm………..
| S ố TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Nơi sinh | Số Giấy thông hành | Ngày cấp | Ngày hết hạn | Nơi thường trú ở Việt Nam 1 | Căn cứ cấp | Giấy tờ xuất nhập cảnh cũ 2 |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú
1 Ghi rõ địa chỉ số nhà, đường, phố, thôn, xóm, xã...
2 Ghi rõ loại, số, ngày, cơ quan cấp...
Mẫu 07/2020/NG-LS
DANH SÁCH CẤP THỊ THỰC
Quyển số: …………..Năm.......
| Số TT | Ngày cấp | Số thị thực | Số lần | Loại thị thực | Ngày vào | Ngày ra | Số hộ chiếu | Họ và tên | Ngày sinh | Quốc tịch | Lý do cấp | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 08/2020/NG-LS
DANH SÁCH CẤP GIẤY MIỄN THỊ THỰC
Quyển số:……………… Năm………..
| S ố TT | Họ và tên | Giới tính | Quốc tịch | Ngày sinh | Nghề nghiệp | Địa chỉ ở VN | Ngày cấp MTT | Thời hạn MTT | Số giấy MTT | Số hộ chiếu/Số thẻ cư trú | Ngày hết hạn | Nơi cấp | Loại MTT |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 09/2020/NG-LS
DANH SÁCH THEO DÕI ỦY THÁC TƯ PHÁP
Quyển số:…………………. Năm……….
| STT | Ngày nhận ủy thác | Công văn (số điện, giấy tờ kèm theo) | Cơ quan yêu cầu ủy thác tư pháp | Tên CQĐD thực hiện | Tên cá nhân/ pháp nhân | Thời hạn ủy thác | Trích yếu nội dung | Xử lý 1 | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | - | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú
1 Ghi rõ công việc đã thực hiện và ngày thực hiện (ví dụ như: ngày gửi thông báo, ngày niêm yết bản án ...)
Mẫu số: 10a/2019/NG-LS
Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20…
Kính gửi: Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao.
BÁO CÁO SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ LÃNH SỰ
Sáu tháng, từ 26/.../... đến 25/.../...
I. NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN
1. Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu:
- Số lượng từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ) đã cấp;
- Số lượng từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ) đã gia hạn;
- Sửa đổi, bổ sung từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ).
2. Cấp thị thực:
- Số lượng thị thực đã cấp (ghi rõ trong đó có bao nhiêu thị thực dán, rời);
3. Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự:
- Số lượng văn bản đã chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.
4. Tổng số lệ phí lãnh sự đã thu
II. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN LÃNH SỰ NƯỚC NGOÀI TẠI CÁC TỈNH PHÍA NAM
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC LÃNH SỰ, NHỮNG VƯỚNG MẮC VÀ KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
Giám đốc Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu cơ quan1./.
______________
1 Đây là Báo cáo để Cục Lãnh sự tổng hợp trình Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo Sở có trách nhiệm trực tiếp ký, không ủy quyền cho Trưởng phòng Lãnh sự hay cán bộ phụ trách ký báo cáo này.
Mẫu số: 10b/2019/NG-LS
(Tên cơ quan đại diện) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | …….., ngày tháng năm 20…
Kính gửi: Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao.
BÁO CÁO SỐ LIỆU THỐNG KÊ VỀ LÃNH SỰ
Sáu tháng, từ 26/.../... đến 25/.../...
I. NHỮNG CÔNG VIỆC ĐÃ THỰC HIỆN
1. Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu:
- Số lượng từng loại hộ chiếu (ngoại giao, công vụ, phổ thông) đã cấp;
- Số lượng từng loại hộ chiếu đã gia hạn (trừ hộ chiếu phổ thông);
- Sửa đổi, bổ sung hộ chiếu.
2. Làm thủ tục và cấp Giấy thông hành:
- Số lượng các trường hợp đã điện xác minh;
- Số lượng Giấy thông hành đã cấp;
- Số lượng các trường hợp tồn đọng chưa xử lý được.
3. Cấp thị thực:
- Số lượng thị thực đã cấp (ghi rõ trong đó có bao nhiêu thị thực dán, rời).
4. Cấp Giấy miễn thị thực:
- Số lượng Giấy miễn thị thực đã cấp (ghi rõ trong đó có bao nhiêu giấy miễn thị thực dán, rời).
5. Cấp tem AB:
- Số lượng tem AB đã cấp.
6. Đăng ký công dân và cấp Giấy xác nhận đã đăng ký công dân:
- Số lượng công dân đã đăng ký;
- Số lượng Giấy xác nhận đăng ký công dân đã cấp.
7. Đăng ký hộ tịch:
- Đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn, giám hộ, nhận cha, mẹ, con, nhận nuôi con nuôi;
- Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân;
- Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài;
- Ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi về hộ tịch theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền Việt Nam.
- Cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Sổ hộ tịch.
8. Công chứng, chứng thực và hợp pháp hóa lãnh sự, chứng nhận lãnh sự:
- Số lượng văn bản đã công chứng, chứng thực;
- Số lượng văn bản đã chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.
9. Quốc tịch:
- Làm thủ tục xin thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch, số lượng các trường hợp còn chưa được giải quyết;
- Thủ tục đăng ký để được xác định quốc tịch Việt Nam và cấp hộ chiếu Việt Nam;
- Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Giấy xác nhận là người gốc Viết Nam;
- Kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, tước quốc tịch Việt Nam.
10. Thực hiện ủy thác tư pháp:
- Số lượng hồ sơ ủy thác tư pháp đã nhận, đã giải quyết và hồ sơ chưa giải quyết xong.
11. Những công việc khác:
12. Tổng số lệ phí lãnh sự đã thu:
II. BẢO HỘ CÔNG DÂN VÀ PHÁP NHÂN VIỆT NAM TRONG KHU VỰC LÃNH SỰ
1. Đại diện cho công dân, pháp nhân trước cơ quan có thẩm quyền nước ngoài
2. Thăm, liên hệ công dân bị bắt, tạm giữ, tạm giam hay bị tù
3. Xử lý các trường hợp công dân Việt Nam bị chết, mất tích, gặp khó khăn ở khu vực lãnh sự
4. Công tác sử dụng Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC LÃNH SỰ TẠI CƠ QUAN ĐẠI DIỆN, NHỮNG VƯỚNG MẮC VÀ KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
Người đứng đầu Cơ quan đại diện ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu cơ quan1./.
______________
1 Đây là Báo cáo để Cục Lãnh sự tổng hợp trình Lãnh đạo Bộ, người đứng đầu Cơ quan đại diện có trách nhiệm trực tiếp ký, không ủy quyền cho Trưởng phòng Lãnh sự hay cán bộ phụ trách ký báo cáo này.
Mẫu số 11/2020/NG-LS
(Tên cơ quan đại diện/ Sở Ngoại vụ TP.Hồ Chí Minh) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ….., ngày tháng năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM KÊ ẤN PHẨM TRẮNG LÃNH SỰ HỎNG
Hôm nay ngày ... tháng ... năm 20… (tên cơ quan đại diện/Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh) thành lập ban kiểm kê ấn phẩm trắng lãnh sự bị hỏng/sai quy cách, thành phần gồm có:
1- Ông/bà ..., Đại sứ/Tổng Lãnh Sự/Giám đốc Sở Ngoại vụ1,
2- Ông/bà ..., Tham tán/Bí thư, Trưởng phòng/phụ trách lãnh sự,
3- Ông/bà …, Tham tán/Bí thư, Cán bộ quản lý kho ấn phẩm trắng
Để kiểm kê số ấn phẩm trắng hỏng/sai quy cách trong ... tháng của năm .. cụ thể như sau:
| STT | Loại ấn phẩm 2 | Tình trạng ấn phẩm 3 | Số lượng 4 | Ký hiệu và số seri ấn phẩm 5 |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Toàn bộ số ấn phẩm trắng trên đã được niêm phong trước mặt chúng tôi để chuyển về Cục Lãnh sự.
Biên bản này được lập thành 4 bản6 để: gửi Cục Lãnh sự (1), lưu tại Văn phòng Đại sứ quán (1), Phòng Lãnh sự Đại sứ quán (1) và Kho ấn phẩm trắng (1).
Đại sứ/ Tổng Lãnh sự/Tham tán Công sứ/ Giám đốc Sở Ngoại vụ (ký tên, đóng dấu) 7 | Trưởng phòng/Phụ trách lãnh sự (ký tên) | Cán bộ quản lý kho ấn phẩm trắng (ký tên)
Ghi chú:
1 Đối với Báo cáo của Sở Ngoại vụ TP. Hồ Chí Minh;
2 Ghi rõ loại ấn phẩm như: hộ chiếu ngoại giao, công vụ, phổ thông, thị thực, giấy thông hành…;
3 Ghi rõ là sai quy cách, viết sai, ép hỏng, dán ảnh hỏng, bị rách…;
4 Ghi số lượng ấn phẩm bị hỏng;
5 Ghi số hiệu như ký hiệu của hộ chiếu, thị thực... và ghi theo thứ tự từ thấp đến cao;
6 Trường hợp đơn vị báo cáo là Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh thì lập thành 2 Bản gửi Cục Lãnh sự và lưu tại Phòng Lãnh sự Sở Ngoại vụ;
7 Nếu biên bản kiểm kê ấn phẩm trắng hỏng có nhiều trang phải đóng dấu giáp lai giữa các trang.
Mẫu số 12/2020/NG-LS
(Tên cơ quan đại diện/Sở Ngoại vụ TP. Hồ Chí Minh) | Kính gửi: Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao. BÁO CÁO SỬ DỤNG ẤN PHẨM TRẮNG LÃNH SỰ 1 (Thời hạn báo cáo 2 ….)
Số: /
| Lo ại ấn phẩm trắng lãnh sự | Số dư tháng trước chuyển sang | Số nhập tháng này | Tổng cộng đến tháng này | Số ấn phẩm trắng đã sử dụng | | | | Số dư chuyển tháng sau | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | Số thu phí | Số hỏng | Số miễn phí | Tổng cộng | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1. Hộ chiếu | | | | | | | | | |
| - Ngoại giao | | | | | | | | | |
| - Công vụ | | | | | | | | | |
| - Phổ thông | | | | | | | | | |
| 2. Thông hành | | | | | | | | | |
| 3. Thị thực | | | | | | | | | |
| - Loại dán | | | | | | | | | |
| - Loại rời | | | | | | | 1 | | |
| 4. Giấy miễn thị thực | | | | | | | | | |
| - Loại dán | | | | | | | | | |
| - Loại rời | | | | | | | | | |
| 5. Tem AB | | | | | | | | | |
| 6. Giấy tờ Hộ tịch | | | | | | | | | |
| - Khai sinh | | | | | | | | | |
| - Kết hôn | | | | | | | | | |
Thủ trưởng Cơ quan (ký tên, đóng dấu) | Trưởng phòng/Phụ trách lãnh sự (ký tên) | Người lập biểu (ký tên)
Ghi chú:
1 Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh không thực hiện báo cáo đối với các loại ấn phẩm trắng nêu tại điểm 2, 4, 5 và 6.
2 Mỗi năm 02 lần đối với Sở Ngoại vụ TP Hồ Chí Minh và hàng tháng đối với các CQĐD.
Mẫu 13/2020/NG-LS
DANH SÁCH CẤP TEM AB
Quyển số:……….. Năm……..
| S ố TT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Quốc tịch | Số hộ chiếu | Cơ quan/ đơn vị | Căn cứ cấp | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |