Điều 4: Trách nhiệm thi hành
Nơi nhận: (Ghi theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư) | NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 12/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính)
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC, UBND CẤP TỈNH. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……….. V/v báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước năm.... | ………, ngày …. tháng ….. năm…..
Kính gửi: Bộ Tài chính
Căn cứ quy định tại Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 02 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước; …………(tên bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước năm ……. (chi tiết theo biểu đính kèm) như sau:
1. Tổng số dự án hoàn thành trong năm báo cáo (=2 + 3) là dự án.
1.1. Dự án từ các năm trước chuyển sang là....dự án (= 2.1 + 3.1.1. + 3.2.1).
1.2. Dự án hoàn thành trong năm báo cáo là….dự án (= 2.2 + 3.1.2. + 3.2.2).
2. Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán trong năm báo cáo là………dự án (=2.1+2.2):
2.1. Dự án hoàn thành từ các năm trước chuyển sang là .... dự án.
2.2. Dự án hoàn thành trong năm báo cáo là ....dự án.
2.3. Chi tiết số liệu báo cáo của 2.1. và 2.2 gồm:
- Giá trị chủ đầu tư đề nghị quyết toán:………tỷ đồng
- Giá trị quyết toán hoàn thành được phê duyệt:……..tỷ đồng.
- Số vốn còn lại chưa thanh toán so với giá trị quyết toán được phê duyệt:……….tỷ đồng.
- Số vốn đã được xử lý đến thời điểm ký gửi báo cáo:……….tỷ đồng.
3. Dự án hoàn thành chưa thẩm tra, phê duyệt quyết toán (= 3.1 + 3.2):
3.1. Dự án hoàn thành đã nộp hồ sơ quyết toán………dự án; trong đó:
3.1.1. Dự án từ các năm trước chuyển sang là....dự án.
3.1.2. Dự án hoàn thành trong năm báo cáo là…..dự án.
3.1.3. Chi tiết số liệu báo cáo của 3.1.1 và 3.1.2 gồm:
- Dự án trong thời hạn thẩm tra, phê duyệt quyết toán là…..dự án.
- Dự án chậm thẩm tra, phê duyệt quyết toán dưới 24 tháng là…….dự án.
- Dự án chậm thẩm tra, phê duyệt quyết toán trên 24 tháng là……..dự án.
3.2. Dự án hoàn thành chưa nộp hồ sơ quyết toán là…….dự án; trong đó:
3.2.1. Dự án từ các năm trước chuyển sang là....dự án.
3.2.2. Dự án hoàn thành trong năm báo cáo là………dự án.
3.2.3. Chi tiết số liệu báo cáo của 3.2.1 và 3.2.2 gồm:
- Dự án trong thời hạn lập quyết toán là.....dự án
- Dự án chậm lập hồ sơ quyết toán dưới 24 tháng là…….dự án.
- Dự án chậm lập hồ sơ quyết toán trên 24 tháng là…….dự án.
4. Tồn tại, vướng mắc về công tác quyết toán dự án hoàn thành.
5. Đề xuất và kiến nghị về công tác quyết toán dự án hoàn thành.
Nơi nhận: - Như trên; - Các đơn vị liên quan (nếu có); - Lưu. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
ĐƠN VỊ GỬI BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm…….
TỔNG HỢP BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC NĂM......
(kèm theo văn bản số………ngày....tháng....năm…… của…………….)
1. Dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán trong kỳ báo cáo
Đơn vị tính: tỷ đồng
| S ố TT | Loại dự án | Tổng số dự án | TMĐT được duyệt của các dự án được phê duyệt quyết toán | Giá trị CĐT đề nghị QT | Giá trị QT dự án hoàn thành được phê duyệt | Chênh lệch so với giá trị đề nghị QT | Số vốn còn lại chưa thanh toán so với giá trị QT được phê duyệt | Số vốn đã được xử lý đến thời điểm ký gửi báo cáo | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 = 6-5 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | Tổng cộng (2+3) | | | | | | | | |
| 1.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | |
| 1.2 | Nhóm A | | | | | | | | |
| 1.3 | Nhóm B | | | | | | | | |
| 1.4 | Nhóm C | | | | | | | | |
| 2 | Dự án hoàn thành từ các năm trước chuyển sang | | | | | | | | |
| 2.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | |
| 2.2 | Nhóm A | | | | | | | | |
| 2.3 | Nhóm B | | | | | | | | |
| 2.4 | Nhóm C | | | | | | | | |
| 3 | Dự án hoàn thành trong năm báo cáo | | | | | | | | |
| 3.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | |
| 3.2 | Nhóm A | | | | | | | | |
| 3.3 | Nhóm B | | | | | | | | |
| 3.4 | Nhóm C | | | | | | | | |
Cột 8: lấy số liệu tại thời điểm phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
2. Dự án hoàn thành chưa thẩm tra, phê duyệt quyết toán:
2.1. Dự án hoàn thành đã nộp hồ sơ quyết toán:
Đơn vị tính: tỷ đồng
| S ố TT | Loại dự án | Tổng số dự án | Dự án trong thời hạn thẩm tra, phê duyệt quyết toán | | | | Dự án chậm thẩm tra, phê duyệt quyết toán dưới 24 tháng | | | | Dự án chậm thẩm tra, phê duyệt quyết toán trên 24 tháng | | | |
||||||||||||||||
| | | | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Giá trị đề nghị QT | Vốn đã thanh toán | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Giá trị đề nghị QT | Vốn đã thanh toán | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Giá trị đề nghị QT | Vốn đã thanh toán |
| 1 | 2 | 3=4+ 8+12 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Tổng cộng (2+3) | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Nhóm A | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | 1 | | |
| 1.3 | Nhóm B | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 1.4 | Nhóm C | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | DAHT từ các năm trước chuyển sang | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Nhóm A | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 2.3 | Nhóm B | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 2.4 | Nhóm C | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | DAHT trong năm BC | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2 | Nhóm A | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 3.3 | Nhóm B | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
| 3.4 | Nhóm C | | | | | | | | | | | | | |
| | - Thẩm tra | | | | | | | | | | | | | |
| | - Phê duyệt | | | | | | | | | | | | | |
2.2. Dự án hoàn thành chưa nộp hồ sơ quyết toán:
Đơn vị tính: tỷ đồng
| S ố TT | Loại dự án | Tổng số dự án | Dự án trong thời hạn lập hồ sơ quyết toán | | | Dự án chậm lập hồ sơ quyết toán dưới 24 tháng | | | Dự án chậm lập hồ sơ quyết toán trên 24 tháng | | |
|||||||||||||
| | | | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Số vốn đã thanh toán | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Số vốn đã thanh toán | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Số vốn đã thanh toán |
| 1 | 2 | 3=4+7+10 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Tổng cộng (2+3) | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Nhóm A | | | | | | | | | | |
| 1.3 | Nhóm B | | | | | | | | | | |
| 1.4 | Nhóm C | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án hoàn thành từ các năm trước chuyển sang | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Nhóm A | | | | | | | | | | |
| 2.3 | Nhóm B | | | | | | | | | | |
| 2.4 | Nhóm C | | | | | | | | | | |
| 3 | Dự án hoàn thành trong năm báo cáo | | | | | | | | | | |
| 3.1 | Dự án QTQG | | | | | | | | | | |
| 3.2 | Nhóm A | | | | | | | | | | |
| 3.3 | Nhóm B | | | | | | | | | | |
| 3.4 | Nhóm C | | | | | | | | | | |
LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Số liệu báo cáo của đơn vị được tổng hợp từ tất cả các dự án sử dụng nguồn vốn nhà nước hoàn thành do đơn vị mình quản lý (ở địa phương gồm tất cả các dự án sử dụng nguồn vốn nhà nước hoàn thành ở cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã; phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện tổng hợp toàn bộ dự án hoàn thành trong năm của huyện, gồm: dự án do huyện quản lý và dự án do cấp xã thuộc huyện quản lý gửi Sở Tài chính cấp tỉnh để tổng hợp và gửi cơ quan được giao chủ trì tổng hợp báo cáo do UBND cấp tỉnh phân công).
- Chỉ tổng hợp báo cáo dự án hoàn thành và dự án thành phần, tiểu dự án hoàn thành có quyết định phê duyệt dự án đầu tư riêng; không tổng hợp báo cáo công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành. Dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A ghi chi tiết dự án; dự án nhóm B và dự án nhóm C báo cáo tổng số dự án.
- Hằng năm có dự án thành phần, tiểu dự án độc lập hoàn thành (theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư), đơn vị báo cáo tổng hợp vào nội dung tương ứng dự án QTQG hoặc dự án nhóm A; trong đó: trường hợp toàn bộ dự án hoàn thành thì ghi rõ tên dự án; trường hợp dự án chưa hoàn thành, tách 02 dòng: (i). Tên dự án, (ii). Tổng số dự án thành phần hoặc tiểu dự án hoàn thành, số liệu của chỉ tiêu báo cáo tổng hợp theo số liệu từng dự án thành phần, tiểu dự án độc lập hoàn thành.
Mẫu số: 13/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính)
CƠ QUAN CHỦ TRÌ THẨM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU GIAO NHẬN
Hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành
Chủ đầu tư/BQLDA:
Tên dự án:
Mã dự án:
Công trình (HMHT):
Tổng mức đầu tư:
Thời gian khởi công:……………………. Thời gian hoàn thành………………………………
Cấp quyết định phê duyệt dự án đầu tư:………………………………..
Ngày lập báo cáo quyết toán:…………………………………
Ngày nộp hồ sơ:………..tháng……….năm……….
| S ố TT | Danh mục | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I | Hồ sơ đã nộp: | | |
| 1 | Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết toán của chủ đầu tư ngày………tháng……năm…….. | | |
| 2 | Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành gồm ... biểu báo cáo theo quy định. | | |
| 3 | Các văn bản pháp lý có liên quan theo Mẫu số 02/QTDA (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng quyển) | | |
| 4 | - Tập các hợp đồng: (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng quyển) - Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có, ghi rõ của hợp đồng nào) . | | |
| 5 | Tập các biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng công trình, nghiệm thu lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án, công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. | | |
| 6 | Quyết toán khối lượng A-B, gồm có: - … | | |
| 7 | - Báo cáo kết quả kiểm toán quyết toán dự án - Văn bản của chủ đầu tư về kết quả kiểm toán. | | |
| 8 | Kết luận thanh tra, Biên bản kiểm tra, Báo cáo kiểm toán (Trường hợp không xảy ra đề nghị ghi rõ trong tờ trình). - Báo cáo tình hình chấp hành kết luận. | | |
| II | Hồ sơ còn thiếu: | | |
| 1 | | | |
| … | | | |
| III | Hồ sơ đề nghị bổ sung: | | |
| 1 | | | |
| ... | | | |
| Thời hạn hoàn chỉnh hồ sơ nộp trước ngày ... tháng ... năm….. | | | |
| Trong quá trình thẩm tra quyết toán, trường hợp thiếu hồ sơ, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán sẽ có văn bản yêu cầu bổ sung. Chủ đầu tư có trách nhiệm bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. Thời gian quyết toán sẽ tính lại từ khi nhận đầy đủ hồ sơ. | | | |
Hai bên thống nhất lập phiếu giao nhận hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành với các nội dung trên đây./.
BÊN GIAO HỒ SƠ (Ký, ghi đầy đủ họ tên) | BÊN NHẬN HỒ SƠ (Ký, ghi đầy đủ họ tên)
PHỤ LỤC SỐ I
HƯỚNG DẪN LẬP CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN HOÀN THÀNH. (Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính)
1. Mẫu số 14/QTDA:
- Điểm 1. Các văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan:
Cột (2) tên văn bản: ghi theo trình tự thời gian của các văn bản liên quan đến toàn bộ quá trình, giai đoạn đầu tư của dự án, từ chủ trương đầu tư, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt thiết kế dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự toán chi tiết và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có), Quyết định chỉ định thầu hoặc trúng thầu (nếu có), hồ sơ quyết toán hợp đồng, biên bản nghiệm thu; báo cáo kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành của đơn vị kiểm toán độc lập (nếu có); kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, báo cáo kiểm toán của các cơ quan thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước và các hồ sơ theo yêu cầu của cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán.
- Điểm 2. Nguồn vốn đầu tư của dự án:
+ Cột (2) tên các nguồn vốn: ghi tất cả những nguồn vốn tham gia đầu tư vào dự án (nguồn nào không có thì không ghi).
+ Cột (3) ghi theo số liệu trong quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc trong quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình.
+ Cột (4) nguồn vốn đã thực hiện: ghi theo số liệu của bảng đối chiếu số liệu sử dụng nguồn vốn đầu tư (theo biểu mẫu số 15/QTDA) và nguồn đóng góp của nhân dân.
+ Cột (5) chênh lệch tăng, giảm: Số chênh lệch được tính = Cột (4) - Cột (3).
- Điểm 3. Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán: là tổng cộng toàn bộ các chi phí của dự án đầu tư sau khi Chủ đầu tư đối chiếu, rà soát tất cả các bản quyết toán với từng nhà thầu tham gia thực hiện dự án đầu tư.
Vốn đầu tư đề nghị quyết toán được phân theo cơ cấu: xây dựng, thiết bị, chi phí khác để trình người có thẩm quyền phê duyệt.
- Điểm 4. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành sau đầu tư: Ghi giá trị chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản của dự án đầu tư.
- Điểm 5. Giá trị tài sản cố định mới tăng: Ghi tổng giá trị tài sản dài hạn (cố định) được hình thành sau đầu tư của dự án đầu tư.
- Điểm 6. Giá trị tài sản lưu động bàn giao: Ghi tổng giá trị tài sản ngắn hạn (nếu có) của dự án đầu tư.
- Điểm 7. Giá trị vật tư, thiết bị tồn đọng: Ghi giá trị vật tư, thiết bị tồn đọng của dự án đầu tư.
- Điểm 8. Tình hình thanh toán và công nợ của dự án đầu tư:
Ghi chi tiết theo từng cá nhân, đơn vị thực hiện tương ứng với từng nội dung công việc, hợp đồng thực hiện.
Số phải trả = Giá trị được A-B chấp nhận thanh toán - Đã thanh toán, tạm ứng
Số phải thu = Giá trị đã thanh toán, tạm ứng - Giá trị được A-B chấp nhận thanh toán
Tài sản dài hạn (Tài sản cố định) và Tài sản ngắn hạn được phân loại theo quy định hiện hành.
- Điểm 9. Thuyết minh, nhận xét, kiến nghị: thuyết minh ngắn gọn, ghi các ý kiến nhận xét và những kiến nghị quan trọng.
2. Mẫu số 15/QTDA:
- Điểm 1. Nguồn vốn đầu tư đã thanh toán đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán: tổng hợp toàn bộ số vốn đã thanh toán cho các đơn vị, cá nhân trong quá trình thực hiện dự án tính đến ngày bàn giao, khoá sổ để lập báo cáo quyết toán.
+ Cột (3) do Chủ đầu tư ghi.
+ Cột (4) do cơ quan thanh toán vốn (nơi Chủ đầu tư mở tài khoản) ghi (yêu cầu ghi đúng số vốn đã thanh toán cho dự án đầu tư trên sổ sách theo dõi).
- Trường hợp dự án có nhiều cơ quan thanh toán vốn: Chủ đầu tư có trách nhiệm đối chiếu số liệu thanh toán với từng cơ quan thanh toán vốn cho dự án để tổng hợp quyết toán của dự án.
Mẫu số: 14/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính)
UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm…..
BÁO CÁO
Quyết toán dự án hoàn thành
Tên dự án đầu tư:
1. Các văn bản pháp lý liên quan:
| S Ố TT | TÊN VĂN BẢN | KÝ HIỆU, NGÀY THÁNG NĂM BAN HÀNH | CƠ QUAN BAN HÀNH | GIÁ TRỊ ĐƯỢC DUYỆT (NẾU CÓ) | GHI CHÚ |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
2. Nguồn vốn đầu tư của dự án:
Đơn vị tính: đồng.
| S Ố TT | TÊN CÁC NGUỒN VỐN | NGUỒN VỐN THEO DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC DUYỆT | NGUỒN VỐN ĐÃ THỰC HIỆN | TĂNG (+), GIẢM (-) SO VỚI ĐƯỢC DUYỆT |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (4)-(3) |
| 1 | Nguồn vốn đầu tư công (1.1 + 1.2) | | | |
| 1.1 | Vốn Ngân sách nhà nước | | | |
| | - Ngân sách cấp xã chi cho dự án | | | |
| | - Ngân sách cấp trên hỗ trợ dự án | | | |
| 1.2 | Vốn khác thuộc vốn đầu tư công | | | |
| 2 | Nguồn vốn nhà nước khác (nếu có): ghi chi tiết từng nguồn | | | |
| 3 | Nguồn vốn khác bố trí cho dự án (nếu có): ghi chi tiết từng nguồn | | | |
| | Tổng cộng (1+2+3) | | | |
3. Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán:
Đơn vị tính: đồng.
| S ố TT | NỘI DUNG CHI PHÍ | DỰ ÁN ĐƯỢC DUYỆT HOẶC ĐIỀU CHỈNH LẦN CUỐI | GIÁ TRỊ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | TĂNG, GIẢM SO VỚI DỰ ÁN |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | | | |
| 2 | Chi phí xây dựng | | | |
| 3 | Chi phí thiết bị | | | |
| 4 | Chi phí quản lý dự án | | | |
| 5 | Chi phí tư vấn | | | |
| 6 | Chi phí khác | | | |
| 7 | Chi phí dự phòng | | | |
| | Tổng cộng: | | | |
4. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản hình thành sau đầu tư:
4.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng:
4.2. Chi phí không tạo nên tài sản:
5. Giá trị tài sản cố định mới tăng:
6. Giá trị tài sản lưu động bàn giao:
7. Giá trị vật tư, thiết bị tồn đọng:
8. Tình hình thanh toán và công nợ của dự án (Tính đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán):
| S Ố TT | TÊN CÁ NHÂN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN | NỘI DUNG CÔNG VIỆC, HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN | GIÁ TRỊ ĐƯỢC A-B CHẤP NHẬN THANH TOÁN | ĐÃ THANH TOÁN. TẠM ỨNG | CÔNG NỢ ĐẾN NGÀY KHÓA SỔ LẬP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN | |
||||||||
| | | | | | PHẢI TRẢ | PHẢI THU |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
9. Thuyết minh, nhận xét, kiến nghị:
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BAN GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số: 15/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính)
UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
Tên dự án đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư đã thanh toán đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán:
Đơn vị tính: đồng
| S Ố TT | TÊN CÁC NGUỒN VỐN | SỐ LIỆU CỦA CHỦ ĐẦU TƯ | SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THANH TOÁN VỐN | CHÊNH LỆCH |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3) - (4) |
| 1 | Nguồn vốn đầu tư công (1.1 +1.2) | | | |
| 1.1 | Vốn Ngân sách nhà nước | | | |
| | - Ngân sách cấp xã chi cho dự án | | | |
| | - Ngân sách cấp trên hỗ trợ dự án | | | |
| 1.2 | Vốn khác thuộc vốn đầu tư công | | | |
| 2 | Nguồn vốn nhà nước khác (nếu có): ghi chi tiết từng nguồn | | | |
| 3 | Nguồn vốn khác bố trí cho dự án (nếu có): ghi chi tiết từng nguồn | | | |
| | Tổng cộng (1+2) | | | |
2. Nhận xét, kiến nghị:
Ý kiến nhận xét, kiến nghị đối với người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành của cơ quan quản lý, thanh toán vốn đầu tư; nêu những nguyên nhân chênh lệch và kiến nghị xử lý (nếu có):
…,Ngày tháng năm... ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN....... | ..., Ngày tháng năm.... CƠ QUAN THANH TOÁN VỐN
KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BAN GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Trường hợp dự án có nhiều cơ quan thanh toán, cho vay, cấp vốn, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm đối chiếu số liệu thanh toán với từng cơ quan để tổng hợp báo cáo quyết toán của dự án.
PHỤ LỤC SỐ II
VÍ DỤ TÍNH CHI PHÍ KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP VÀ CHI PHÍ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 của Bộ Tài chính)
I. Ví dụ 1:
Dự án đầu tư xây dựng A có giá trị tổng mức đầu tư được duyệt là 5.000 tỷ đồng, trong đó dự phòng là 500 tỷ đồng. Dự án có 3 tiểu dự án độc lập có quyết định phê duyệt dự án riêng. Gồm: (1). Tiểu dự án 1: có tổng mức đầu tư là 2.500 tỷ đồng, trong đó dự phòng là 250 tỷ đồng. Tiểu dự án có hạng mục công trình độc lập với dự toán được duyệt là 600 tỷ đồng, trong đó chi phí dự phòng là 60 tỷ đồng. (2). Tiểu dự án 2: có tổng mức đầu tư là 1.500 tỷ đồng, trong đó dự phòng là 150 tỷ đồng. (3). Tiểu dự án 3: có tổng mức đầu tư là 1.000 tỷ đồng, trong đó dự phòng là 100 tỷ đồng.
Thuế giá trị gia tăng là 10%.
Tính toán:
1. Tính chi phí thuê kiểm toán độc lập:
1.1. Tính định mức và chi phí thuê kiểm toán độc lập của toàn bộ dự án:
Ki = Kb - | (Kb - Ka) x (Gi - Gb)
Ga - Gb
Bước 1. Đối chiếu tổng mức đầu tư sau loại trừ chi phí dự phòng của dự án (Gi = 5.000 tỷ đồng - 500 tỷ đồng = 4.500 tỷ đồng) với bảng định mức tại Khoản 1 Điều 22 của Thông tư để xác định các thông số của công thức.
Theo đó ta có các thông số như sau: Ka = 0,069%; Kb = 0,129%; Gi = 4.500 tỷ đồng; Ga = 10.000 tỷ đồng; Gb = 1.000 tỷ đồng
Bước 2. Đặt giá trị của các thông số nêu trên vào công thức để tính định mức chi phí thuê kiểm toán độc lập:
Ki = 0,129% - | (0,129 % - 0,069%) x (4.500 tỷ đồng - 1.000 tỷ đồng) | = 0,106%
10.000 tỷ đồng - 1.000 tỷ đồng
Bước 3. Tính chi phí thuê kiểm toán độc lập của toàn bộ dự án:
Chi phí thuê kiểm toán độc lập của dự án (chưa có Thuế GTGT) | = 0,106% x 4.500 tỷ đồng = | 4,77 tỷ đồng (hay là 4.770 triệu đồng)
Thuế giá trị gia tăng = 4.770 triệu đồng x 10% = 477 triệu đồng.
Chi phí thuê kiểm toán tối đa của toàn bộ dự án = 4.770 triệu đồng + 477 triệu đồng = 5.247 triệu đồng.
1.2. Tính chi phí thuê kiểm toán độc lập của các tiểu dự án:
a) Tiểu dự án 1:
- Chi phí thuê kiểm toán độc lập tối đa của tiểu dự án, dự án thành phần hoàn thành có quyết định phê duyệt dự án riêng:
Chi phí thuê kiểm toán độc lập của tiểu dự án (chưa có Thuế GTGT) | = 0,106% x 2.250 tỷ đồng = | 2,385 tỷ đồng (hay là 2.385 triệu đồng)
Thuế giá trị gia tăng = 2.385 triệu đồng x 10% = 238,5 triệu đồng.
Chi phí thuê kiểm toán tối đa của tiểu dự án 1 = 2.385 triệu đồng + 238,5 triệu đồng = 2.623,5 triệu đồng.
b) Tiểu dự án 2 và tiểu dự án 3: Với cách tính tương tự như trên, ta có chi phí thuê kiểm toán độc lập của tiểu dự án 2 là 1.574,1 triệu đồng và tiểu dự án 3 là 1.049,4 triệu đồng.
1.3. Tính chi phí thuê kiểm toán độc lập của hạng mục công trình độc lập hoàn thành của dự án:
Chi phí thuê kiểm toán công trình (chưa có Thuế GTGT) | = 0,106% x 540 tỷ đồng = | 0,5724 tỷ đồng (hay là 572,4 triệu đồng)
Thuế giá trị gia tăng = 572,4 triệu đồng x 10% = 57,24 triệu đồng.
Chi phí thuê kiểm toán độc lập tối đa của hạng mục = 572,4 triệu đồng + 57,24 triệu đồng = 629,64 triệu đồng (Chi phí này nằm trong tổng số chi phí thuê kiểm toán độc lập của tiểu dự án 1).
2. Tính chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán:
2.1. Tính định mức và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án:
Ki = Kb - | (Kb - Ka) x (Gi - Gb)
Ga - Gb
Bước 1. Đối chiếu tổng mức đầu tư sau loại trừ chi phí dự phòng của dự án (Gi = 5.000 tỷ đồng - 500 tỷ đồng = 4.500 tỷ đồng) với bảng định mức tại Khoản 1 Điều 22 của Thông tư để xác định các thông số của công thức.
Theo đó ta có các thông số như sau: Ka = 0,048%; Kb = 0,09%; Gi = 4.500 tỷ đồng; Ga = 10.000 tỷ đồng; Gb = 1.000 tỷ đồng
Bước 2. Đặt giá trị của các thông số nêu trên vào công thức để tính định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án:
Ki = 0,09% - | (0,09 % - 0,048%) x (4.500 tỷ đồng - 1.000 tỷ đồng) | = 0,0737%
10.000 tỷ đồng - 1.000 tỷ đồng
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án | = 0,0737% x | 4.500.000 triệu đồng | = | 316,5 triệu đồng
Chi phí chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán tối đa của toàn bộ dự án là 3.316,5 triệu đồng.
2.2. Tính chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của các tiểu dự án:
a) Tiểu dự án 1:
- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán tối đa của tiểu dự án, dự án thành phần hoàn thành có quyết định phê duyệt dự án riêng:
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của tiểu dự án | = | 0,0737% | x | 2.250.000 triệu đồng | = | 1.658,25 triệu đồng
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán tối đa của tiểu dự án 1 là 1.658,25 triệu đồng.
b) Tiểu dự án 2 và tiểu dự án 3: Với cách tính tương tự như trên, ta có chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của tiểu dự án 2 là 994,95 triệu đồng và tiểu dự án 3 là 663,3 triệu đồng.
2.3. Tính chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của hạng mục công trình độc lập hoàn thành:
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của hạng mục công trình | = | 0,0737% | x | 540.000 triệu đồng | = | 397,78 triệu đồng
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán tối đa của hạng mục là 397,98 triệu đồng. Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của hạng mục này nằm trong tổng số chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của tiểu dự án 1.
2.4. Trường hợp thuê kiểm toán độc lập kiểm toán dự án, tiểu dự án, hạng mục công trình độc lập:
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án, tiểu dự án, hạng mục công trình độc lập được nhân (x) với tỷ lệ là 50% chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án, tiểu dự án, hạng mục công trình độc lập tương ứng nêu trên; theo đó, chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án là 1.658,25 triệu đồng (3.316,5 triệu đồng x 50%), tiểu dự án 1 là 829,125 triệu đồng (1.658,25 triệu đồng x 50%), tiểu dự án 2 là 497,475 triệu đồng (994,95 triệu đồng x 50%), tiểu dự án 3 là 331,65 triệu đồng (663,3 triệu đồng x 50%), hạng mục công trình (chi phí này nằm trong tổng số chi phí của tiểu dự án 1) là 198,99 triệu đồng (397,98 triệu đồng x 50%).
II. Ví dụ 2:
Cũng với giả thiết tại Ví dụ 1, tuy nhiên chi phí thiết bị chiếm tỷ trọng ≥ 50% giá trị tổng mức đầu tư được duyệt.
Tính toán:
Cách tính định mức và chi phí thuê kiểm toán độc lập và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án, tiểu dự án, hạng mục công trình tương tự như trên và nhân (x) với tỷ lệ 70%. Theo đó:
1. Chi phí thuê kiểm toán độc lập:
- Chi phí thuê kiểm toán độc lập của toàn bộ dự án = 5.247 triệu đồng x 70% = 3.672,9 triệu đồng.
- Chi phí thuê kiểm toán độc lập của tiểu dự án 1 là 1.836,45 triệu đồng (2.623,5 triệu đồng x 70%), tiểu dự án 2 là 1.101,87 triệu đồng (1.574,1 triệu đồng x 70%), tiểu dự án 3 là 734,58 triệu đồng (1.049,4 triệu đồng x 70%), hạng mục công trình (chi phí này nằm trong tổng số chi phí của tiểu dự án 1) là 440,748 triệu đồng (629,64 triệu đồng x 70%).
2. Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán:
- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án = 3.316,5 triệu đồng x 70% = 2.321,55 triệu đồng.
- Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của tiểu dự án 1 là 1.160,775 triệu đồng (1.658,25 triệu đồng x 70%), tiểu dự án 2 là 696,465 triệu đồng (994,95 triệu đồng x 70%), tiểu dự án 3 là 464,31 triệu đồng (663,3 triệu đồng x 70%), hạng mục công trình (chi phí này nằm trong tổng số chi phí của tiểu dự án 1) là 278,586 triệu đồng (397,98 triệu đồng x 70%).
- Trường hợp thuê kiểm toán độc lập kiểm toán dự án, tiểu dự án, hạng mục công trình độc lập: Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án, tiểu dự án, hạng mục công trình độc lập được nhân (x) với tỷ lệ là 50% chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án, tiểu dự án, hạng mục công trình độc lập tương ứng nêu trên; theo đó, chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của toàn bộ dự án là 1.160,775 triệu đồng (2.321,55 triệu đồng x 50%), tiểu dự án 1 là 580,386 triệu đồng (1.160,775 triệu đồng x 50%) , tiểu dự án 2 là 348,232 triệu đồng (696,465 triệu đồng x 50%), tiểu dự án 3 là 232,155 triệu đồng (464,31 triệu đồng x 50%), hạng mục công trình (chi phí này nằm trong tổng số chi phí của tiểu dự án 1) là 139,293 triệu đồng (278,586 triệu đồng x 50%).