Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 7 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan hải quan, người khai hải quan và tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo, phản ánh, đề xuất cụ thể về Bộ Tài chính để được xem xét, hướng dẫn thực hiện./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủ y ban TW mặt trận tổ quốc Việt Nam; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Website Tổng cục Hải quan; - Lưu ; VT, TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
PHỤ LỤC I
MẪU ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN NGƯỜI SỬ DỤNG; ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ HỦY HIỆU LỰC TÀI KHOẢN NGƯỜI SỬ DỤNG TRÊN HỆ THỐNG ACTS (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Tên biểu mẫu | Số hiệu |
||||
| 1 | Đăng ký tài khoản người sử dụng | Mẫu số 01/ĐKTKNSD |
| 2 | Đề nghị sửa đổi, bổ sung thông tin người sử dụng | (Mẫu số 02/SĐTTNSD) |
| 3 | Đề nghị hủy tài khoản người sử dụng | (Mẫu số 03/HHLTKNSD) |
Mẫu số 01/ĐKTKNSD
TÊN CÔNG TY ….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...... | …, ngày … tháng ... năm...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 Hệ thống quá cảnh hải quan, Công ty đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét, phê duyệt đăng ký tài khoản người sử dụng Hệ thống ACTS với các thông tin cụ thể như sau:
| STT | Thông tin cơ bản | Thông tin chi tiết | Thông tin bắt buộc |
|||||
| I | Thông tin doanh nghiệp | Tên doanh nghiệp (nêu rõ là công ty hay chi nhánh): | x |
| | | Số giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: | X |
| | | Địa chỉ doanh nghiệp: | X |
| | | Mã bưu điện: | X |
| | | Mã quốc gia: | X |
| | | Số điện thoại: | X |
| | | Số fax: | X |
| | | Email: | X |
| II | Thông tin người đại diện theo pháp luật | Website: | |
| | | Họ và tên: | X |
| | | Chức vụ: | |
| | | Địa chỉ: | X |
| | | Số điện thoại: | X |
| | | Số fax: | |
| | | Email: | X |
| III | Mã nhận dạng | Mã số thuế của doanh nghiệp: | X |
| | | Mã định danh doanh nghiệp (TIN) do cơ quan hải quan cấp trước đó | |
Công ty cam kết những thông tin trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin này.
Hồ sơ gửi kèm:
- Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 bản chụp.
- Giấy ủy quyền cho nhân viên của Công ty được thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống ACTS: .... bản chính.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: .., | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu )
TÊN CÔNG TY ….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...... | …, ngày … tháng ... năm...
GIẤY ỦY QUYỀN
Tên công ty:...
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:...
Số điện thoại:...
Số fax:...
Email:
Website:................................
Ủy quyền cho các ông/bà là cán bộ, nhân viên của Công ty có thông tin sau được thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa của Công ty thông qua Hệ thống ACTS, cụ thể như sau:
| STT | Thông tin cơ bản | Thông tin chi tiết | Thông tin bắt buộc |
|||||
| I | Thông tin nhân viên | Họ và tên: | X |
| | | Số chứng minh thư/số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu: Nơi cấp: Ngày hết hạn: | X |
| | | Mã số thuế: | X |
| | | Địa chỉ: | X |
| | | Mã bưu điện: | X |
| | | Mã quốc gia: | X |
| II | Thông tin người liên hệ | Họ và tên: | X |
| | | Số điện thoại: | X |
| | | Số fax: | |
| | | Email: | X |
| III | Xác nhận | Nhân viên được ủy quyền ký tên: | X |
| | | Đại diện doanh nghiệp ủy quyền ký tên, đóng dấu: | X |
Lưu ý: Một giấy ủy quyền chỉ áp dụng cho 01 nhân viên.
Mẫu 02/SĐTTNSD
TÊN CÔNG TY ….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...... | …, ngày … tháng ... năm...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty:...
Địa chỉ:...
Mã số thuế:...
Số điện thoại:...
Số fax:...
Email:
Website: ...
Số giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:...; cấp lần đầu ngày:...; cơ quan cấp:...
Mã TIN trên Hệ thống ACTS:....
Căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan, Công ty đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét, phê duyệt nội dung sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký người sử dụng trên Hệ thống ACTS của Công ty như sau:
| STT | Nội dung chỉ tiêu đã đăng ký | Nội dung chỉ tiêu yêu cầu sửa đổi, bổ sung | Lý do |
|||||
| | | | |
Trân trọng./.
(Hồ sơ gửi kèm:...)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03/HHLTKNSD
TÊN CÔNG TY ….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...... | …, ngày … tháng ... năm...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty: ...
Địa chỉ: ...
Mã số thuế: ...
Số điện thoại: ...
Số fax:...
Email: ...
Website: ...
Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:...; cấp lần đầu ngày:...; cơ quan cấp:...
Mã TIN trên Hệ thống ACTS:....
Căn cứ quy định tại Điều 22 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh hải quan, Công ty đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét, phê duyệt hủy tài khoản đăng ký người sử dụng của Công ty trên Hệ thống ACTS.
Lý do xin hủy:....
Trân trọng./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HÀNG HÓA QUÁ CẢNH THÔNG QUA HỆ THỐNG ACTS (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. Danh sách các chứng từ khai báo:
| STT | Tên biểu mẫu |
|||
| 1 | Chỉ tiêu thông tin đăng ký Tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS. |
| 2 | Chỉ tiêu về hủy, sửa đổi bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS; đăng ký thông báo hàng đến tại cơ quan hải quan điểm đích thông qua Hệ thống ACTS. |
II. Chỉ tiêu khai báo Tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS
| | Chỉ tiêu thông tin | | Mô tả, ghi chú | | | | Bảng mã bắt buộc | |
||||||||||
| | THÔNG TIN C Ơ BẢN | | | | | | | |
| | Thông tin về tờ khai. | | | | | | | |
| 1 | Số tham chiếu doanh nghiệp | | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp | | | | X | |
| 2 | Tên loại hình hồ sơ khai báo | | Chọn loại hình hồ sơ khai báo | | | | X | |
| 3 | Mã nước đích của hành trình quá cảnh | | Chọn quốc gia dự kiến cuối cùng của hành trình quá cảnh | | | | | |
| 4 | Mã quốc gia xuất khẩu | | Chọn mã quốc gia xuất khẩu | | | | | |
| 5 | Mã địa điểm xếp hàng của doanh nghiệp ưu tiên | | Chọn mã địa điểm xếp hàng (áp dụng đối với doanh nghiệp ưu tiên) | | | | | |
| 6 | Thời gian nộp tờ khai | | Chọn ngày nộp tờ khai | | | | X | |
| 7 | Cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai | | Chọn cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai | | | | X | |
| 8 | Vị trí, tên địa điểm xếp hàng | | Chọn mã địa điểm xếp hàng | | | | | |
| | Thông tin về các cơ quan hải quan | | | | | | | |
| 9 | Cơ quan hải quan tại điểm đi | | Chọn cơ quan hải quan tại điểm đi | | | | X | |
| 10 | Cơ quan hải quan tại điểm đích | | Chọn cơ quan hải quan tại điểm đích | | | | X | |
| 11 | Các cơ quan hải quan quá cảnh | | Chọn các cơ quan hải quan nơi hàng hóa quá cảnh | | | | X | |
| | Thông tin chi tiết về hàng hóa | | | | | | | |
| 12 | Tổng số mặt hàng khai báo | | Nhập tổng số mặt hàng khai báo | | | | X | |
| 13 | Tổng trọng lượng (Gross) | | Nhập tổng trọng lượng lô hàng | | | | X | |
| 14 | Tiền tệ | | Chọn loại tiền tệ sử dụng | | | | X | |
| 15 | Tổng số kiện hàng | | Nhập tổng số kiện lô hàng | | | | | |
| 16 | Trị giá hàng hóa | | Nhập trị giá lô hàng theo tổng trị giá hóa đơn | | | | X | |
| 17 | Hàng chứa trong container | | Trường hợp hàng hóa chứa trong container, tích vào ô này | | | | | |
| | THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ DOANH NGHIỆP | | | | | | | |
| | Thông tin về chủ hàng | | | | | | | |
| 18 | Mã định danh doanh nghiệp (mã TIN) | | Nhập mã TIN do cơ quan hải quan cấp theo định dạng như sau: VN + Mã số thuế (Ví dụ: doanh nghiệp có mã số thuế là 123456 thì mã TIN sẽ là VN123456) | | | | X | |
| 19 | Tên chủ hàng | | Nhập tên doanh nghiệp (chủ hàng hóa) | | | | | |
| 20 | Địa chỉ (số nhà, tên phố) | | Nhập địa chỉ doanh nghiệp | | | | | |
| 21 | Mã bưu điện | | Nhập mã bưu điện mà doanh nghiệp có trụ sở | | | | | |
| 22 | Thành Phố | | Chọn tên thành phố mà doanh nghiệp có trụ sở | | | | | |
| 23 | Mã quốc gia | | Chọn mã quốc gia mà doanh nghiệp có trụ sở | | | | | |
| 24 | Quận/Huyện | | Nhập tên quận/huyện nơi doanh nghiệp có trụ sở | | | | | |
| 25 | Số điện thoại liên hệ | | Nhập số điện thoại liên hệ của doanh nghiệp | | | | | |
| 26 | Địa chỉ email | | Nhập địa chỉ email của doanh nghiệp | | | | | |
| | Thông tin công ty xuất khẩu | | | | | | | |
| 27 | Mã TIN | | Nhập mã TIN của công ty xuất khẩu | | | | | |
| 28 | Tên nhà xuất khẩu | | Nhập tên công ty xuất khẩu | | | | | |
| 29 | Địa chỉ | | Nhập địa chỉ của công ty xuất khẩu | | | | | |
| 30 | Mã bưu điện | | Nhập mã bưu điện nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | | | | | |
| 31 | Thành phố | | Nhập tên thành phố nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | | | | | |
| 32 | Mã quốc gia | | Chọn mã quốc gia nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | | | | | |
| 33 | Quận/Huyện | | Nhập tên quận/huyện nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | | | | | |
| | Thông tin công ty nhập khẩu | | | | | | | |
| 34 | Mã TIN | | Nhập mã TIN của công ty nhập khẩu | | | | | |
| 35 | Tên người nhận hàng | | Nhập tên công ty nhập khẩu | | | | | |
| 36 | Địa chỉ | | Nhập tên địa chỉ của công ty nhập khẩu | | | | | |
| 37 | Mã bưu điện | | Nhập mã bưu điện nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | | | | | |
| 38 | Thành phố | | Nhập tên thành phố nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | | | | | |
| 39 | Mã quốc gia | | Chọn mã quốc gia nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | | | | | |
| 40 | Quận/Huyện | | Nhập tên quận/huyện nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | | | | | |
| Thông tin người đại diện được ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS (đại lý hải quan) Trường hợp người khai hải quan là đại lý hải quan thì phải khai báo các chỉ tiêu số 41 và 42 | | | | | | | | |
| 41 | Mã TIN | Nhập mã TIN của đại lý hải quan | | | | | | X |
| 42 | Tên đại lý hải quan | Nhập tên đại lý hải quan | | | | | | |
| | Thông tin người khai | | | | | | | |
| 43 | Số chứng minh thư/số căn cước công dân/số hộ chiếu | Nhập số chứng minh thư/số căn cước công dân/số hộ chiếu | | | | | | X |
| 44 | Tên người khai hải quan | Nhập tên người khai hải quan | | | | | | |
| 45 | Chức vụ người khai hải quan | Nhập chức vụ của người khai hải quan | | | | | | |
| | THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ VẬN CHUYỂN | | | | | | | |
| | Thông tin chi tiết vận chuyển tại điểm đi | | | | | | | |
| 46 | Mã phương thức vận chuyển | Chọn mã phương thức vận chuyển | | | | | | X |
| 47 | Quốc tịch phương tiện vận chuyển | Chọn quốc tịch phương tiện vận chuyển | | | | | | X |
| 48 | Số đăng ký phương tiện (xe tải) | Nhập số đăng ký phương tiện (xe tải) | | | | | | X |
| 49 | Số đăng ký phương tiện (sơ mi rơ moóc) | Nhập số đăng ký của xe sơ mi rơ moóc | | | | | | |
| 50 | Đăng ký phương tiện bổ sung (xe sơ mi rơ moóc) | Nhập số đăng ký bổ sung của xe sơ mi rơ moóc | | | | | | |
| 51 | Số giấy phép phương tiện vận chuyển hàng hóa qua biên giới các nước ASEAN | Nhập số giấy phép do Tổng cục đường Bộ - Bộ Giao thông vận tải cấp. | | | | | | X |
| | Thông tin chi tiết phương tiện vận chuyển qua biên giới | | | | | | | |
| 52 | Mã loại hình vận chuyển | Chọn mã loại hình vận chuyển | | | | | | |
| 53 | Số phương tiện vận chuyển qua biên giới | Nhập số phương tiện vận chuyển qua biên giới | | | | | | |
| 54 | Quốc tịch phương tiện vận chuyển | Chọn quốc tịch phương tiện vận chuyển | | | | | | |
| | Thủ tục quá cảnh | | | | | | | |
| 55 | Số doanh nghiệp ưu tiên | Trường hợp doanh nghiệp ưu tiên thì nhập số doanh nghiệp ưu tiên | | | | | | |
| 56 | Ngày dự kiến vận chuyển đi | Chọn ngày dự kiến vận chuyển đi | | | | | | X |
| 57 | Ngày dự kiến vận chuyển đến đích | Chọn ngày dự kiến vận chuyển đến đích | | | | | | X |
| 58 | Thủ tục đơn giản | Trường hợp doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên đăng ký sử dụng thủ tục đơn giản thì tích vào ô này | | | | | | |
| | Tuyến đường vận chuyển | | | | | | | |
| 59 | Tuyến đường | Chọn tuyến đường vận chuyển hàng hóa quá cảnh | | | | | | X |
| | THÔNG TIN B Ổ SUNG | | | | | | | |
| 60 | Mã, số container | Nhập mã, số container | | | | | | |
| 61 | Số lượng seal | Nhập số lượng seal | | | | | | |
| 62 | Loại seal | Nhập loại seal | | | | | | |
| | THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH | | | | | | | |
| | Thông tin chi tiết | | | | | | | |
| 63 | Số thứ tự hàng hóa | Nhập số hàng hóa, trường hợp nhiều hơn 01 mặt hàng thì tích vào ô “bổ sung mặt hàng” | | | | | | X |
| 64 | Mã số hàng hóa | Nhập mã số hàng hóa | | | | | | X |
| 65 | Tổng trọng lượng (Gross) | Nhập tổng trọng lượng của hàng hóa | | | | | | |
| 66 | Số lượng | Nhập số lượng hàng hóa | | | | | | X |
| 67 | Mã đơn vị đo lường | Chọn mã đơn vị đo | | | | | | X |
| 68 | Trị giá hàng hóa | Nhập trị giá hàng hóa theo hóa đơn thương mai | | | | | | X |
| 69 | Mã tiền tệ | Chọn loại tiền khai báo | | | | | | X |
| 70 | Xuất xứ | Chọn xuất xứ của hàng hóa | | | | | | X |
| 71 | Mã quốc gia xuất khẩu | Chọn mã quốc gia xuất khẩu | | | | | | |
| 72 | Mã quốc gia tại điểm đích | Chọn mã quốc gia tại điểm đích của hành trình quá cảnh | | | | | | |
| 73 | Mô tả hàng hóa | Nhập mô tả hàng hóa | | | | | | X |
| | Hồ sơ tham chiếu trước của lô hàng | | | | | | | |
| 74 | Mã hồ sơ tham chiếu trước | Chọn mã hồ sơ tham chiếu chiếu trước | | | | | | |
| 75 | Số tham chiếu hồ sơ hải quan trước | Nhập số tham chiếu hồ sơ hải quan trước | | | | | | |
| 76 | Thông tin bổ sung | Nhập thông tin bổ sung về lô hàng | | | | | | |
| | Các chứng từ/hồ sơ (hóa đơn thương mại, bảng kê chi tiết hàng hóa, giấy kiểm dịch thực vật, các loại giấy phép quá cảnh/chứng từ khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp liên quan đến mặt hàng hạn chế) | | | | | | | |
| 77 | Loại chứng từ | | | Chọn trên Hệ thống 1 ACTS loại chứng từ/hồ sơ | | | | |
| 78 | Số tham chiếu chứng từ | | | Nhập số tham chiếu chứng từ (trường hợp lô hàng phải có giấy phép quá cảnh hoặc chứng từ tương đương thì bắt buộc phải nhập số giấy phép hoặc số chứng từ tương đương) | | | | |
| 79 | Cơ quan ban hành | | | Nhập cơ quan ban hành chứng từ | | | | |
| 80 | Ngày có hiệu lực của chứng từ | | | Nhập ngày có hiệu lực của chứng từ | | | | |
| 81 | Ngày hết hiệu lực | | | Nhập ngày hết hiệu lực của chứng từ | | | | |
| 82 | Thông tin bổ sung | | | Nhập thông tin bổ sung | | | | |
| | Thông tin doanh nghiệp | | | | | | | |
| Thông tin người gửi hàng | | | | | | | | |
| 83 | Tên | | | Nhập tên người gửi hàng | | | | |
| 84 | Mã TIN | | | Nhập mã TIN của người gửi hàng | | | | |
| Thông tin người nhận hàng | | | | | | | | |
| 85 | Mã TIN | | | Nhập mã TIN của người nhận hàng | | | | |
| 86 | Tên người nhận hàng | | | Nhập tên người nhận hàng | | | | |
| | Container | | | | | | | |
| 87 | Mã container | | | Nhập mã container | | | | |
| 88 | Số container | | | Nhập s ố container | | | | |
| | Kiện | | | | | | | |
| 89 | Số, ký hiệu kiện | | | Nhập số, ký hiệu kiện hàng | | | | |
| 90 | Mà loại kiện | | | Nhập mã loại kiện | | | | |
| | TH ÔNG TIN VỀ BẢO LÃNH | | | | | | | |
| 91 | Mã GRN | | | Người khai hải quan khai mã tham chiếu bảo lãnh (GRN) do Hệ thống ACTS cấp | | | | |
| 92 | Số tiền | | | Người khai hải quan khai số tiền bảo lãnh | | | | |
| 93 | Tiền tệ | | | Người khai hải quan khai mã tiền tệ | | | | |
| | Tính số tiền bảo lãnh | | | | | | | |
| 94 | Mã số hàng hóa | | | Người khai hải quan khai mã số hàng hóa | | | | |
| 95 | Trị giá hàng hóa | | | Người khai hải quan khai trị giá hàng hóa | | | | |
| 96 | Tiền tệ | | | Người khai hải quan khai mã tiền tệ | | | | |
| 97 | Các quốc gia liên quan trong hành trình quá cảnh | | | Người khai hải quan khai các quốc gia liên quan trong hành trình quá cảnh | | | | |
| | | | | | | | | |
III. Chỉ tiêu về hủy, sửa đổi bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS; đăng ký thông báo hàng đến tại cơ quan hải quan điểm đích thông qua Hệ thống ACTS
1. Chỉ tiêu hủy tờ khai quá cảnh hải quan
| | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Ghi chú |
|||||
| 1 | Đề nghị hủy | Chọn “đề nghị hủy” trên trường “actions” | |
| 2 | Nhập thủ công | Chọn cách thức yêu cầu hủy tờ khai: “nhập thủ công” | |
| 3 | Lý do hủy tờ khai | Nhập lý do hủy tờ khai | |
| 4 | Nộp đề nghị hủy | Chọn “nộp đề nghị hủy” | |
2. Chỉ tiêu sửa đổi, bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan
| | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Ghi chú |
|||||
| 1 | Sửa đổi, bổ sung tờ khai | Chọn “Sửa đổi, bổ sung tờ khai” trên trường “actions” | Việc sửa đổi, bổ sung tờ khai chỉ được thực hiện nếu tờ khai ở trạng thái “Được chấp nhận”, “Yêu cầu sửa tờ khai” hoặc “Sửa đổi thông tin bảo lãnh”. |
| 2 | Nhập liệu thủ công | Chọn cách thức yêu cầu sửa đ ổ i, bổ sung tờ khai: “nhập liệu thủ công” | |
| 3 | Nơi sửa tờ khai | Chọn địa điểm sửa tờ khai | |
| 4 | Thời gian sửa tờ khai | Chọn thời gian sửa tờ khai | |
| 5 | Loại thông tin sửa | Chọn loại thông tin sửa | |
| 6 | Kiểm tra thông tin sửa | Cập nhật thông tin sửa bằng việc chọn “Kiểm tra thông tin sửa” | |
| 7 | Gửi đề nghị sửa | Gửi đề nghị sửa tờ khai bằng việc chọn “gửi đề nghị sửa” trên | |
3. Chỉ tiêu đăng ký thông báo hàng đến
| | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã bắt buộc |
|||||
| 1 | Nước đích | Chọn “nước đích” tại màn hình chính | |
| 2 | Đăng ký thông báo hàng đến | Chọn “đăng ký thông báo hàng đến” | |
| 3 | Mã ARN | Nhập mã ARN | x |
| 4 | Địa điểm hàng đến của doanh nghiệp ưu tiên | Nhập địa điểm hàng đến của doanh nghiệp ưu tiên | |
| 5 | Địa điểm xếp hàng | Nhập địa điểm xếp hàng | |
| 6 | Số doanh nghiệp ưu tiên | Nhập số doanh nghiệp ưu tiên | |
| 7 | Ngày thông báo hàng đến | Chọn ngày thông báo hàng đến | x |
| 8 | Cơ quan hải quan xuất trình hàng hóa | Chọn cơ quan hải quan xuất trình hàng hóa | X |
| 9 | Tên doanh nghiệp tại nước đích | Nhập tên doanh nghiệp tại nước đích | |
| 10 | Mã TIN doanh nghiệp tại nước đích | Nhập mã TIN doanh nghiệp tại nước đích | |
| 11 | Cờ báo là doanh nghiệp ưu tiên | Trường hợp là doanh nghiệp ưu tiên tại nước đích thì tích vào ô này | |
| Cập nhật thông tin bất thường trên hành trình quá cảnh | | | |
| Chi tiết bất thường | | | |
| 11 | Vị trí bất thường xảy ra | Nhập vị trí bất thường xảy ra | |
| 12 | Mã quốc gia nơi bất thường xảy ra | Chọn mã quốc gia nơi bất thường xảy ra | |
| 13 | Thời gian cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | Chọn thời gian cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | |
| 14 | Cơ quan thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | Nhập cơ quan thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | |
| 15 | Địa điểm cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | Chọn địa điểm cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | |
| 16 | Tên quốc gia nơi bất thường xảy ra | Chọn tên quốc gia nơi bất thường xảy ra | |
| 17 | Đã cập nhật vào Hệ thống ACTS/ Cờ báo sự cố | Tích vào ô “đã cập nhật” trên Hệ thống ACTS trong trường hợp bất thường đã được cập nhật vào Hệ thống. Trường hợp bất thường chưa được cập nhận, tích vào ô “cờ báo sự cố” trên Hệ thống ACTS. | |
| 18 | Thông tin bất thường xảy ra | Nhập thông tin bất thường xảy ra | |
| Niêm phong | | | |
| 19 | Số lượng niêm phong | Nhập số lượng niêm phong | |
| 20 | Số niêm phong | Nhập số niêm phong | |
| Thực hiện chuyển tải | | | |
| 21 | Số phương tiện vận tải mới | Nhập số phương tiện vận tải mới | |
| 22 | Quốc tịch của phương tiện vận tải mới | Chọn quốc tịch của phương tiện vận tải mới | |
| 23 | Thời gian chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | Chọn thời gian chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | |
| 24 | Cơ quan thẩm quyền chứng nhận thay đổi vận tải | Nhập cơ quan thẩm quyền chứng nhận thay đổi vận tải | |
| 25 | Địa điểm chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | Nhập địa điểm chứng nhận thay đổi vận tải | |
| 26 | Quốc gia chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | Chọn quốc gia chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | |
| 27 | Gửi đăng ký thông báo hàng đến | Chọn “gửi đăng ký thông báo hàng đến” | |
PHỤ LỤC III
MẪU CHỨNG TỪ IN (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Tên chứng từ |
|||
| 1 | Tờ khai quá cảnh hải quan đã được cơ quan hải quan nơi đi phê duyệt (TAD). |
HỆ THỐNG QUÁ CẢNH HẢI QUAN ASEAN- ACTS
| | 2 Người xuất khẩu TIN | | | | | | 1 Tờ kha i Loại hình | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| CHỨNG TỪ ĐÍNH KÈM QUÁ CẢNH (TAD) | | | | | | | 2 Mẫu | | | | | | | | |
| | | | | | | | 4 Tổng số mặt hàng | | 5 Tổng số kiện | | | | | | |
| | 6 Người nhập khẩu TIN | | | | | | 7 Tổng trọng lượng (kg) | | | | | | | | |
| | | | | | | | 8 Ngày khởi hành dự kiến | | | | | | | | |
| | | | | | | | 9 Ngày giải phóng hàng | | | | | | | | |
| | 10 Thông tin doanh nghiệp/ thông tin liên hệ chi tiết | | | | | | 11 Nước quá cảnh đề xuất | | | | | | | | |
| | | | | | | | 12 Nước đến | | | | | | | | |
| | 13 Số hiệu phương tiện vận chuyển | | | | 14 Container □ | | 15 C Ơ QUAN KHỞI HÀNH | | | | | | | | |
| | 16 Quốc tịch của phương tiện vận chuyển | | | | | | | | | | | | | | |
| | 17 Phương thức vận chuyển | | | 18 Nơi xếp hàng | | | | | | | | | | | |
| | 19 Cơ quan xuất c ả nh | | | 20 Địa điểm của hàng hóa | | | | | | | | | | | |
| 21 số container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tả hàng hóa | | | | | 22. Tên hàng số | | 23 Mã Hàng hóa | | | | 24 Mã tiền tệ | | | | |
| | | | | | | | 25 Giá trị hóa đơn | | | | | | | | |
| | | | | | | | 26 Tổng trọng lượng (kg) | | | | 27 Trọng lượng tịnh (kg) | | | | |
| | | | | | | | 28 Đơn vị bổ sung | | | | | | | | |
| | | | | | | | 29 Nước xuất xứ | | | | 30 Mã nước xuất xứ | | | | |
| 31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thể | | | | | | | | | | | | | | | |
| 32 Thay đổi phương tiện vận tải/container | Nơi và nước | | | | | Mã | Nơi và nước | | | | | | | | Mã |
| | Số hiệu và nước của phương tiện vận chuyển mới | | | | | Mã | Số hiệu và nước của phương tiện vận chuyển mới | | | | | | | | Mã |
| | Container mới (có/ không)? số hiệu container mới □ | | | | | | Container mới (có/ không)? Nhận dạng container mới □ | | | | | | | | |
| 33 CH Ứ NG NH Ậ N CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | Kẹp ch ì mới | số: | | | số seri: | | Kẹp ch ì mới | | | số: | | | | số seri: | |
| | Tên và chữ ký | | | Dấu | | | Tên và chữ ký | | | | | | Dấu | | |
| | 34 Người vận chuyển TIN Trình bởi Địa điểm và ngày: | | | | | | 35 Sự cố khác trong quá trình vận chuyển; chi tiết và biện pháp đã thực hiện Chi tiết khác: □ | | | | 36 XÁC NHẬN CỦA C Ơ QUAN CÓ TH Ẩ M QUYỀN | | | | |
| 37 Cơ quan quá cảnh hải quan dự kiến | | | | | | | | | | | | | | | |
| 38 Thông tin bảo lãnh | | | 39 Nước không có giá trị bảo lãnh (mã) | | | | | 40 Cơ quan hải quan tại nước đến | | | | | | | |
| 41 QUẢN LÝ BỞI C Ơ QUAN HẢI QUAN TẠI NƯỚC XUẤT KH Ẩ U Kẹp chì đã đóng (số) : Số serial: Thời hạn (Ngày)& Hành trình : Tên và chữ ký: Con dấu | | | 42 QUẢN LÝ BỞI CƠ QUAN HẢI QUAN TẠI NƯỚC XUẤT KHẨU Ngày đến: Kiểm tra kẹp chì: Ghi chú: | | | | | 43 Đăng ký biên nhận số: Tên&Chữ ký Con dấu | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
HỆ THỐNG QUÁ CẢNH HẢI QUAN ASEAN- ACTS
DANH SÁCH CÁC MỤC
| | 34 Người vận chuyển T I N | 3 Mẫu | | | | |
||||||||
| 21 Số container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tả hàng hóa | | 22. Tên hàng số | 23 Mã Hàng hóa | 24 Mã tiền tệ | | |
| | | | 25 Giá trị hóa đơn | | | |
| | | | 26 Tổng trọng lượng (kg) | 27 Trọng lượng tịnh (kg) | | |
| | | | 28 Đơn vị bổ sung | | | |
| | | | 29 Nước xuất xứ | 30 Mã nước xuất xứ | | |
| 31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thể | | | | | | |
| 21 Số container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tả hàng hóa | | 22. Tên hàng số | 23 Mã Hàng hóa | 24 Mã tiền tệ | | |
| | | | 25 Giá trị hóa đơn | | | |
| | | | 26 Tổng trọng lượng (kg) | 27 Trọng lượng tịnh (kg) | | |
| | | | 28 Đơn vị bổ sung | | | |
| | | | 29 Nước xuất xứ | 30 Mã nước xuất xứ | | |
| 31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thể | | | | | | |
| 21 Số container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tả hàng hóa | | 22. Tên hàng số | 23 Mã Hàng hóa | 24 Mã tiền tệ | | |
| | | | 25 Giá trị hóa đơn | | | |
| | | | 26 Tổng trọng lượng (kg) | 27 Trọng lượng tịnh (kg) | | |
| | | | 28 Đơn vị bổ sung | | | |
| | | | 29 Nước xuất xứ | 30 Mã nước xuất xứ | | |
| 31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thể | | | | | | |
| 21 Số container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tả hàng hóa | | 22. Tên hàng số | 23 Mã Hàng hóa | 24 Mã tiền tệ | | |
| | | | 25 Giá trị hóa đơn | | | |
| | | | 26 Tổng trọng lượng (kg) | 27 Trọng lượng tịnh (kg) | | |
| | | | 28 Đơn Vị bổ sung | | | |
| | | | 29 Nước xuất xứ | 30 Mã nước xuất xứ | | |
| 31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thể | | | | | | |
| 21 Số container, ký hiệu, số kiện hàng, số & loại kiện hàng, mô tả hàng hóa | | 22. Tên hàng số | 23 Mã Hàng hóa | 24 Mã tiền tệ | | |
| | | | 25 Giá trị hóa đơn | | | |
| | | | 26 Tổng trọng lượng (kg) | 27 Trọng lượng tịnh (kg) | | |
| | | | 28 Đơn Vị bổ sung | | | |
| | | | 29 Nước xuất xứ | 30 Mã nước xuất xứ | | |
| 31 Thông tin khác gồm trách nhiệm đối với hàng hóa theo từng yêu cầu cụ thể | | | | | | |
| | | | | | | |
PHỤ LỤC IV
MẪU VĂN BẢN VỀ CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 05 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Tên biểu mẫu | Số hiệu |
||||
| 1 | Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên | Mẫu số 01/VBĐNADCĐƯT |
| 2 | Văn bản thông báo về kế hoạch kiểm tra tại trụ sở doanh nghiệp | Mẫu số 02/TBKT |
| 3 | Biên bản kiểm tra tại trụ sở doanh nghiệp | Mẫu số 03/BBKT |
| 4 | Quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên | Mẫu số 04/QĐCNDNƯT |
| 5 | Văn bản đề nghị thay đổi, bổ sung số niêm phong đặc biệt | Mẫu số 05/VBBSNPĐB |
| 6 | Văn bản đề nghị từ bỏ quyền ưu tiên | Mẫu số 06/VBTBCĐƯ T |
| 7 | Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên. | Mẫu số 07/BCHĐDNƯT |
| 8 | Văn bản thông báo các điều kiện không còn đáp ứng chế độ ưu tiên | Mẫu số 08/VBTBKPĐKCĐƯT |
| 9 | Văn bản thông báo đã khắc phục được các điều kiện không đáp ứng chế độ ưu tiên | Mẫu số 09/ VBTBĐĐƯCĐ Ư T |
| 10 | Quyết định đình chỉ hoặc thu hồi Quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên | Mẫu số 10/QĐĐC/THDNƯT |
| 11 | Quyết định thu hồi Quyết định đình chỉ Quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên | Mẫu số 11/QĐTHQĐĐC |
Mẫu số 01/VBĐNADCĐƯT
TÊN CÔNG TY... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | …, ngày ... tháng ... năm...
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Tên công ty:...
Mã số thuế:...
Địa chỉ trụ sở:...
Số điện thoại:..
Số fax:...
Email: ...
Website: ...
Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:.......................................... ;... cấp lần đầu ngày:...; cơ quan cấp:...
(Nếu có thay đổi, đề nghị kê khai đầy đủ từng lần thay đổi)
Loại hình doanh nghiệp:...
Ngành, nghề kinh doanh:...
Đầu mối đại diện của Công ty:.............................. ;... Chức vụ:...; số điện thoại di động:...;
E- mail:...
Căn cứ quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 Hệ thống quá cảnh hải quan, Công ty ... đã tự đánh giá, đối chiếu với điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP và nhận thấy có đủ điều kiện để được công nhận là doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên, cụ thể:
1. Về trụ sở của doanh nghiệp:
(Nêu rõ địa chỉ thường trú của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam)
2. Về mức độ sử dụng thủ tục quá cảnh thông qua hệ thống ACTS:
Từ ngày...................... đến ngày................ Công ty đã thực hiện ...tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS bằng ....% tổng số tờ khai quá cảnh (..... tờ khai) qua các nước ASEAN mà doanh nghiệp thực hiện.
3. Về chấp hành tốt pháp luật kiểm toán:
(Nêu rõ: Báo cáo tài chính của Công ty được kiểm toán bởi công ty kiểm toán đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập).
4. Về lưu giữ hồ sơ hải quan, sổ sách, chứng từ kế toán và các chứng từ khác liên quan đến hàng hóa quá cảnh
(Nêu rõ: Công ty thực hiện lưu giữ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 18 Luật Hải quan năm 2014).
5. Về tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế
5.1) Tuân thủ pháp luật hải quan
Trong 5 năm trở về trước (tính từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...), Công ty ... tự đánh giá là tuân thủ tốt pháp luật hải quan. Căn cứ đánh giá của Công ty là Thông tư ..., Nghị định ..., Luật...
Số lần Công ty ... bị cơ quan hải quan xử phạt vi phạm (nếu có):
(Kê theo từng quyết định xử phạt)
| Quyết định xử phạt số: Ngày: Cơ quan xử phạt: Hành vi vi phạm: Số tiền bị xử phạt: Hình thức phạt bổ sung (nếu có): |
||
5.2) Tuân thủ pháp luật thuế
Tính đến thời điểm hiện tại (thời điểm Công ty đề nghị), Công ty không nợ quá hạn tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt.
6. Điều kiện về sử dụng niêm phong đặc biệt
Nêu rõ số niêm phong đặc biệt (bao gồm cả niêm phong đã thay đổi, bổ sung) đã được cơ quan hải quan chấp nhận.
Công ty... xin đảm bảo và chịu trách nhiệm trước pháp luật những thông tin, tài liệu gửi kèm công văn này là trung thực, chính xác, cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật và Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ.
Đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét, quyết định công nhận Công ty... là doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên./.
(Hồ sơ gửi kèm:...)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02/TBKT
B Ộ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố : .../TB-.... | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm....
THÔNG BÁO
Về kế hoạch kiểm tra tại trụ sở doanh nghiệp
Kính gửi: …………………. (4)
Căn cứ quy định tại Điều 34 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 Hệ thống quá cảnh hải quan, trên cơ sở kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên, Tổng cục Hải quan thông về việc kiểm tra tại trụ sở doanh nghiệp như sau:
1. Thời gian: từ ngày... tháng ... đến ngày... tháng...
2. Địa điểm: tại trụ sở doanh nghiệp
3. Nội dung kiểm tra: kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan đến hoạt động quá cảnh mà doanh nghiệp đã thực hiện trong thời hạn 05 năm gần nhất để đánh giá việc đáp ứng của doanh nghiệp đối với các điều kiện quy định tại Điều 32 Nghị định này
Đề nghị Công ty... chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan nêu trên phục vụ công tác kiểm tra.
Trân trọng./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT (đơn vị ban hành văn bản). | TỔNG CỤC TRƯỞNG
Mẫu số 03/BBKT
TÊN C Ơ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH TÊN ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
V/v .................
Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-TCHQ ngày ...../.... / ... của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc
Vào hồi ......................................... giờ ngày .../.../.... tại .......; Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra thực tế tại trụ sở doanh nghiệp về các điều kiện để đáp ứng doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ.
I. Thành phần gồm có:
1. Đại diện Đoàn kiểm tra:
- Ông (bà)....................................................................... chức vụ:................................
- Ông (bà)....................................................................... chức vụ:................................
2. Đại diện doanh nghiệp:
- Ông (bà)....................................................................... chức vụ:................................
- Ông (bà)....................................................................... chức vụ:................................
II. Nội dung kiểm tra
……………………………………………………………………………..
(Nội dung, kết quả kiểm tra; ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân được kiểm tra (nếu có)),
Buổi làm việc kết thúc vào hồi................................ giờ .... ngày............... /.......... /...........
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên nghe và ký xác nhận dưới đây. Biên bản được lập thành bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗì bên giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04/QĐCNDNƯT
B Ộ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …. /QĐ-TCHQ | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Điều 34 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 Hệ thống quá cảnh hải quan;
Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính;
Xét hồ sơ đề nghị công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên kèm theo văn bản số... ngày... tháng ... năm ... của Công ty ...;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Giám sát quản lý về Hải quan tại Tờ trình số ... về việc...,
QUYẾT ĐỊNH: