Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.
2. Trường hợp doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh casino trước ngày Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ có hiệu lực thi hành và đã tổ chức hoạt động kinh doanh casino thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, doanh nghiệp kinh doanh casino phải bố trí một địa điểm trong Điểm kinh doanh casino để cơ quan quản lý nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý, giám sát theo quy định tại Khoản 1 Điều 40 Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ và Khoản 1 Điều 4 Thông tư này và phải sử dụng phần mềm quản lý tiền, đồng tiền quy ước theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
3. Trường hợp doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh casino trước ngày Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ có hiệu lực thi hành, chưa tổ chức hoạt động kinh doanh casino và trường hợp doanh nghiệp được cấp phép sau ngày Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ có hiệu lực thi hành thì ngay khi tổ chức hoạt động kinh doanh casino, doanh nghiệp kinh doanh casino phải bố trí một địa điểm trong Điểm kinh doanh casino để cơ quan quản lý nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý, giám sát theo quy định tại Khoản 1 Điều 40 Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ và tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này và phải sử dụng phần mềm quản lý tiền, đồng tiền quy ước theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nh ận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân TC; - Viện Kiểm sát nhân dân TC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCT(VT, CS). | KT. B Ộ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đ ỗ Hoàng Anh Tuấn
BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục số 01:
PHIẾU TỔNG HỢP DOANH THU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 146/2017/TT-BTC ngày 29/12/ 2017 của Bộ Tài chính)
Tên doanh nghi ệp:
MST: | Liên ... | Ký hi ệu:
Ngày ... tháng ... năm ...
Điểm kinh doanh casino:
Đơn vị tính:
| S ố bàn/máy | S ố tiền thu được trừ (-) số tiền trả thưởng cho khách | Ghi chú |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| T ổng cộng | | |
| Đ ối chiếu mức chênh lệch | | |
Giám đ ốc (Ký và ghi rõ h ọ tên) | K ế toán (Ký và ghi rõ h ọ tên) | Th ủ quỹ (Ký và ghi rõ h ọ tên) | Kho qu ỹ (Ký và ghi rõ h ọ tên)
Ghi chú: | Phiếu này được lập làm 3 liên khi mở hòm (túi).
BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục số 02:
BIÊN BẢN MỞ HÒM/TÚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 146/2017/TT-BTC ngày 29/12/ 2017 của Bộ Tài chính)
Tên doanh nghi ệp:
MST: | Liên ... | Ký hi ệu:
Ngày ... tháng ... năm ...
Điểm kinh doanh casino:
Đơn vị tính:
| STT | S ố bàn/ máy | S ố lượng loại mệnh giá | | | | | Thành ti ền |
|||||||||
| | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| T ổng cộng | | | | | | | |
Giám đ ốc (Ký và ghi rõ h ọ tên) | Ph ụ trách quản lý bàn/máy (Ký và ghi rõ h ọ tên) | K ế toán (Ký và ghi rõ h ọ tên)
Th ủ quỹ (Ký và ghi rõ h ọ tên)
Ghi chú: | - Biên b ản này được lập làm 3 liên tại quầy thu ngân; - Lo ại tiền được ghi theo loại tiền thực thu;
BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục số 03:
BIÊN BẢN KIỂM ĐẾM TIỀN MẶT, ĐỒNG TIỀN QUY ƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 146/2017/TT-BTC ngày 29/12/ 2017 của Bộ Tài chính)
Tên doanh nghi ệp:
MST: | Liên ... | Ký hi ệu:
Ngày ... tháng ... năm ...
Điểm kinh doanh casino:
Đơn vị tính:
| Xu ất đồng tiền quy ước, thẻ, phiếu | | | | | | | | | |
|||||||||||
| Nh ập đồng tiền quy ước, thẻ, phiếu | | | | | | | | | |
| Đ ối chiếu mức chênh lệch | | | | | | | | | |
| S ố thu | | | | | S ố chi | | | | |
| Danh mục | Lo ại tiền | Nguyên t ệ | T ỷ giá | Thành ti ền | Danh mục | Lo ại tiền | Nguyên t ệ | T ỷ giá | Thành ti ền |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| T ổng | | | | | | | | | |
| M ức chênh lệch | | | | | | | | | |
Giám đ ốc (Ký và ghi rõ h ọ tên) | K ế toán (Ký và ghi rõ h ọ tên) | Th ủ quỹ (Ký và ghi rõ h ọ tên) | Thu ngân (Ký và ghi rõ h ọ tên)
Ghi chú: | - Phiếu này được lập làm 3 liên tại quầy thu ngân; - Lo ại tiền được ghi theo loại tiền thực thu; - T ỷ giá quy đổi ghi theo đơn vị tính theo tỷ giá hạch toán.