Điều 37. Trách nhiệm thi hành
Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh ở Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Lãnh đạo Bộ Quốc phòng, - Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng; - Bộ Tư lệnh Công binh; - Cục Tác chiến/BTTM; - VNMAC; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Lưu: VT, PC, BĐ; TrH206. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Phan Văn Giang
PHỤ LỤC I
MẪU CHƯƠNG TRÌNH , KẾ HOẠCH KHẮC PHỤC HẬU QUẢ BOM MÌN VẬT NỔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU |
||||
| 01 | Mẫu số 01 | Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ |
| 02 | Mẫu số 02 | Kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ |
| 03 | Mẫu số 03 | Công văn thông báo kết quả thẩm định |
Mẫu số 01: Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ
CHƯƠNG TRÌNH KHẮC PHỤC HẬU QUẢ BOM MÌN VẬT NỔ (Giai đoạn ...)
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Đặc điểm tình hình
Khái quát, phân tích, đánh giá thực hạng ô nhiễm bom mìn vật nổ hiện tại; ảnh hưởng của bom mìn vật nổ đến việc phát triển kinh tế xã hội; thực trạng, nguồn lực và khả năng khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ.
2. Kết quả khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh giai đoạn trước.
II. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
1. Mục tiêu tổng quát
2. Mục tiêu cụ thể
III. THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH
1. Thời gian thực hiện
2. Phạm vi hoạt động chương trình
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH CHƯƠNG TRÌNH
V. CHỈ TIÊU VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1. Chỉ tiêu thực hiện chương trình
- Chỉ tiêu giảm thiểu tai nạn và rủi ro;
- Chỉ tiêu giảm thiểu diện tích nghi ngờ ô nhiễm và diện tích đất đai được điều, tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ;
- Chỉ tiêu diện tích đất đai được sử dụng sau điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ;
- Chỉ tiêu giáo dục nâng cao nhận thức phòng tránh tai nạn;
- Chỉ tiêu hỗ trợ nạn nhân bom mìn;
- Chỉ tiêu giảm thiểu tỷ lệ hộ nghèo và an sinh xã hội trong khu vực ô nhiễm bom mìn;
- Chỉ tiêu nguồn lực, chỉ tiêu huy động nguồn lực so với nhu cầu;
- Các chỉ tiêu đánh giá khác.
2. Giải pháp thực hiện chương trình
- Giải pháp chính sách và cơ chế;
- Giải pháp nguồn vốn;
- Giải pháp nhân lực.
VI. HIỆU QUẢ CỦA CHƯƠNG TRÌNH
VII. QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1. Quản lý, điều hành
2. Phân công tổ chức thực hiện
VIII. CÁC DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định các ưu tiên
2. Các dự án thuộc chương trình
2.1. Dự án điều tra, khảo sát lập bản đồ ô nhiễm bom, mìn, vật nổ
2.2. Các dự án rà phá bom mìn
2.3. Các dự án giáo dục phòng tránh tai nạn bom mìn; tuyên truyền về thực trạng, hiểm họa bom mìn
2.4. Các dự án hỗ trợ nạn nhân bom mìn
2.5. Các dự án phát triển kinh tế, an sinh xã hội tại các vùng ô nhiễm, hỗ trợ nạn nhân tái hoà nhập cộng đồng lồng ghép với các chương trình tái định cư cho nhân dân vùng ô nhiễm bom mìn vật nổ.
2.6. Các dự án khác phục vụ chương trình
Mẫu số 02: Kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ
KẾ HOẠCH KHẮC PHỤC HẬU QUẢ BOM MÌN VẬT NỔ (Năm ...)
1. Căn cứ xây dựng kế hoạch
2. Chỉ tiêu kế hoạch
| S ố TT | Danh mục n hiệm vụ | C ơ quan quản lý | Cơ quan th ực hiện | Cơ quan phối hợp | Nội dung đầu tư và kế hoạch thực hi ệ n | Ti ế n độ | Nhu cầu v ố n | C ơ c ấ u ngu ồ n v ố n | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | V ố n trong nước | | | | | | Vốn ngoài nước | |
| | | | | | | | | Năm 20... | | | Năm 20... | | | Năm 20... | Năm 20... |
| | | | | | | | | NSTW | NSĐP | Khác | NSTW | NSĐP | Khác | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
3. Tiến độ thực hiện
4. Kế hoạch huy động vốn
5. Giải pháp thực hiện
6. Trách nhiệm của các cơ quan
Mẫu số 03: Công văn thông báo kết quả thẩm định
BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………. V/v thông báo kết quả thẩm định chương trình, kế hoạch... | Hà Nội, ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: UBND Tỉnh, thành phố …………………………………
Bộ Quốc phòng đã nhận Công văn số ... ngày ... của ... đề nghị thẩm định Chương trình (Kế hoạch) của (Tên Bộ, ngành, địa phương).
Căn cứ Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 1/2/2019 của Chính phủ;
Căn cứ (khác có liên quan) …………………………………………………………………….
Sau khi xem xét, tổng hợp ý kiến và kết quả thẩm tra của các cơ quan, tổ chức có liên quan, Bộ Quốc phòng thông báo kết quả thẩm định Chương trình (kế hoạch) của tỉnh, thành phố như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH (KẾ HOẠCH)
II. HỒ SƠ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH (KẾ HOẠCH)
1. Văn bản pháp lý
(Liệt kê các văn bản pháp lý trong hồ sơ trình)
2. Hồ sơ, tài liệu dự án liên quan
III. NỘI DUNG HỒ SƠ CHƯƠNG TRÌNH (KẾ HOẠCH) TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi tóm tắt về nội dung cơ bản của hồ sơ Chương trình (Kế hoạch) đề nghị thẩm định được gửi kèm theo Công văn đề nghị thẩm định Chương trình (Kế hoạch) của UBND tỉnh
IV. TỔNG HỢP Ý KIẾN CÁC ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
Tổng hợp ý kiến của các đơn vị phối hợp theo chức năng nhiệm vụ.
V. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH (KẾ HOẠCH)
1. Về nội dung chính của Chương trình (kế hoạch)
a) Mục tiêu, định hướng;
b) Nội dung, giải pháp, biện pháp, lộ trình, nguồn lực thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh;
c) Xác định nội dung khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh cần lồng ghép vào quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ và địa phương.
2. Về sự phù hợp của chương trình, kế hoạch khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh:
a) Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ và của cấp tỉnh; chương trình, kế hoạch có liên quan đã được phê duyệt;
b) Chương trình (kế hoạch) khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh cấp quốc gia;
c) Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn về khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh và quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn khác có liên quan;
d) Bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên và thực trạng ô nhiễm bom mìn vật nổ sau chiến tranh.
VI. KẾT LUẬN
1. Chương trình (kế hoạch) đủ điều kiện (chưa đủ điều kiện) để phê duyệt và triển khai các bước tiếp theo.
2. Kiến nghị
Trên đây là thông báo của Bộ Quốc phòng về kết quả thẩm định Chương trình (kế hoạch) của ……….. Đề nghị cơ quan, đơn vị nghiên cứu thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - …; - Lưu.. | BỘ TRƯỞNG
PHỤ LỤC II
MẪU PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG, DỰ TOÁN ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 195/2019/TT BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU |
||||
| 01 | Mẫu số 01 | Đ ề nghị thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán |
| 02 | Mẫu số 02 | Phương án kỹ thuật thi công |
| 03 | Mẫu số 03 | Thuyết m i nh dự toán rà phá bom mìn, vật nổ |
Mẫu số 01: Đề nghị thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán
(TÊN CHỦ ĐẦU TƯ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… V/v đề nghị thẩm định …. | ………., ngày ... tháng ... năm …. ..
Kính gửi: …………………………………..
- Căn cứ Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh;
- Căn cứ Quyết định số ngày ...tháng ...năm .... của ………. về việc phê duyệt dự án (hạng mục, nhiệm vụ) …………………………..;
- Căn cứ Phương án kỹ thuật thi công và dự toán điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ dự án, hạng mục, nhiệm vụ (tên dự án) do (tên đơn vị) lập;
(Tên chủ đầu tư) đề nghị (tên cơ quan thẩm định) thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ dự án, hạng mục, nhiệm vụ (tên dự án) tại (địa điểm xây dựng dự án).
Tổng diện tích điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ ……..ha, trong đó:
- Trên cạn: ……………………………….ha;
- Dưới nước: …………….ha.
Giá trị dự toán đề nghị thẩm định: ………………
(Bằng chữ: ……………)
Chủ đầu tư: (Tên chủ đầu tư dự án)
Đại diện Chủ đầu tư (nếu có): (Tên đại diện Chủ đầu tư)
Nguồn vốn:
Nơi nhận: | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02: Phương án kỹ thuật thi công
(TÊN CHỦ ĐẦU TƯ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… | Địa danh , ngày ... tháng ... năm …. ..
PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG
Dự án: (Tên dự án)
Địa điểm: (Nơi triển khai dự án)
Hạng mục: Điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ
- Căn cứ Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn, vật nổ sau chiến tranh;
- Căn cứ Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh;
- Căn cứ Thông tư số 121/2012/TT-BQP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc Ban hành QCVN QCVN:2012/BQP, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn, vật nổ;
- Căn cứ Quyết định số 441/QĐ-BKHCN ngày 17/3/2014 của Bộ khoa học và Công nghệ về việc công bố Tiêu chuẩn quốc gia về khắc phục bom mìn còn sót lại sau chiến tranh;
- Các căn cứ khác;
(Tên đơn vị) đã lập phương án kỹ thuật thi công điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ dự án (tên dự án) tại địa điểm (nơi triển khai dự án), như sau:
I. NHIỆM VỤ, YÊU CẦU
1. Nhiệm vụ
………………………………………………………………………………………………………
a. Địa điểm
………………………………………………………………………………………………………
b. Phạm vi, độ sâu RPBM:
………………………………………………………………………………………………………
2. Yêu cầu
………………………………………………………………………………………………………
II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm chung
………………………………………………………………………………………………………
2. Tình hình bom mìn, vật nổ
………………………………………………………………………………………………………
3. Tình hình địa hình, địa chất, thủy văn
………………………………………………………………………………………………………
4. Tình hình dân cư trong khu vực rà phá bom mìn vật nổ
………………………………………………………………………………………………………
III. DIỆN TÍCH ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, RPBM
1. Diện tích, khối lượng
………………………………………………………………………………………………………
2. Bảng thống kê khối lượng
IV. PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG
Phần 1: Thi công RPBM trên cạn
………………………………………………………………………………………………………
Phần 2: Thi công RPBM dưới nước
………………………………………………………………………………………………………
Phần 3: Thi công RPBM dưới biển
………………………………………………………………………………………………………
V. KẾ HOẠCH THI CÔNG
1. Tổ chức biên chế
………………………………………………………………………………………………………
2. Trang thiết bị
………………………………………………………………………………………………………
3. Tiến độ
………………………………………………………………………………………………………
VI. KẾ HOẠCH TIÊU HỦY BMVN THU ĐƯỢC
VII. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
1. Bảo đảm lực lượng, chỉ huy và thông tin liên lạc
………………………………………………………………………………………………………
2. Bảo đảm vật chất, trang thiết bị
………………………………………………………………………………………………………
3. Bảo đảm y tế
………………………………………………………………………………………………………
4. Bảo đảm chất lượng
………………………………………………………………………………………………………
5. Những vấn đề khác
………………………………………………………………………………………………………
VIII. KIẾN NGHỊ
………………………………………………………………………………………………………
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (K ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 03: Thuyết minh dự toán rà phá bom mìn, vật nổ
(TÊN CHỦ ĐẦU TƯ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… | ………., ngày ... tháng ... năm …. ..
THUYẾT MINH DỰ TOÁN
Dự án: ………………
Địa điểm: …………..
Hạng mục: Điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ
Phần 1: Căn cứ pháp lý xây dựng dự toán
………………………………………………………………………………………………………
Phần 2: Cơ sở xác định giá trị dự toán
1. Khối lượng thi công
………………………………………………………………………………………………………
2. Định mức, đơn giá
………………………………………………………………………………………………………
3. Các chi phí theo tỷ lệ
………………………………………………………………………………………………………
Phần 3: Giá trị dự toán
Tổng giá trị dự toán: ………………………………………………………………………………
(Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………)
(Có bảng tổng hợp và phân tích dự toán chi tiết kèm theo)
(Tên đơn vị lập) đề nghị (tên cơ quan thẩm định, phê duyệt) thẩm định, phê duyệt phương án kỹ thuật thi công và dự toán làm cơ sở để đơn vị triển khai các bước tiếp theo.
ĐƠN VỊ L Ậ P DỰ TOÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, đ ó ng dấu)
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN
Dự án: …………………….
Địa điểm: ………………..
Hạng mục: Điều tra, khảo sát bom mìn vật nổ
(Kèm theo phương án khảo sát rà phá bom mìn vật nổ số … ngày … tháng … năm của ……)
| TT | Hạng mục | Ký hiệu | Cách tính | Thành tiền (đồng) |
||||||
| I | Chi phí trực tiếp | | | |
| 1 | Chi phí vật liệu | VL | Tổng chi phí VL | |
| 2 | Chi phí nhân công | NC | Tổng chi phí nhân công | |
| 3 | Chi phí máy | M | Tổng chi phí máy | |
| 4 | Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | |
| II | Chi phí chung | C | Tỷ lệ quy định *T | |
| | Cộng giá trị ĐT, KS | z | T+C | |
| III | Chi phí khác | K | K1+ … K5 | |
| 1 | Chi phí lập phương án, báo cáo kết quả điều tra, khảo sát. | K 1 | Tỷ lệ quy định *Z | |
| 2 | Chi phí lán trại | K2 | Tỷ lệ quy định *Z | |
| 3 | Chi phí thẩm định | K3 | Tỷ lệ quy định *Z | |
| 4 | Chi phí vận chuyển và tiêu hủy bom mìn vật nổ | K4 | Tỷ lệ quy định *Z | |
| 5 | Chi phí dự phòng | K5 | Tỷ lệ quy định *Z | |
| …… | Chi phí khác (nếu có) | | | |
| | Cộng giá trị dự toán | H | Z+K | |
| | Làm tròn | | | |
| B ằ ng chữ: …………………………………………………… | | | | |
Ghi chú: Dự toán chi phí điều tra, khảo sát bom mìn vật nổ, chi phí chung, chi phí lập phương án, báo cáo kết quả khảo sát, chi phí lán trại theo Thông tư của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng.
ĐƠN VỊ L Ậ P DỰ TOÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, đóng dấu)
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN
Dự án: ……………………….
Địa điểm: ………………….
Hạng mục: Rà phá bom mìn vật nổ
(Kèm theo phương án kỹ thuật thi công số.... ngày.... tháng... năm... của ……)
I. ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1. Công tác rà phá bom mìn, vật nổ là một dự án độc lập
| TT | Hạng mục | Ký hiệu | Cách tính | Thành tiền (đồng) |
||||||
| I | Chi phí trực tiếp | | | |
| 1 | Chi phí vật liệu | VL | Tổng chi phí VL | |
| 2 | Chi phí nhân công | NC | Tổng chi phí nhân công | |
| 3 | Chi phí máy | M | Tổng chi phí máy | |
| 4 | Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | |
| II | Chi phí chung | C | Tỷ lệ quy định * T | |
| | Cộng giá trị RPBMVN | Z | T+C | |
| III | Chi phí khác | K | K2+...K11 | |
| 1 | Chi phí lán trại | K2 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 2 | Chi phí thẩm định | K3 | Tỷ lệ quy đ ị nh * Z | |
| 3 | Chi phí ki ể m tra, giám định chất lượng rà phá BMVN | K4 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 4 | Chi phí giám sát thi công | K5 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 5 | Chi phí vận chuyển và tiêu hủy bom mìn vật nổ | K6 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 6 | Chi phí lập dự án đầu tư | K7 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 7 | Chi phí kiểm toán | K8 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 8 | Chi phí thẩm tra, phê duyệt QT | K9 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 9 | Chi phí Ban QL dự án | K10 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 10 | Chi phí dự phòng | K 11 | Theo qui định | |
| … | Chi phí khác (nếu có) | | | |
| | Cộng giá trị dự toán | H | Z+K | |
| | Làm tròn | | | |
| Bằng chữ: …………………………………………… | | | | |
ĐƠN VỊ L Ậ P DỰ TOÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, đóng dấu)
2. Công tác rà phá bom mìn, vật nổ là một hạng mục của dự án
| TT | Hạng mục | Ký hiệu | Cách tính | Thành tiền (đồng) |
||||||
| I | Chi phí trực tiếp | | | |
| 1 | Chi phí vật liệu | VL | Tổng chi phí VL | |
| 2 | Chi phí nhân công | NC | Tổng chi phí nhân công | |
| 3 | Chi phí máy | M | Tổng chi phí máy | |
| 4 | Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | |
| II | Chi phí chung | C | Tỷ lệ quy định * T | |
| | Cộng giá trị RPBMVN | Z | T+C | |
| III | Chi phí khác | K | K1+...K6 | |
| 1 | Chi phí khảo sát, lập phương án KTTC và dự toán | K 1 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 2 | Chi phí lán tr ại | K2 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 3 | Chi phí thẩm định | K3 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 4 | Chi phí kiểm tra, giám định chất lượng rà phá BMVN | K4 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 5 | Ch i phí giám sát thi công (nếu có) | K5 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 6 | Chi phí vận chuyển và tiêu hủy bom mìn vật nổ | K6 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| ….. | Chi phí dự phòng | | Tỷ lệ quy định * Z | |
| ….. | Chi phí khác (nếu có) | | | |
| | Cộng giá trị dự toán | H | Z+K | |
| | Làm tròn | | | |
| B ằ ng chữ: ……………………………………………. | | | | |
ĐƠN VỊ L Ậ P DỰ TOÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, đóng dấu)
II. ĐỐI VỚI DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
| TT | Hạng mục | Ký hiệu | Cách tính | Thành tiền (đồng) |
||||||
| I | Chi phí trực tiếp | | | |
| 1 | Chi phí vật liệu | VL | Tổng chi phí VL | |
| 2 | Chi phí nhân công | NC | Tổng chi phí nhân công | |
| 3 | Chi phí máy | M | T ổ ng chi phí máy | |
| 4 | Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | |
| II | Chi phí chung | C | Tỷ lệ quy định * T | |
| III | Thu nhập chịu thuế tính trước | TL | Tỷ lệ quy định *’(T+C) | |
| | Cộng giá trị RPBMVN | Z | T+C+TL | |
| IV | Chi phí khác | K | K1+...K6 | |
| 1 | Chi phí khảo sát, lập phương án KTTC và dự toán | K 1 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 2 | Chi phí l án trại | K2 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 3 | Chi phí thẩm định | K3 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 4 | Chi phí kiểm tra, giám định chất lượng rà phá BMVN | K4 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 5 | Chi phí giám sát thi công | K5 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| 6 | Chi phí vận chuyển và tiêu hủy bom mìn vật nổ | K6 | Tỷ lệ quy định * Z | |
| … | Chi phí dự phòng | | Tỷ lệ quy định * Z | |
| … | Chi phí khác nếu có | … | | |
| | Cộng | Q | Z+K | |
| V | Thuế giá trị gia tăng | VAT | Tỷ lệ quy định*(Q-(K3+K4)) | |
| | Cộng giá trị dự toán sau thuế | H | H+VAT | |
| | Làm tròn | | | |
| B ằ ng chữ: …………………………………………………….. | | | | |
ĐƠN VỊ L Ậ P DỰ TOÁN (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký tên, đóng dấu)
CÁCH TÍNH CÁC CHI PHÍ
1. Chi phí vật liệu, nhân công máy: Theo quy định hiện hành
2. Chi phí chung được xác định bằng định mức tỷ lệ (%) trên chi phí trực tiếp theo Thông tư hướng dẫn xác định quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Bộ Xây dựng.
3. Các chi phí khác
a) Đối với hạng mục điều tra, khảo sát bom mìn vật nổ
- K1: Theo thông tư của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng;
- K2: Bằng 1% x giá trị xây dựng (theo Thông tư hướng dẫn xác định quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Bộ Xây dựng);
- K3: Khi giá trị xây dựng của dự toán dưới 1 tỷ đồng tính bằng 0,5% giá trị xây dựng, khi giá trị xây dựng của dự toán từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ đồng tính bằng 0,3% giá trị xây dựng, khi giá trị xây dựng của dự toán từ 5 tỷ đồng trở lên tính bằng 0,2% giá trị xây dựng (theo định mức Bộ Quốc phòng ban hành);
- K4: Tạm tính, số lượng dưới 1000 kg tính 5% nhân với giá trị xây dựng; số lượng trên 1000 kg tính 3% nhân với giá xây dựng (theo định mức Bộ Quốc phòng ban hành);
- K5: Theo Thông tư của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí khảo sát xây dựng;
b) Đối với hạng mục rà phá bom mìn vật nổ
- K1: Theo định mức Bộ Quốc phòng ban hành;
- K2: Bằng 1% x giá trị xây dựng (theo Thông tư hướng dẫn xác định quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Bộ Xây dựng);
- K3: Khi giá trị xây dựng của dự toán dưới 1 tỷ đồng tính bằng 0,5% giá trị xây dựng, khi giá trị xây dựng của dự toán từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ đồng tính bằng 0,3% giá trị xây dựng, khi giá trị xây dựng của dự toán từ 5 tỷ đồng trở lên tính bằng 0,2% giá trị xây dựng (theo định mức Bộ Quốc phòng ban hành);
- K4: Theo định mức Bộ Quốc phòng ban hành;
- K5: Theo Quyết định công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng;
- K6: Tạm tính, số lượng dưới 1000 kg tính bằng 3% x giá trị xây dựng; số lượng trên 1000 kg tính bằng 3% x giá trị xây dựng (theo định mức Bộ Quốc phòng ban hành);
- K7: Theo Quyết định công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng;
- K8, K9: Theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Tài chính;
- K10: Theo Quyết định công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng;
- K11: Theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
* Lưu ý: Khi tính các chi phí khác có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí tại các bảng trên thì định mức chi phí được tính theo công thức:
Trong đó:
- Nt: Định mức chi phí theo quy mô chi phí xây dựng cần tính: Tỷ lệ %;
- Gt: Quy mô chi phí xây dựng cần tính định mức chi phí: Giá trị;
- Ga: Quy mô chi phí xây dựng cận dưới quy mô chi phí cần tính: Giá trị;
- Gb: Quy mô chi phí xây dựng cận trên quy mô chi phí cần tính: Giá trị;
- Na: Định mức chi phí tương ứng với Ga: Tỷ lệ %;
- Nb: Định mức chi phí tương ứng với Gb: Tỷ lệ %;
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO CUNG CẤP THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU |
||||
| 01 | Mẫu số 01 | Kết quả thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ điều tra khảo sát, khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ trên địa bàn hoạt động |
| 02 | Mẫu số 02 | Thông tin về các tai nạn, sự cố do BMVN sau chiến tranh gây ra |
| 03 | Mẫu số 03 | Mẫu báo cáo sự cố sót bom mìn vật nổ sau RPBM |
| 04 | Mẫu số 04 | Mẫu báo cáo thông tin về khu vực ô nhiễm bom mìn, vật nổ |
| 05 | Mẫu số 05 | Báo cáo khu vực khẳng định ô nhiễm |
Mẫu số 01: Kết quả thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ điền tra khảo sát, khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ trên địa bàn hoạt động
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… | ………., ngày ... tháng ... năm …. ..
BÁO CÁO
THÔNG TIN VỀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
Kính gửi: ……………………………………………..
| I. THÔNG TIN VỀ CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN Đ T , KS, RPBM | | | | | | | | |
||||||||||
| 101 | Tên cơ quan, đơn vị RPBM | | ……………………………………… | | | | | |
| 102 | Địa chỉ | | ……………………………………… | | | | | |
| 103 | Thông tin về chứng chỉ năng lực | | ……………………………………… ……………………………………… | | | | | |
| 104 | Điện thoại, Fax | | ……………………………………… | | | | | |
| 105 | Email | | ……………………………………… | | | | | |
| 106 | Chỉ huy trư ở ng công trường | | H ọ và tên: ………………………….. Chức v ụ : ………………………….. Đi ệ n thoại: ………………………….. Email: ………………………….. | | | | | |
| II . TH ÔN G TIN V Ề CHỦ ĐẦU TƯ | | | | | | | | |
| 201 | Tên chủ đầu tư | | ………………………….. | | | | | |
| 202 | Đ ịa chỉ | | ………………………….. | | | | | |
| 203 | Điện thoại, Fax | | ………………………….. | | | | | |
| 204 | Email | | ………………………….. | | | | | |
| 205 | Họ và tên người đại di ện | | ………………………….. | | | | | |
| 206 | Điện thoại, email người đại diện | | ………………………….. | | | | | |
| III. THÔNG TIN VỀ CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐT, KS, RPBM | | | | | | | | |
| 301 | Tên công tr ình, dự án RPBM | | ………………………….. | | | | | |
| 302 | Quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật thi công - dự toán | | S ố : ………………………….. Ngày ký: ………………………….. Người ký: ………………………….. | | | | | |
| 303 | Nguồn vốn | | □ Vốn ngân sách Nhà nước □ Nước ngoài □ Địa phương □ Nguồn vốn khác | | | | | |
| 304 | Tổng kinh phí theo dự toán được thẩm đ ị nh và phê duyệt | | ………………………….. (triệu đồng) | | | | | |
| 305 | Tổng giá trị quyết toán được duyệt | | ………………………….. (triệu đồng) | | | | | |
| 306 | Phương thức thực hiện RPBM | | □ Do Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ □ Ký kết hợp đồng RPBM với chủ đầu tư □ Chỉ định thầu hoặc giao thầu | | | | | |
| 307 | Tên cơ quan, đơn vị thực hiện điều tra, khảo sát và lập phương án thi công | | ………………………….. ………………………….. | | | | | |
| IV. K Ế T QUẢ ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, RÀ PHÁ BOM MÌN V Ậ T N Ổ | | | | | | | | |
| 401 | Địa điểm triển khai dự án | | Tỉnh/Huyện/Xã (phường, thị tr ấn)/Mã khu vực (nếu nhiều khu vực trong cùng một xã) …………./…………/……………./…………….. | | | | | |
| 402 | Thời gian tr iển khai RPBM (ngày/t h áng/năm) | | Bắt đầu: ………….. / ……………./………………. Kết thúc: …………… / …………… / ………………. | | | | | |
| 403 | T ổ ng thời gian RPBM (theo số ngày làm việc) | | …………………………. (ngày) | | | | | |
| 404 | Số lượng, chủng loại máy d ò mìn đã sử dụng | | Stt | Tên máy d ò | | | Số lượng (cái) | |
| | | | 1 | | | | | |
| | | | 2 | | | | | |
| | | | 3 | | | | | |
| | | | … | | | | | |
| 405 | Số lượng, chủng loại máy dò bom đã sử dụng | | Stt | Tên máy dò | | | Số lượng (cá i ) | |
| | | | 1 | | | | | |
| | | | 2 | | | | | |
| | | | 3 | | | | | |
| | | | .... | ….. | | | ….. | |
| 406 | Số đội RPBM | | Trên c ạ n: ………………… (đ ộ i) Dưới nước: ………………. (đ ộ i) | | | | | |
| 407 | Tổng diện tích đã RPBM | | Trên c ạ n: ……………… (ha) Dưới nước: …………….. (ha) | | | | | |
| 408 | Loại khu vực RPBM | | □ Khu vực là bãi mìn □ Khu vực không phải là bãi mìn □ Khu vực đặc biệt (kho bom đạn, quanh căn cứ đồn bốt cũ, khu vực có nhiều bãi mìn chồng lấn) | | | | | |
| 409 | Tọa độ GPS của trọng tâm và các điểm góc của khu vực RPBM: Kinh độ WGS84 (E) Vĩ độ WGS84 (N) (Yêu cầu các b ả n vẽ hoàn công đã thể hiện rõ các tọa độ của khu vực RPBM phải được gửi kèm theo bản b á o cáo này) | | Stt | Vị trí | | | E | N |
| | | | 1 | Tọa độ tr ọng tâm | | | | |
| | | | 2 | Điểm thứ 1 | | | | |
| | | | 3 | Điểm th ứ 2 | | | | |
| | | | 4 | Điểm thứ 3 | | | | |
| | | | 5 | Điểm thứ 4 | | | | |
| | | | 6 | Điểm thứ 5 | | | | |
| | | | .... | | | | | |
| 410 | Loại đất được RPBM | | □ Đất thổ cư □ Đất nông nghiệp □ Đất vườn □ Đất trồng cây lâu năm □ Đất mặt nước □ Đất l âm nghiệp □ Đất xây dựng □ Đất giao thông □ Đất thủy l ợ i □ Đất chưa sử dụng □ Đất khác ………………………………… | | | | | |
| 411 | Địa hình thực hiện RPBM | | □ Trên cạn □ Đồng bằng □ Khu dân cư □ Dưới nước □ Trung du □ Làng mạc □ Ven biển □ Rừng núi □ Đô thị | | | | | |
| 412 | Biện pháp dọn mặt bằng | | □ Thủ công □ Thủ công k ế t hợp với đốt bằng xăng dầu □ Thủ công kết hợp với thuốc n ổ □ Khác: …………………………….. | | | | | |
| 413 | Liệt kê diện tích, độ sâu đò tìm và tổng số bom mìn, vật nổ thu hồi được. | Độ sâu dò t ì m | Diện tích (ha ) | | Tổng số tín hiệu đã xử lý | T ổ ng số bom mìn, vật nổ thu được | | |
| | | Từ 0 cm đến 7 cm | | | | | | |
| | | Từ 0 cm đến 30 cm | | | | | | |
| | | Từ 0,3 m đến 3 m | | | | | | |
| | | Từ 0,3 m đ ế n 5 m | | | | | | |
| | | Từ 3 m đến 5 m | | | | | | |
| | | Lớn h ơ n 5 m | | | | | | |
| 414 | Các loại bom mìn, vật nổ đã tìm thấy? Đề nghị liệt kê các loại bom mìn vật nổ | | □ Các loại m ả nh kim loại □ Bom phá □ Bom bi □ Các loại đạn, pháo, cối □ Lựu đạn □ Mìn bộ binh □ Mìn chống tăng □ Các lo ạ i v ậ t nổ khác, ghi c ụ thể: ……………. □ Không biết | | | | | |
| 415 | Phương pháp xử lý bom mìn vật nổ thu hồi được | | □ Hủy nổ □ Hủy đốt □ Hủy chôn □ Thu hồi làm mô hình học cụ, trưng bày □ Khác: ………………………………. | | | | | |
| 416 | Thời gian, địa điểm hủy bom đạn | | Đ ịa điểm hủy: …………………………. Tên người chỉ huy đơn v ị hủy: …………………. Đi ệ n tho ạ i: ……………………………. Thời gian hủy: Từ ngày ……… đến ngày ………. | | | | | |
| 417 | Mục đích sử d ụng đất sau khi rà phá | | □ Phục vụ xây d ựng công trình, dự án đầu tư □ Làm sạch môi tr ường □ Không biết | | | | | |
| 418 | Cơ quan kiểm tra, giám sát chất lượng thi công RPBM | | □ Cơ quan Bộ Quốc phòng □ Bộ Tư lệnh Công binh □ Bộ Tư lệnh Quân khu □ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành ph ố □ Chủ đầu tư □ Nội bộ đơn vị, tổ chức RPBM | | | | | |
| 419 | Nhận xét chung | | …………………………………………. …………………………………………. | | | | | |
| | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02: Thông tin về các tai nạn, sự cố do BMVN sau chiến tranh gây ra
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… | ………., ngày ... tháng ... năm …. ..
BÁO CÁO
TAI NẠN, SỰ CỐ BOM MÌN VẬT NỔ SAU CHIẾN TRANH
Kính gửi: ………………………………………
| I. THÔNG TIN CHUNG | | |
||||
| 101 | Mã tai nạn, sự cố (mã tai nạn có thể là thứ tự các tai nạn trong xã do người điều tra tự đánh) | Mã tai nạn sự cố/Mã xã/Mã huyện/Mã tỉnh ……………/……………/………./………… |
| 102 | Điểm xảy ra tai nạn thuộc khu vực nghi ngờ ô nhiễm (BMA) (mã BMA Trung tâm cơ sở dữ liệu cấp từ cơ sở dữ liệu) | Tỉnh, thành phố: ……………………….. Huy ệ n, th ị xã: …………………………… Xã, phường: ……………………………. Thôn, xóm, tổ: ………………………….. Mã BMA: …………………………………. |
| 103 | Ngày điều tr a tai nạn, sự cố (ngày/tháng/năm) | …………………. / …………… / …………………. |
| 104 | Thông tin về cơ quan, đ ơ n vị, tổ chức báo cáo thông tin | Tên cơ quan, đơn v ị : …………………………….. Đ ị a chỉ: …………………………………………….. Đi ệ n tho ạ i: ………………………………………… Fax: ………………………………………………… Email: ………………………………………………. |
| 105 | Thông tin về người báo cáo thông tin hoặc người đại diện liên lạc của cơ quan, tổ chức trong mục 104 | H ọ và tên: …………………………………………… Chức v ụ : ……………………………………………. Đi ệ n tho ạ i: ………………………………………….. Email: ……………………………………………….. Đ ịa chỉ: ……………………………………………… |
| II. THÔNG TIN VỀ TAI NẠN, SỰ CỐ | | |
| 201 | Th ờ i gian xảy ra tai nạn, sự cố (ngày/tháng/năm) | ……………../…………………/…………………. |
| 202 | Địa đanh xảy tai nạn, sự cố | Tỉnh, thành phố: …………………………………. Huy ệ n, th ị xã: ……………………………………. Xã, phường: ……………………………………… Thôn, xóm, tổ: ……………………………………. |
| 203 | Tọa độ vị trí xảy tai nạn, sự cố (WGS84) | Kinh đ ộ (E): ……………………………………….. Vĩ đ ộ (N): ………………………………………….. |
| 204 | Mô tả khu vực xảy ra tai nạn, sự cố | ………………………………………………………. ……………………………………………………….. |
| 205 | Kiểu khu vực xảy ra tai nạn, sự cố (có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn) | □ Khu vực thành thị □ Khu vực nông thôn □ Rừng cây, trồng cây lâm nghiệp □ Khu trồng cây nông nghiệp □ Nuôi trồng hải sản hoặc đánh bắt thủy sản □ Trong khu dân cư □ Trong khu cơ quan, nhà máy, xí nghiệp □ Khu hành chính Nhà nước □ Khu vực đất hoang □ Khác ………………………………………… |
| 206 | Kiểu hoạt động xảy ra tai nạn, sự cố | □ Điều tra bom mì n vật nổ □ Khảo sát bom mìn vật nổ □ Rà phá bom mìn, vật nổ □ Xây d ựng công trình (nhà, đường giao thông...) □ Tìm kiếm phế liệu □ Trồng cây lâm nghiệp □ Sản xuất nông nghiệp □ Sinh hoạt □ Khác ……………………………………………… |
| 207 | Loại bom mìn, vật nổ gây tai nạn | □ Bom phá □ Mìn bộ binh □ Bom bi □ Mìn chống tăng □ C ác loại đạn, pháo, cối □ Lựu đạn □ Đạn M79 □ Các lo ạ i v ậ t nổ khác, ghi c ụ thể: …………… □ Không biết …………………………………….. |
| 208 | Khu vực có đánh dấu | □ Đã có biển báo kh u vực nguy hiểm chuẩn □ Đã có biển báo khu vực nguy hiểm tự ch ế □ Đánh dấu khác □ Không đánh dấu □ Không biết |
| 209 | Ảnh hư ở ng của tai nạn, sự cố | □ Đ ế n công trình công cộng □ Con người □ Trang thiết bị máy móc, công cụ lao động □ Động vật, vật nuôi □ Không biết |
| 210 | Số lượng nạn nhân | Số lư ợ ng: ……………………………. |
| 211 | Danh sách nạn nhân (ghi rõ họ tên tất cả nạn nhân và tiến hành điều tra thông tin các nạn nhân ) | ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. |
Chú thích: Mỗi vụ tai nạn, sự cố có thể liên quan đến nhiều nạn nhân. Mỗi nạn nhân có một báo cáo thông tin riêng, trong đó bao gồm mã vụ tai nạn, sự cố. Tất cả những báo cáo thông tin nạn nhân cùng vụ tai nạn phải đính kèm nhau và kèm với thông tin vụ tai nạn để dễ dàng nhập dữ liệu, lưu trữ và xử lý thông tin.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý tên, đóng d ấu)
Mẫu số 03: Mẫu báo cáo sự cố sót bom mìn vật nổ sau rà phá bom mìn
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… | ………., ngày ... tháng ... năm …. ..
BÁO CÁO
THÔNG TIN VỀ SỰ CỐ SÓT BOM MÌN VẬT NỔ SAU RPBM
Kính gửi: ……………………………………………..
| I. THÔNG T IN V Ề CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO | | |
||||
| 101 | Tên cơ quan, đ ơ n vị | …………………………………………………… |
| 102 | Địa chỉ | …………………………………………………… |
| 103 | Điện thoại, Fax | …………………………………………………… |
| 104 | Email | …………………………………………………… |
| 105 | Thông tin về người ch ỉ huy của cơ quan đơn vị hoặc cá nhân báo cáo | H ọ và tên: …………………………………………. Chức v ụ : …………………………………………… Đi ệ n tho ạ i: …………………………………………. Email: ………………………………………………. |
| II. THÔNG TIN VỀ SỰ C Ố | | |
| 201 | Mã khu vực ô nhiễm (mã khu vực ô nhiễm là thứ tự các khu vực ô nhiễm d o người báo cáo xác định) | Mã BMA/Mã xã/Mã huyện/Mã tỉnh ……………….. / …………… / ………………. / ………… |
| 202 | Địa điểm khu vực ô nhiễm (m ã BM A Trung tâm cơ sở dữ liệu cấp từ cơ sở dữ liệu) | Tỉnh, thành phố: ……………………………………… Huy ệ n, th ị xã: ………………………………………… Xã, phường: …………………………………………. Thôn, xóm, tổ: ……………………………………….. Mã BMA: ……………………………………………… |
| 203 | Tọa độ điểm còn sót bom mìn, vật nổ (WGS84) | Kinh đ ộ (E): …………………………………………. Vĩ độ (N): ……………………………………………. |
| 204 | Đất đai khu vực đó có đang được sử dụng đúng mục đích sau RPBM | □ Có □ Không |
| 205 | Loại đất | □ Đất thổ cư □ Đất nông nghiệp □ Đất vườn □ Đất trồng cây lâu năm □ Đất mặt nước □ Đất lâm nghiệp □ Đất xây dựng □ Đất giao thông □ Đất thủy lợi □ Đất chưa sử dụng □ Đất khác |
| 206 | Tên bom mìn, vật nổ | □ Tên bom mìn, vật nổ □ Không biết |
| 207 | Đã từng xảy ra tai nạn tr ong khu vực này | □ Có □ Không □ Không biết |
| 208 | Độ sâu ô nhiễm | □ Ngay trên bề mặt □ Từ 0 m đến 1 m □ Độ sâu h ơ n 1 m □ Không biết |
| 209 | Loại khu vực ô nhiễm tr ước đây | □ Khu vực quân sự □ Khu vực chiến sự trư ớ c đây □ Khu vực bãi mìn □ Chưa xác định |
| 210 | Mức độ ưu tiên cần RPBM | □ Cao (bảo đảm an toàn và phát triển k i nh tế đất nước) □ Trung bình (bảo đảm an toàn và phát triển kinh tế địa phư ơn g) □ Thấp |
| 211 | Nhận xét khác | ……………………………………………………. ……………………………………………………. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đ ó ng dấu)
Mẫu số 04: Mẫu báo cáo thông tin về khu vực ô nhiễm bom mìn, vật nổ
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… | ………., ngày ... tháng ... năm …. ..
BÁO CÁO
THÔNG TIN VỀ KHU VỰC NGHI NGỜ Ô NHIỄM BOM MÌN VẬT NỔ
Kính gửi: …………………………………………
| I. THÔNG T IN V Ề CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO | | |
||||
| 101 | Tên cơ quan, đ ơ n vị | …………………………………………………… |
| 102 | Địa chỉ | …………………………………………………… |
| 103 | Điện thoại, Fax | …………………………………………………… |
| 104 | Email | …………………………………………………… |
| 105 | Thông tin về người ch ỉ huy của cơ quan đơn vị hoặc cá nhân báo cáo | H ọ và tên: …………………………………………. Chức v ụ : …………………………………………… Đi ệ n tho ạ i: …………………………………………. Email: ………………………………………………. |
| II. THÔNG TIN VỀ KHU VỰC Ô NHIỄM | | |
| 201 | Mã khu vực ô nhiễm (mã khu vực ô nhiễm là thứ tự các khu vực ô nhiễm d o người báo cáo xác định) | Mã BMA/Mã xã/Mã huyện/Mã tỉnh ……………….. / …………… / ………………. / ………… |
| 202 | Địa điểm khu vực ô nhiễm (m ã BM A Trung tâm cơ sở dữ liệu cấp từ cơ sở dữ liệu) | Tỉnh, thành phố: ……………………………………… Huy ệ n, th ị xã: ………………………………………… Xã, phường: …………………………………………. Thôn, xóm, tổ: ……………………………………….. Mã BMA: ……………………………………………… |
| 203 | Tọa độ khu vực BMA (WGS84) | Kinh đ ộ (E): …………………………………………. Vĩ độ (N): ……………………………………………. |
| 204 | Diện tích ước tính của khu vực ô nhiễm | Diện tích (m 2 ): ……………………………………. Chiều dài (m): ……….; Chiều rộng (m)………….. |
| 205 | Đất đai khu vực đó có đang được sử dụng | □ Có □ Không |
| 206 | Loại đất khu vực ô nhiễm | □ Đất thổ cư □ Đất nông nghiệp □ Đất vư ờ n □ Đất trồng cây lâu năm □ Đất mặt nư ớ c □ Đất lâm nghiệp □ Đất xây dựng □ Đất giao thông □ Đất thủy lợi □ Đất chưa sử dụng □ Đất khác ……………………………………. |
| 207 | Chủng loại bom mìn, vật nổ khu vực ô nhiễm | □ Các loại mảnh kim loại □ Bom phá □ Bom bi □ Các loại đạn, pháo, cối □ Lựu đạn □ M ìn bộ binh □ Mìn chống tăng □ Các loại vật nổ khác, ghi cụ thể: ………………………………………………. □ Không biết |
| 208 | Đã từng xảy ra tai nạn tr ong khu vực này | □ C ó □ Không □ Không b iế t |
| 209 | Độ sâu ô nhiễm | □ Ngay trên bề mặt □ Từ 0 m đến 1 m □ Độ sâu h ơ n 1 m □ Không biết |
| 210 | Loại khu vực ô nhiễm | □ Khu vực quân sự □ Khu vực chiến sự trư ớ c đây □ Khu vực bãi mìn □ Chưa xác định |
| 211 | Mức độ ưu tiên cần RPBM | □ Cao (bảo đảm an toàn và phát triển kinh tế đất nước) □ Trung bình (bảo đảm an toàn và phát triển kinh tế địa phương) □ Thấp |
| 212 | Nhận xét khác về khu vực ô nhiễm (mô tả chung) | …………………………………………………….. …………………………………………………….. …………………………………………………….. |
Ghi chú: Nếu cung cấp được bản đồ khu vực ô nhiễm thì càng tốt và nếu trong khu vực có xảy ra tai nạn đề nghị gửi kèm theo đây báo cáo tai nạn, sự cố
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 05: Báo cáo khu vực khẳng định ô nhiễm
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … …/ …… | ………., ngày ... tháng ... năm …. ..
BÁO CÁO
KHU VỰC KHẲNG ĐỊNH Ô NHIỄM BOM MÌN VẬT NỔ
1 .THÔNG TIN NHẬN DẠNG
| 1.1 Tên tổ chức, đơn vị | …………………………………………………….. |
|||
| 1.2. Tên đội trưởng | …………………………………………………….. |
| 1.3. Tên đội | …………………………………………………….. |
| 1.4. Mã Khu vực khẳng định ô nhiễm (CHA): | …………………………………………………….. |
| 1.5. Tình trạng Khu vực khẳng định ô nhiễm | □ Chưa rà phá □ Đang rà phá □ Hoàn thành rà phá □ Đã được giải phóng* |
| 1.6. Mã nhiệm vụ | …………………………………………………….. |
| 1.7. Ngày bắt đầu | …………………………………………………….. |
| 1.8. Ngày k ế t thúc | …………………………………………………….. |
| 1.9. Tỉnh | …………………………………………………….. |
| 1.10. Huyện | …………………………………………………….. |
| 1.11. Xã | …………………………………………………….. |
| 1.12. Thôn | …………………………………………………….. |
| 1.13. Ưu tiên Rà phá | □ Cao □ Trung bình □ Thấp |
* Được áp dụng cho các khu vực khẳng định ô nhiễm bom mìn vật nổ xác định trong lần khảo sát đầu tiên, nhưng được giải phóng/hủy bỏ sau khi được khảo sát lại.
2. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
| 2.1. Mục đích sử dụng đất: | □ Nông nghiệp □ Lâm nghiệp | □ Xây dựng hạ tầng □ Khu dân cư | □ Khác |
|||||
| 2.2. Nếu khác (ghi rõ): | | | |
| 2.3. Người hưởng lợi: | □ Cá nhân □ Cộng đồng | | |
3. BOM MÌN VẬT NỔ TÌM THẤY TRONG KHẢO SÁT KỸ THUẬT
| 3.1. Chủng loại | 3.2. Số lượng | 3.3. Tình trạng** | 3.4. Mã Khu vực khẳng định ô nhiễm |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 3.5. Tổng BMVN tìm thấy trong CHA | | | |
| 3.6 . Ghi chú | | | |
* * Chọn một trong các tình trạng sau: Đã hủy; Lưu kho
4. ĐỊA HÌNH
| 4.1. Loại thực vật | □ Cỏ □ Bụi rậm □ Không có thực vật | □ Tre trúc □ Rừng cây □ Khác | |
|||||
| 4.2. Độ phủ thực vật: | □ Dày | □ Mỏng □ Trọc | |
| 4.3. Phương tiện phát quang thảm thực vật | □ Thủ công □ Máy cắt cỏ | □ Cơ giới □ Kết hợp | |
| 4.4. Loại hình địa chất | □ A (Mềm) □ C (Cứng) | □ B (Trung bình) □ D ( Ẩ m ướt, Bùn l ầ y) | |
| 4.5. Loại đất | □ Cát □ Gan gà □ Sét □ Đá □ Khác | □ Đỏ □ Thịt □ Sỏi □ Đầm lầy | |
| 4.6. Loại hình khu vực | □ Đất hoang □ Căn cứ QS cũ □ Bờ s ô ng □ Đồng ruộng □ Đô thị □ Bên đường □ Rừng □ Khác | □ Ven biển □ Đầm lầ y □ Khu dân cư □ Đường lớn □ Đồi núi □ Trụ sở hành chính □ Đường mòn | |
| 4.7. Loại xe tiếp cận được khu vực | □ Một cầu □ Hai cầu □ Mười sáu chỗ | | |
| 4.8. Địa hình | □ Dốc | □ Hơi d ốc | □ Bằng phẳng |
5. CHU VI KHU VỰC KHẲNG ĐỊNH Ô NHIỄM
| Số thứ tự | Điểm | | K i nh độ | Vĩ độ | Mã Khu vực |
|||||||
| 1 | Điểm đ ầ u | | | | |
| 2 | Điểm góc 1 | | | | |
| 3 | Điểm góc 2 | | | | |
| … | ….. | | | | |
| | Điểm cuối | | | | |
| 5.1. Diện tích Khu vực (m2): | | 5.2. Có thể tiếp cận bao nhiêu % vùng bị ô nhiễm BMVN | | | □ 25% □ 50% □ 75% □ 100% |
| 5.3. Tháng không thể tiếp cận: | | □ Tháng 1 □ Tháng 2 □ Tháng 3 □ Tháng 4 □ Tháng 5 □ Tháng 6 □ Tháng 7 □ Tháng 8 □ Tháng 9 □ Tháng 10 □ Tháng 11 □ Tháng 12 | | | |
| 5.4. Nếu CHA có phần nào không ti ế p cận được, ghi rõ lý d o: | | | | | |
| | | | | | |
6. XÁC MINH VÀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
| Tổ chức, đơn vị điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn | Xác nhận của đội trưởng điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn |
|||
| Tên ______________________ | Tên ______________________ |
| Ngày ______________________ | Ngày ______________________ |
| Ký ______________________ | Ký ______________________ |
| | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC IV
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VIÊN ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ (Ban hành kèm theo Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | KỸ NĂNG | KTV C Ấ P 1 | KTV C Ấ P 2 | KTV CẤP 3 | KTV C Ấ P 4 |
|||||||
| I | KIẾN THỨC CĂN BẢN | | | | |
| 1.1 | Khả năng nhận biết Bom mìn vật nổ | | | | |
| 1. 1.1 | Chủng loại đạn dược lục q U ân | x | x | x | x |
| 1.1.2 | Các chi tiết của đạn dược lục quân | | x | x | x |
| 1.1.3 | Các chủng loại mìn | x | x | x | x |
| 1.1.4 | Các chi tiết cấu tạo mìn | | x | x | x |
| 1.1.5 | Các chủng loại bom đạn chùm thường gặp | x | x | x | x |
| 1.1.6 | Chi tiết cấu tạo bom đạn chùm thường gặp | | x | x | x |
| 1.1.7 | Các chủng loại bom | x | x | x | x |
| 1.1.8 | Chi tiết cấu tạo bom | | | x | x |
| 1.1.9 | Bom đạn có điều khiển - chủng loại | | | x | x |
| 1.1.10 | Bom đạn có điều khiển - chi tiết | | | x | x |
| 1.1.11 | Hiểu biết về nguyên lý hệ thống thiết bị nổ tự tạo (bẫy nổ) - chi tiết | | | x | x |
| 1.1.12 | Các chủng loại bom mìn dưới nước | | | x | x |
| 1.1.13 | Chi tiết một số loại mìn nước, ngư lôi | | | | x |
| 1.1.14 | Một số chủng loại tên lửa nhiên liệu lỏng - nhận biết | | | x | x |
| 1.1.15 | Nguyên lý, cấu t ạ o chi tiết tên lửa nhiên liệu lỏng | | | | x |
| 1.1.16 | Các chủng loại bom đạn hóa học - nhận biết | | | x | x |
| 1.1.17 | Nguyên lý, cấu t ạ o chi tiết bom đạn hoá học | | | | x |
| 1.1.18 | Bom đạn sinh học - chủng loại | | | x | x |
| 1.1.19 | Bom đạn sinh học - chi tiết | | | | x |
| 1.2 | Lý thuyết về chất nổ và cách xử lý an toàn cho vật liệu nổ | | | | |
| 1.2.1 | Tính chất và cách áp dụng thuốc nổ mạnh và thuốc nổ yếu | x | x | x | x |
| 1.2.2 | Những nguyên tắc thiết lập mạch nổ | x | x | x | x |
| 1.2.3 | Những nguyên tắc tính toán lượng nổ | x | x | x | x |
| 1.2.4 | Hiệu ứng nổ và các cách ứng dụng. | x | x | x | x |
| 1.2.5 | Các cách làm giảm thiểu hiệu ứng nổ. | x | x | x | x |
| 1.2.6 | Hiện tượng nổ lan của bom đạn | | x | x | x |
| 1.2.7 | Thiết bị nổ tự tạo và thuốc n ổ tự chế | | | x | x |
| 1.3 | V ề các phương thức tiêu hủy | | | | |
| 1.3.1 | Các cách gây nổ có dùng kíp điện và kíp thường | x | x | x | x |
| 1.3.2 | Tiêu hủy bom mìn vật nổ bằng phương pháp đốt | x | x | x | x |
| 1.3.3 | Tiêu hủy bom mìn vật nổ bằng phương pháp hủy nổ | x | x | x | x |
| 1.3.4 | Tiêu hủy các vật nổ hỗn hợp với tổng trọng lượng nhỏ hơn 50kg | | x | x | x |
| 1.3.5 | Tiêu hủy các vật nổ hỗn hợp với tổng trọng lượng lớn hơn 50kg | | | x | x |
| 1.3.6 | Tiêu hủy các thiết bị nổ tự tạo và chất nổ tự chế | | | | x |
| 1.3.7 | T i êu hủy BMVN dưới nước | | | | x |
| 1.3.8 | Tiêu hủy thuốc phóng dạng lỏng | | | | x |
| 1.3.9 | Tiêu hủy BMVN hoá học | | | | x |
| 1.3.10 | Tiêu hủy BMVN sinh học | | | | x |
| 1.4 | V ề đảm bảo an toàn và ứng phó sự cố | | | | |
| 1.4.1 | Kiến thức về an toàn cá nhân và an toàn cho đồng đội | x | x | x | x |
| 1.4.2 | Kiến thức về an toàn thiết bị | x | x | x | x |
| 1.4.3 | Khoảng cách nổ an toàn | x | x | x | x |
| 1.4.4 | Các biện pháp bảo hộ - tuỳ theo chủng loại bom mìn vật nổ | x | x | x | x |
| 1.4.5 | Các biện pháp bảo hộ khi xử lý chất nổ tự điều chế | | | x | x |
| 1.4.6 | Các biện pháp bảo hộ khi xử lý thuốc phóng lỏng | | | | x |
| 1.4.7 | Các biện pháp bảo hộ khi xử lý các nguy cơ vật liệu nổ hoá học | | | | x |
| 1.4.8 | Các biện pháp bảo hộ khi xử lý các nguy cơ vật liệu n ổ sinh học | | | | x |
| 1.5 | Lưu trữ và vận chuyển chất nổ | | | | |
| 1.5.1 | Hi ể u biết về các điều khoản pháp lý về y t ế , an toàn và chất nổ | x | x | x | x |
| 1.5.2 | Hiểu bi ế t về các vấn đề môi trường | x | x | x | x |
| 1.5.3 | Hiểu biết về an toàn trong lĩnh vực chất nổ | x | x | x | x |
| 1.5.4 | Hiểu biết về khu vực lưu trữ chất nổ | x | x | x | x |
| 1.5.5 | Hiểu biết về vận chuyển trong lĩnh vực chất nổ | x | x | x | x |
| 1.5.6 | Hiểu biết về an ninh trong lĩnh vực chất nổ | x | x | x | x |
| 1.5.7 | Phân loại, lưu trữ và vận chuyển các chất nổ tự chế | | | | x |
| 1.5.8 | Hiểu biết về lưu trữ và vận chuyển bom đạn có thuốc phóng lỏng | | | | x |
| 1.5.9 | Hiểu biết về lưu trữ và vận chuyển chất nổ hoá học | | | | x |
| 1.5.10 | Hiểu biết về lưu trữ và vận chuyển chất nổ sinh học | | | | x |
| 1.6 | Kỹ năng thiết lập bãi tiêu hủy | | | | |
| 1.6.1 | Lựa chọn và phân bố khu vực bãi tiêu hủy | | x | x | x |
| 1.6.2 | Cảnh giới, điều hành bãi tiêu hủy | | x | x | x |
| 1.6.3 | Quản lý bãi tiêu hủy nhiều loại bom mìn vật nổ | | | x | x |
| 1.6.4 | Quản lý hoạt động trong khu vực bãi hủy | | | | x |
| 1.6.5 | Quản lý tác động môi trường khi tiêu hủy bom đạn hóa/sinh học | | | | x |
| 1.7 | Quản lý | | | | |
| 1.7.1 | Đảm bảo Chất lượng | x | x | x | x |
| 1.7.2 | Kiểm soát chất lượng | | x | x | x |
| 1.7.3 | Quản lý hiện trường hoạt động | x | x | x | x |
| 1.7.4 | Điều tra sự cố/tai nạn | | x | x | x |
| 1.8 | Y ê u c ầ u về y tế | | | | |
| 1.8.1 | Có kiến thức/kỹ năng sơ cứu | x | x | x | x |
| 1.8.2 | Tổ chức cấp cứu, chuyển thương | x | x | x | x |
| 1.8.3 | Yêu cầu y t ế khi xử lý/tiếp xúc với thuốc phóng lỏng | | | x | x |
| 1.8.4 | Tiêu chuẩn y tế khi xử lý/tiếp xúc với vật liệu nổ hoá/sinh học | | | | x |
| II | TRANG THIẾT BỊ | | | | |
| 2.1 | Chuẩn bị các thiết bị dò tìm hoặc tiêu hủy vật liệu nổ | | | | |
| 2.1.1 | Có khả năng phân tích kỹ và rõ ràng môi trường thực hiện nhiệm vụ | x | x | x | x |
| 2.1.2 | Có khả năng trình bày rõ ràng các cách kiểm tra, chạy thử cũng như chuẩn bị thiết bị một cách hiệu qu ả | x | x | x | x |
| 2.1.3 | Có khả năng trình bày về độ chính xác (sai số) cho phép của từng thiết bị | x | x | x | x |
| 2.1.4 | Có khả năng diễn giải đặc điểm cũng như nguy cơ có thể gặp phải đối với thiết bị đang dùng | x | x | x | x |
| 2.1.5 | Có khả năng giải thích những tiêu chuẩn vận hành cũng như các quy trình tổ chức | x | x | x | x |
| 2.1.6 | Có khả năng thể tiếp thu được những thông tin cần thiết để có thể vận hành một cách an toàn các thiết bị mới | x | x | x | x |
| 2.1.7 | Có khả năng vận hành thử một cách hiệu quả các thiết bị và báo cáo lại bất kỳ lỗi nào phát hiện được | x | x | x | x |
| 2.1.8 | Có thể chuẩn bị thiết bị một cách chính xác để sử dụng | x | x | x | x |
| 2.2 | Vận hành thiết bị tìm/tiêu hủy vật liệu nổ | | | | |
| 2.2.1 | Có khả năng giải thích khả năng, hạn chế cũng như khả năng của thiết bị đang sử dụng | x | x | x | x |
| 2.2.2 | Có khả năng giải thích cách vận hành chính xác của thiết bị | x | x | x | x |
| 2.2.3 | Có khả năng giải thích tầm quan họng của việc vận hành thiết bị đúng theo tiêu chuẩn, cũng như giải thích được những hậu quả của việc vận hành sai | x | x | x | x |
| 2.2.4 | Có khả năng giải thích lý do dẫn đến việc có thể đọc sai hướng dẫn sử dụng và kết quả đo đạc, cách để xử lý lỗi sai phạm | x | x | x | x |
| 2.2 . 5 | Có thể vận hành thi ế t bị một cách chính xác theo hướng dẫn của nhà sản xuất | x | x | x | x |
| 2.2.6 | Có khả năng có thể đọc chính xác kết quả đo đạc | x | x | x | x |
| 2.2 . 7 | Có khả năng đặt nghi vấn khi có những lỗi hiển nhiên về độ chính xác cũng như tính ổn định của kết quả thu được | x | x | x | x |
| 2.2.8 | Có khả năng có thể điều chỉnh thiết bị đang dùng khi cần thiết | x | x | x | x |
PHỤ LỤC V
MẪU CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN (Ban hành kèm theo Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU |
||||
| 01 | Mẫu số 01 | Chứng chỉ năng lực |
| 02 | Mẫu số 02 | Chứng chỉ Đội trưởng |
| 03 | Mẫu số 03 | Chứng chỉ giám sát viên |
| 04 | Mẫu số 04 | Chứng chỉ chuyên môn |
Mẫu số 01: Chứng chỉ năng lực
BỘ QUỐC PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. / CCNL -BQP | Hà Nội, ngày … tháng … năm ……
CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC
Hoạt động Tư vấn, Giám sát và Điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về Quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh;
Căn cứ Thông tư số 195/TT-BQP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ Quốc phòng về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh;
Xét đề nghị của ... tại Tờ trình số.... ngày … tháng … năm 20.... về việc cấp (đổi) Chứng chỉ năng lực tư vấn, giám sát và điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn,
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Cấp (đổi) Chứng chỉ năng lực Tư vấn, Giám sát và Điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn cho ………. (tên đơn vị):
- Địa chỉ: ………………………………………
- Lực lượng: ………………………………….
- Tài khoản: …………………………………..
- Mã số thuế: …………………………………
- Phạm vi hoạt động: …………………………..
- Lĩnh vực hoạt động: Điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn
- Chứng chỉ này có thời hạn 2 năm, kể từ ngày... tháng ... năm 20...
Nơi nhận : - Đ/c B ộ trưởng BQP; - Đ/c Tổng Tham mưu trưởng - Thứ trưởng BQP; - Binh chủng Công binh; - Cục Tác chiến/BTTM; - VNMAC; - Đ ơn vị được cấp; - Lưu: VT, THBĐ; ...(08b). | BỘ TRƯỞNG
Mẫu số 02: Chứng chỉ Đội trưởng
| THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness (NAME OF INSTITUTION) CERTIFICATE Team leader of Survey and Clearance This is to certify: Date of birth: Unit: Place of birth: ID No.: Course completed: Team Leader of Survey and Clearance Grade: Date of expiry: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGH ĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do - Hạnh phúc Ảnh (3cm x 4cm) (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) CHỨNG CHỈ Đội trưởng điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ Cấp cho: Ngày sinh: Đ ơ n vị: Quê quán: Chứng m i nh thư số: Đã hoàn thành khoá đào tạo: Đội trưởng điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ X ếp loại: Có giá trị đến: Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) | Ảnh (3cm x 4cm) | (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) | | Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) |
|||||||
| Ảnh (3cm x 4cm) | (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) | | | | |
| | Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) | | | | |
Mẫu số 03: Chứng chỉ Giám sát viên
| THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness (NAME OF THE INSTITUTION) CERTIFICATE Supervisor of Survey and Clearance This is to certify: Date of birth: Unit: Place of birth: ID No.: Course completed: Supervisor of Survey and Clearance Grade: Date of expiry: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGH ĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do - Hạnh phúc Ảnh (3cm x 4cm) (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) CHỨNG CHỈ Giám sát viên điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ Cấp cho: Ngày sinh: Đ ơ n vị: Quê quán: Chứng m i nh thư số: Đã hoàn thành khoá đào tạo: Giám sát viên điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ X ếp loại: Có giá trị đến: Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) | Ảnh (3cm x 4cm) | (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) | | Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) |
|||||||
| Ảnh (3cm x 4cm) | (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) | | | | |
| | Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) | | | | |
Mẫu số 04: Chứng chỉ chuyên môn
| THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness (NAME OF INSTITUTION) CERTIFICATE Survey and Clearance Technical Staff Level I (II, III, IV) This is to certify: Date of birth: Unit: Place of birth: ID No.: Course completed: Survey and Clearance Technical Staff Level I (II, III, IV) Grade: Date of expiry: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGH ĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do - Hạnh phúc Ảnh (3cm x 4cm) (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) CHỨNG CHỈ Kỹ thuật viên điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ Cấp I (II, III, IV) Cấp cho: Ngày sinh: Đ ơ n vị: Quê quán: Chứng m i nh thư số: Đã hoàn thành khoá đào tạo: Kỹ thuật viên điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ cấp I (II, III, IV) X ếp loại: Có giá trị đến: Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) | Ảnh (3cm x 4cm) | (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) | | Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) |
|||||||
| Ảnh (3cm x 4cm) | (TÊN ĐƠN VỊ ĐÀO TẠO) | | | | |
| | Địa danh, Ngày tháng năm Thủ trư ở ng (Ký đóng dấu) | | | | |