Điều 12. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổng hợp đề xuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung văn bản thu phí (nếu có) gửi Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định cụ thể:
a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này (nếu cần);
b) Tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt |
|||
| Mẫu số 02 | Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
| Mẫu số 03 | Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (Sở Tài nguyên và Môi trường...) |
| Mẫu số 04 | Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (Cơ quan được Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng ủy quyền thẩm định) |
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT
Quý .... Năm .....
Kính gửi: ........... (tên cơ quan thu phí) ..................
Tên đơn vị nộp phí: ...........................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: …………………………Fax:…………………….. Email:…………………………………
Tài khoản số: ………………………………………… Tại ngân hàng:……………………………….
| Số TT | Chỉ tiêu | |
||||
| 1 | Số lượng nước sạch tự khai thác để sử dụng trong quý | …. m 3 |
| 2 | Giá bán nước sạch cho đối tượng sản xuất, kinh doanh dịch vụ tại địa phương | … đồng/m 3 |
| 3 | Mức phí áp dụng tại địa phương | ...% |
| 4 | Số tiền phí phải nộp trong quý (=1 x 2 x 3) | …. |
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ………………………………………………………..
Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên đây là đầy đủ và chính xác./.
….., ngày….tháng…..năm….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP Quý ...... Năm ..............
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường .......................
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí: .............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
| MST : | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
Điện thoại: ....................... Fax: .................Email: ...................................
Tài khoản số: ………………………………………… Tại ngân hàng:……………………………….
Lĩnh vực sản xuất, chế biến: …………………………………………………………………………..
Lượng nước sử dụng trung bình hàng ngày (m3):…………………………………………………..
Phương pháp xử lý nước thải: ………………………………………………………………………..
Lượng nước thải trung bình trong năm tính phí (m3/ngày): ……………………………………….
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này: f = ………………………………………đồng
2. Số phí biến đổi phải nộp trong quý:
a) Tổng lượng nước thải trong quý (m3): ………………………………………
Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ………………………………………
b) Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải tính phí:
| Thông số ô nhiễm | Hàm lượng (mg/l) | Căn cứ để kê khai hàm lượng thông số ô nhiễm (Ghi rõ tên đơn vị phân tích, thời gian phân tích) |
||||
| | | |
| | | |
c) Số phí biến đổi phải nộp trong quý: Cq = ………………………………………đồng
3. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
| Số TT | Chỉ tiêu | Số tiền (đồng) |
||||
| 1 | Số phí phát sinh quý này Fq = (f/4) + Cq | |
| 2 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có) | |
| 3 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có) | |
| 4 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3) | |
III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ …………………….
(viết bằng chữ) ………………………….
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
Sở Tài nguyên và Môi trường nhận Tờ khai ngày ……. (Người nhận ký và ghi rõ họ tên) | ……., ngày…tháng….năm…. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI, NỘP PHÍ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/……
THÔNG BÁO NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý .....năm ......
(Thông báo lần ....)
Tên người nộp phí: .............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Căn cứ Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý .... năm …. của đơn vị và kết quả thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đơn vị phải nộp quý này như sau:
| Số TT | Chỉ tiêu | Giá trị theo Tờ khai | Giá trị sau thẩm định | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng lượng nước thải trong quý (m 3 ): | | | |
| 2 | Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải (mg/l): | | | |
| 3 | Số phí phát sinh quý này (đồng): Fq = (f/4) + Cq | | | |
| 4 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng) | | | |
| 5 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng) | | | |
| 6 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (3 + 4 - 5): (đồng) | | | |
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ………………………………………
Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước ....., Tài khoản số: ...........................
Hạn nộp trước ngày……….. tháng……….. năm ......
……, ngày…tháng….năm…. GIÁM ĐỐC (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 04
(CƠ QUAN ĐƯỢC BỘ CÔNG AN HOẶC BỘ QUỐC PHÒNG ỦY QUYỀN THẨM ĐỊNH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý ......... năm .......
Kính gửi: | - Sở Tài nguyên và Môi trường ...................... - ...(người nộp phí) ........................
Căn cứ Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý ... năm .... của ... (Tên người nộp phí)...
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Bộ Công an/Bộ Quốc phòng xác định số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của …..(Tên người nộp phí)… phải nộp quý này như sau:
| Số TT | Chỉ tiêu | Giá trị theo Tờ khai | Giá trị sau thẩm định | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng lượng nước thải trong quý (m 3 ): | | | |
| 2 | Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải (mg/l): | | | |
| 3 | Số phí phát sinh quý này (đồng): Fq = (f/4) + Cq | | | |
| 4 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng) | | | |
| 5 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng) | | | |
| 6 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (3 + 4 - 5): (đồng) | | | |
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ……………………………………..
Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước ................. , tài khoản số: ............................
Hạn nộp trước ngày ….. tháng … năm ……
Đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi việc nộp số phí trên của... (Tên người nộp phí).... và tổng hợp số liệu, báo cáo theo quy định./.
….., ngày…tháng….năm…. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC ỦY QUYỀN THẨM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)