Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 05 tháng 6 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2020.
Sau khi hết thời gian áp dụng mức giảm thu một số loại phí quy định tại Điều 1, tiếp tục áp dụng mức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016; Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 40/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.
CHỦ TỊCH Hoàng Đăng Quang
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Nghị quyết số 64/2020/NQ-HĐND ngày 05 tháng 6 năm 2020 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
| STT | Danh mục | ĐVT | Mức thu |
|||||
| I | Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu | | |
| 1 | Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn | đồng/xe/lượt | 35.000 |
| 2 | Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/xe/lượt | 105.000 |
| 3 | Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet | đồng/xe/lượt | 210.000 |
| 4 | Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet | đồng/xe/lượt | 315.000 |
| II | Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan | | |
| 1 | Phương viện vận tải chở hàng hóa là quặng các loại | | |
| 1.1 | Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn | đồng/xe/lượt | 160.000 |
| 1.2 | Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/xe/lượt | 240.000 |
| 1.3 | Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet | đồng/xe/lượt | 600.000 |
| 1.4 | Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet | đồng/xe/lượt | 1.040.000 |
| 2 | Phương tiện vận tải chở hàng hóa khác | | |
| 2.1 | Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn | đồng/xe/lượt | 160.000 |
| 2.2 | Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/xe/lượt | 240.000 |
| 2.3 | Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet | đồng/xe/lượt | 520.000 |
| 2.4 | Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet | đồng/xe/lượt | 880.000 |
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Nghị quyết số 64/2020/NQ-HĐND ngày 05 tháng 6 năm 2020 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
| STT | Danh mục | ĐVT | Mức thu |
|||||
| 1 | Phí tham quan động Phong Nha, Tiên Sơn | | |
| 1.1 | Động Phong Nha | đồng/người/lượt | 75.000 |
| | (Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí) | | |
| 1.2 | Động Tiên Sơn | đồng/người/lượt | 40.000 |
| | (Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí) | | |
| 2 | Phí tham quan tuyến “Động phong Nha - Khám phá chiều sâu bí ẩn” | đồng/người/lượt | 160.000 |
| 3 | Phí tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc | đồng/người/lượt | 40.000 |
| | (Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí) | | |
| 4 | Phí tham quan động Thiên Đường và hang Mẹ Bồng Con (đã bao gồm thuế VAT) | đồng/người/lượt | 125.000 |
| | Trẻ em cao từ 1,1 m đến 1,3 m | đồng/người/lượt | 65.000 |
| | (Riêng trẻ em cao dưới 1,1 m miễn phí) | | |
| 5 | Phí tham quan tuyến du lịch Sông Chày - Hang Tối | | |
| 5.1 | Người lớn | đồng/người/lượt | 40.000 |
| 5.2 | Trẻ em cao từ 1,1 m đến 1,3 m | đồng/người/lượt | 20.000 |
| | (Riêng trẻ em cao dưới 1,1 m miễn phí) | | |
| 6 | Phí tham quan tuyến “Rào Thương - hang Én - hang Nước Lạnh” | đồng/người/lượt | 240.000 |
| 7 | Phí tham quan tuyến du lịch Thung lũng Sinh Tồn - hang Thủy Cung | đồng/người/lượt | 120.000 |
| 8 | Phí tham quan tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt” | | |
| 8.1 | Tour 01 ngày, tham quan hang Nước Nứt | đồng/người/lượt | 100.000 |
| 8.2 | Tour 02 ngày 01 đêm, tham quan hang Va và hang Nước Nứt | đồng/người/lượt | 310.000 |
| 9 | Phí tham quan tuyến du lịch Khám phá hệ thống hang động Tú Làn | | |
| | Đơn vị thu phí: UBND xã Tân Hóa | | |
| | Tour 01 ngày (02 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 40.000 |
| | Tour 02 ngày 01 đêm (04 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 80.000 |
| | Tour 03 ngày 02 đêm (06 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 120.000 |
| | Tour 04 ngày 03 đêm (07 điểm tham quan) | đồng/người/lượt | 140.000 |
| 10 | Phí tham quan Điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường Vườn thực vật | đồng/người/lượt | 20.000 |
| | Lộ trình tham quan tuyến 2 (dài 5.000 m) | đồng/người/lượt | 40.000 |
| | Riêng trẻ em cao dưới 1,3 m miễn phí | | |
| | Giảm 50% phí cho các đối tượng là học sinh, sinh viên đi theo Đoàn với mục đích tham quan học tập, nghiên cứu | | |
| 11 | Phí tham quan tuyến “Chinh phục Sơn Đoòng - hang động lớn nhất thế giới” | đồng/người/lượt | 4.400.000 |
| 12 | Phí tham quan tuyến “Hóa Sơn - hang Rục Mòn” | | |
| | Tour 01 ngày | đồng/người/lượt | 50.000 |
| | Tour 02 ngày 01 đêm | đồng/người/lượt | 100.000 |
| 13 | Phí tham quan tuyến “Khám phá thung lũng Hamada - hang Trạ Ang” | | |
| | Tour 01 ngày | đồng/người/lượt | 140.000 |
| | Tour 02 ngày 01 đêm | đồng/người/lượt | 180.000 |
| | Chương trình tham quan hang Trạ Ang 1/2 ngày | đồng/người/lượt | 70.000 |
| 14 | Phí tham quan tuyến du lịch khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy | | |
| | Chương trình tham quan 03 ngày 02 đêm | đồng/người/lượt | 300.000 |
| | Chương trình tham quan 02 ngày 01 đêm | đồng/người/lượt | 225.000 |
- Giảm 50% mức phí tham quan đối với các trường hợp sau:
+ Người hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”.
+ Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.
+ Người cao tuổi quy định theo Điều 2 Luật Người cao tuổi là công dân Việt Nam từ đủ 60 tuổi trở lên.
+ Đối với người thuộc diện hưởng cả hai hoặc ba trường hợp ưu đãi trên thì chỉ giảm 50% phí tham quan.
- Miễn phí tham quan danh lam thắng cảnh: Đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.