Điều 18. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NC (2b) . | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC CỦA BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ (Kèm theo Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ)
| TT | Danh mục | Đ ơ n vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| I | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CÓ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | | | |
| 1 | Bàn ghế giao ban, hội họp | Bộ | 01 | |
| 2 | Tủ sắt đựng vũ khí | Chiếc | 02 | |
| 3 | Biển tên trụ sở Ban chỉ huy quân sự | Chiếc | 01 | |
| 4 | Biển tên phòng làm việc | Chiếc | 01 | |
| 5 | Tủ đựng công cụ hỗ trợ | Chiếc | 02 | |
| 6 | Tủ đựng trang phục Dân quân tự vệ dùng chung | Chiếc | 03 | |
| 7 | Bàn ghế làm việc cá nhân | Bộ | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy trang bị 01 bộ |
| 8 | Máy vi tính, máy in | Bộ | 01/người | Trang bị cho Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Chiếc | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy trang bị 01 chiếc |
| 10 | Điện thoại cố định | Chiếc | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy trang bị 01 chiếc |
| 11 | Bảng lịch công tác | Chiếc | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy trang bị 01 chiếc |
| 12 | Bảng chức trách, nhiệm vụ của từng chức danh | Chiếc | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy trang bị 01 chiếc |
| 13 | Biển tên chức danh Ban chỉ huy quân sự để bàn | Chiếc | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy trang bị 01 chiếc |
| 14 | Két sắt đựng tài liệu mật | Chiếc | 01 | Trang bị cho Chỉ huy trưởng |
| 15 | Trang thiết bị khác phục vụ chuyên ngành quân sự | | | Theo yêu cầu nhiệm vụ |
| II | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CÓ PHÒNG LÀM VIỆC | | | |
| 1 | Bàn ghế giao ban, hội họp | Bộ | 01 | |
| 2 | Tủ sắt đựng vũ khí | Chiếc | 02 | |
| 3 | Biển tên phòng làm việc Ban chỉ huy quân sự | Chiếc | 01 | |
| 4 | Tủ đựng công cụ hỗ trợ | Chiếc | 02 | |
| 5 | Tủ đựng trang phục Dân quân tự vệ dùng chung | Chiếc | 03 | |
| 6 | Bàn ghế làm việc cá nhân | Bộ | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy trang bị 01 bộ |
| 7 | Máy vi tính, máy in | Bộ | 01/người | Trang bị cho Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Chiếc | 01/người | Trang bị cho Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng |
| 9 | Điện thoại cố định | Chiếc | 01/người | Trang bị cho Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng |
| 10 | Bảng lịch công tác | Chiếc | 01 | |
| 11 | Bảng chức trách, nhiệm vụ của từng chức danh | Chiếc | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy 01 chiếc |
| 12 | Biển tên chức danh Ban chỉ huy quân sự để bàn | Chiếc | 01/người | Mỗi chức vụ chỉ huy 01 chiếc |
| 13 | Két sắt đựng tài liệu mật | Chiếc | 01 | Trang bị cho Chỉ huy trưởng |
| 14 | Trang thiết bị khác phục vụ chuyên ngành quân sự | | | Theo yêu cầu nhiệm vụ |
PHỤ LỤC II
TRANG PHỤC DÂN QUÂN TỰ VỆ (Kèm theo Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ)
I. DANH MỤC TRANG PHỤC
1. Trang phục cá nhân
| TT | Tên trang phục | TT | Tên trang phục |
|||||
| 1 | Sao mũ cứng | 21 | Áo ấm chiến sĩ nữ |
| 2 | Sao mũ mềm | 22 | Cravat |
| 3 | Mũ cứng | 23 | Dây lưng |
| 4 | Mũ mềm | 24 | Bít tất |
| 5 | Phù hiệu tay áo | 25 | Giày da đen nam |
| 6 | Áo đông mặc ngoài chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 26 | Giày da đen nữ |
| 7 | Áo đông mặc trong chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 27 | Giày vải thấp cổ |
| 8 | Quần đông chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 28 | Giày vải cao cổ |
| 9 | Áo đông mặc ngoài chỉ huy Dân quân tự vệ nữ | 29 | Quần, áo đi mưa |
| 10 | Áo đông mặc trong chỉ huy Dân quân tự vệ nữ | 30 | Áo mưa chiến sĩ |
| 11 | Quần đông chỉ huy Dân quân tự vệ nữ | 31 | Màn tuyn đơn dân quân thường trực |
| 12 | Áo hè chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 32 | Chiếu cói đơn dân quân thường trực |
| 13 | Quần hè chỉ huy Dân quân tự vệ nam | 33 | Chăn đơn dân quân thường trực |
| 14 | Áo hè chỉ huy Dân quân tự vệ nữ | 34 | Đệm giường dân quân thường trực |
| 15 | Quần hè chỉ huy Dân quân tự vệ nữ | 35 | Gối dân quân thường trực |
| 16 | Áo chiến sĩ nam | 36 | Ba lô dân quân thường trực |
| 17 | Quần chiến sĩ nam | 37 | Quần lót dân quân thường trực |
| 18 | Áo chiến sĩ nữ | 38 | Áo lót dân quân thường trực |
| 19 | Quần chiến sĩ nữ | 39 | Khăn mặt dân quân thường trực |
| 20 | Áo ấm chiến sĩ nam | | |
2. Trang phục dùng chung (trừ dân quân thường trực)
a) Màn tuyn đơn.
b) Chiếu cói đơn.
c) Chăn đơn.
d) Áo ấm nam.
đ) Áo ấm nữ.
II. TIÊU CHUẨN, NIÊN HẠN CẤP PHÁT TRANG PHỤC DÂN QUÂN TỰ VỆ
1. Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã, các chức vụ chỉ huy đơn vị Dân quân tự vệ cơ động được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 01 mũ cứng, 01 mũ mềm, 01 bộ quần áo đông(1), 01 bộ quần áo hè(1), 01 caravat, 01 dây lưng, 02 đôi bít tất, 01 đôi giầy da đen, 01 đôi giầy vải thấp cổ, 01 bộ quần, áo đi mưa. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | S ố lượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 02 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 02 năm |
| 5 | Quần áo đông hoặc hè (1) | Bộ | 01 | 01 năm |
| 6 | Cravat | Cái | 01 | 02 năm |
| 7 | Dây lưng | Cái | 01 | 02 năm |
| 8 | Bít tất | Đôi | 02 | 01 năm |
| 9 | Giày da đen | Đôi | 01 | 02 năm |
| 10 | Giày vải thấp cổ hoặc cao cổ | Đôi | 01 | 01 năm |
| 11 | Quần, áo đi mưa | Bộ | 01 | 03 năm |
Ghi chú:
(1) - Bộ quần áo đông gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
- Bộ quần áo hè gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
2. Các chức vụ chỉ huy dân quân thường trực từ Trung đội trưởng trở lên được cấp phát năm đầu như quy định tại khoản 1 Mục này và được cấp thêm 01 chăn, 01 màn, 01 gối, 01 chiếu, 01 đệm giường, 01 ba lô. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| STT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 02 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 02 năm |
| 5 | Quần áo đông hoặc hè (2) | Bộ | 01 | 01 năm |
| 6 | Quần lót | Cái | 02 | 01 năm |
| 7 | Áo lót | Cái | 02 | 01 năm |
| 8 | Khăn mặt | Cái | 02 | 01 năm |
| 9 | Cravat | Cái | 01 | 02 năm |
| 10 | Dây lưng | Cái | 01 | 02 năm |
| 11 | Bít tất | Đôi | 02 | 01 năm |
| 12 | Giày da đen | Đôi | 01 | 01 năm |
| 13 | Giày vải thấp c ổ hoặc cao cổ | Đôi | 01 | 01 năm |
| 14 | Quần, áo đi mưa | Bộ | 01 | 03 năm |
| 15 | Chăn | Cái | 01 | 02 năm |
| 16 | Màn | Cái | 01 | 02 năm |
| 17 | Gối | Cái | 01 | 02 năm |
| 18 | Chiếu | Cái | 01 | 01 năm |
| 19 | Đệm giường | Cái | 01 | 04 năm |
| 20 | Ba lô | Chiếc | 01 | 04 năm |
Ghi chú:
(2) - Bộ quần áo đông gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
- Bộ quần áo hè gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
- Đối với các chức vụ chỉ huy hải đội dân quân thường trực ngoài tiêu chuẩn trang phục Dân quân tự vệ, hằng năm được cấp thêm 02 bộ trang phục dân sự. Kinh phí do địa phương bảo đảm.
3. Chỉ huy trưởng, Chính trị viên, Phó Chỉ huy trưởng, Chính trị viên phó Ban Chỉ huy quân sự bộ, ngành trung ương, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; Chính trị viên, Chính trị viên phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã, thôn đội trưởng, chỉ huy đơn vị Dân quân tự vệ từ trung đội trưởng trở lên (trừ các chức vụ chỉ huy đơn vị dân quân thường trực, cơ động) được cấp phát năm đầu như quy định tại khoản 1 Mục này. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| STT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 03 năm |
| 2 | Sao mũ mềm | Cái | 01 | 03 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 03 năm |
| 4 | Mũ mềm | Cái | 01 | 03 năm |
| 5 | Quần áo đông hoặc hè nam, nữ (3) | Bộ | 01 | 02 năm |
| 6 | Cravat | Cái | 01 | 03 năm |
| 7 | Dây lưng | Cái | 01 | 03 năm |
| 8 | Bít tất | Đôi | 02 | 01 năm |
| 9 | Giày da đen nam | Đôi | 01 | 02 năm |
| 10 | Giày da đen n ữ | Đôi | 01 | 02 năm |
| 11 | Giày vải thấp cổ hoặc cao cổ | Đôi | 01 | 02 năm |
| 12 | Quần, áo đi mưa | Bộ | 01 | 03 năm |
Ghi chú:
(3) - Bộ quần áo đông của các chức vụ chỉ huy nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
- Bộ quần áo hè của các chức vụ chỉ huy nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
4. Tiểu đội trưởng, khẩu đội trưởng, chiến sĩ Dân quân tự vệ cơ động, Dân quân tự vệ biển được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 1 mũ cứng, 01 mũ mềm, 02 bộ quần áo chiến sĩ, 01 dây lưng, 02 đôi bít tất, 1 đôi giầy vải cao cổ, 01 áo đi mưa. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | S ố l ượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 2 | Sao mũ m ề m | Cái | 01 | 02 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 4 | Mũ m ề m | Cái | 01 | 02 năm |
| 5 | Quần áo chiến sĩ (4) | Bộ | 01 | 01 năm |
| 6 | Dây lưng | Cái | 01 | 02 năm |
| 7 | Bít t ấ t | Đôi | 02 | 01 năm |
| 8 | Giày vải cao c ổ | Đôi | 01 | 01 năm |
| 9 | Á o đi mưa chiến sĩ | Cái | 01 | 03 năm |
Ghi chú:
(4) - Bộ quần áo đông chiến sĩ nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
- Bộ quần áo hè chiến sĩ nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
5. Tiểu đội trưởng, thuyền trưởng và chiến sĩ dân quân thường trực được cấp phát năm đầu 01 sao mũ cứng, 01 sao mũ mềm, 01 mũ cứng, 01 mũ mềm, 2 bộ quần áo chiến sĩ, 02 quần lót, 02 áo lót, 02 khăn mặt, 01 dây lưng, 2 đôi bít tất, 02 đôi giầy vải cao cổ, 01 áo đi mưa, 01 chăn, 01 màn, 01 gối, 01 chiếu, 01 đệm giường, 01 ba lô. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 2 | Sao mũ m ề m | Cái | 01 | 02 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 02 năm |
| 4 | Mũ m ề m | Cái | 01 | 02 năm |
| 5 | Quần áo chiến sĩ ( 5) | B ộ | 01 | 06 tháng |
| 6 | Qu ầ n lót | Cái | 02 | 01 năm |
| 7 | Á o lót | Cái | 02 | 01 năm |
| 8 | Khăn m ặ t | Cái | 02 | 01 năm |
| 9 | Á o ấ m | Cái | 01 | 01 năm |
| 10 | Dây lưng | Cái | 01 | 02 năm |
| 11 | Bít t ấ t | Đôi | 02 | 01 năm |
| 12 | Giày vải cao c ổ | Đôi | 02 | 01 năm |
| 13 | Áo mưa chiến sĩ | Cái | 01 | 02 năm |
| 14 | Chăn | Cái | 01 | 02 năm |
| 15 | Màn | Cái | 01 | 02 năm |
| 16 | Gối | Cái | 01 | 02 năm |
| 17 | Chi ế u | Cái | 01 | 01 năm |
| 18 | Đệm giường | Cái | 01 | 04 năm |
| 19 | Ba lô | Chiếc | 01 | 04 năm |
Ghi chú:
(5) - Bộ quần áo đông chiến sĩ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
- Bộ quần áo hè chiến sĩ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
6. Tiểu đội trưởng, khẩu đội trưởng, chiến sĩ Dân quân tự vệ tại chỗ, phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế như quy định tại khoản 4 Mục này. Niên hạn cấp phát những năm tiếp theo như sau:
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên h ạ n |
||||||
| 1 | Sao mũ cứng | Cái | 01 | 03 năm |
| 2 | Sao mũ m ề m | Cái | 01 | 03 năm |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 01 | 03 năm |
| 4 | Mũ m ề m | Cái | 01 | 03 năm |
| 5 | Quần áo đông hoặc hè chiến sĩ nam, nữ (6) | B ộ | 02 | 02 năm |
| 6 | Dây lưng | Cái | 01 | 02 năm |
| 7 | Bít t ấ t | Đôi | 02 | 02 năm |
| 8 | Giày vải | Đôi | 01 | 02 năm |
| 9 | Á o mưa chiến sĩ | Cái | 01 | 03 năm |
Ghi chú:
(6) - Bộ quần áo đông chiến sĩ nam, nữ gồm: Áo đông mặc ngoài có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần đông, áo đông mặc trong.
- Bộ quần áo hè chiến sĩ nam, nữ gồm: Áo hè có gắn phù hiệu trên tay áo trái, quần hè.
III. MẪU TRANG PHỤC
NGUYÊN LIỆU
Pantone 19 - 5217
MÀU SẮC: Theo hệ thống bảng màu: Pantone professional color system - 4h edition.
CHẤT LIỆU: Theo chuẩn QN-TQSA 1031:2003
+ Gabađin Pêcô 65/35 XR 3.96 (19-5217 TPX)
XR 3.95 (19-0309 TPTX)
XC 3.51
+ Pôpơlin Peevi 65/35 BE 1.284 (16 - 0713 TPX)
SAO MŨ, PHÙ HIỆU DÂN QUÂN TỰ VỆ
ÁO ĐÔNG NAM MẶC NGOÀI CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC
| MÔ TẢ | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Kiểu áo veston, cổ ve ngóc, 2 túi bổ cơi có nắp, 1 t ú i cơi bên ngực trái, nẹp 4 cúc 20 ly, 2 đường bổ mảnh tạo dáng, vạt vuông. |
| THÂN SAU | Bổ dọc sống lưng, 2 đường bổ mảnh tạo dáng xẻ dưới gấu áo. |
| TAY ÁO | Kiểu tay 2 mang, cửa tay đính 3 cúc trang trí, tay trái gắn logo. |
ÁO ĐÔNG NAM MẶC TRONG CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC
| M Ô T Ả | |
|||
| TH Â N TR ƯỚ C | Ki ể u á o s ơ mi c ổ đức , 1 t ú i b ê n ng ự c tr á i, n ẹ p á o 6 c úc . |
| TH Â N SAU | C ó c ầ u vai, ch â n c ầ u vai x ế p 2 ly. |
| TAY Á O | Ki ể u tay d à i, có m ă ng s é t, mang tay sau kh ô ng c ó th é p tay, x ế p 2 ly. |
ÁO ĐÔNG NỮ MẶC NGOÀI CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC
| MÔ TẢ | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Kiểu áo veston, cổ ve ngóc, 2 túi bổ cơi có nắp, nẹp 4 cúc 20 ly, 2 đường bổ mảnh tạo dáng, 2 chiết ly eo, vạt vuông. |
| THÂN SAU | Bổ dọc sống lưng xẻ dưới gấu áo, 2 đường bổ mảnh tạo dáng. |
| TAY ÁO | Kiểu tay 2 mang, cửa tay đính 3 cúc trang trí, tay trái gắn logo. |
ÁO ĐÔNG NỮ MẶC TRONG CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC
| M Ô T Ả | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Ki ể u á o s ơ mi c ổ đức , n ẹ p á o 6 c úc , 2 chi ế t ly eo. |
| TH Â N SAU | C ó c ầ u vai, ch â n c ầ u vai x ế p 2 ly. |
| TAY Á O | Ki ể u tay d à i, c ó m ă ng s é t, mang tay sau kh ô ng c ó th é p tay, x ế p 2 ly. |
ÁO HÈ NAM CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC
| MÔ TẢ | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Kiểu áo sơ mi, cổ đức, nẹp 6 cúc, 2 túi ngực, 2 túi chìm dọc thân áo, 2 bật vai trang trí. |
| THÂN SAU | Có cầu vai, 2 đường bổ mảnh bên dưới xẻ gấu. |
| TAY ÁO | Kiểu tay ngắn, tay trái gắn logo. |
ÁO HÈ NỮ CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC
| M Ô T Ả | |
|||
| TH Â N TRƯỚC | Ki ể u áo hè, c ổ chữ K, nẹp 4 cúc, 2 túi dưới có n ắ p giả, 2 chi ế t ly eo. |
| TH Â N SAU | B ổ dọc s ố ng lưng xẻ dưới g ấ u áo, 2 chi ế t ly eo. |
| TAY Á O | Ki ể u tay ng ắ n, tay trái g ắ n logo. |
QUẦN CỦA CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ, CƠ QUAN, TỔ CHỨC
| MÔ TẢ | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Kiểu quần âu, 2 túi chéo bên hông, cửa quần kéo kh óa , mỗi bên xếp 1 ly xếp về phía sườn, gấu may. |
| TH Â N SAU | 2 chiết ly, 1 túi hậu bên phải, gấu may. |
| CẠP | 1 khuy, 6 dây đỉa. |
| MÔ TẢ | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Kiểu quần âu, 2 túi chéo bên hông, cửa quần kéo kh óa , mỗi bên xếp 1 ly về phía sườn, gấu may. |
| TH Â N SAU | 2 chiết l y, không túi, gấu may. |
| CẠP | 1 khuy, 6 dây đỉa. |
QUẦN ÁO NAM CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY ĐƠN VỊ VÀ CHIẾN SỸ DÂN QUÂN TỰ VỆ
| M Ô T Ả | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Kiểu áo sơ mi cổ đức, nẹp áo có 6 khuyết thùa ngầm, 2 túi ốp có nắp gắn nhám dính, 2 bật vai, xẻ 2 bên sườn. |
| TH Â N SAU | Có cầu vai, chân cầu vai xếp 1 ly mỗi bên, xẻ 2 bên sườn. |
| TAY Á O | Kiểu tay dài, giữa tay có đúp tăng cường, măng sét có nhám dính, tay trái gắn logo. |
QUẦN ÁO NỮ CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY ĐƠN VỊ VÀ CHIẾN SỸ DÂN QUÂN TỰ VỆ
| M Ô T Ả | |
|||
| TH Â N TR ƯỚC | Kiểu áo sơ mi cổ đức, 2 bật vai, nẹp áo có 6 khuyết thùa ngầm, 2 túi ốp có nắp gắn nhám dính, 2 đường bổ mảnh tạo dáng, xẻ 2 bên sườn. |
| TH Â N SAU | C ầ u vai c ó 2 x ế p ly, xe 2 b ê n s ườ n. |
| TAY Á O | Ki ể u tay d à i, gi ữa tay c ó đú p t ă ng c ườ ng, măng sét có nhám dính, tay trái gắn logo. |
ÁO ẤM NAM CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY ĐƠN VỊ VÀ CHIẾN SỸ DÂN QUÂN TỰ VỆ
| M Ô T Ả | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Ki ể u á o kho á c l ử ng d à i tay, cổ đứng, 2 bật vai, nẹp áo có 6 khuyết thùa ngầm, trên ngực 2 túi ốp có nắp, 2 túi chéo dưới bổ cơi phía dưới. |
| TH Â N SAU | Có cầu vai, có dây đai rời thắt eo mặt vuông nhựa. |
| TAY Á O | Kiểu tay dài, có măng sét, 2 xếp ly, tay trái gắn logo. |
ÁO ẤM NỮ CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY ĐƠN VỊ VÀ CHIẾN SỸ DÂN QUÂN TỰ VỆ
| M Ô T Ả | |
|||
| THÂN TRƯỚC | Ki ể u á o kho á c l ử ng d à i tay 3 l ớ p, cổ đứng, 2 bật vai, nẹp áo có 6 khuyết thùa ngầm, 2 đường bổ mảnh để tạo dáng, 2 túi chìm dọc thân áo. |
| TH Â N SAU | Có cầu vai, 2 đường bổ mảnh để tạo dáng, có đai điều chỉnh eo từ thân trước ra thân sau. |
| TAY Á O | Ki ể u tay 2 mang d à i, có măng sét, tay trái gắn logo . |
QUẦN ÁO LÓT NAM, KHĂN MẶT DÂN QUÂN TỰ VỆ
| MÔ TẢ | |
|||
| ÁO | Kiểu áo dệt kim cổ tròn, ngắn tay |
| QU Ầ N | Qu ầ n đùi cạp chun, có dây rút, thân trước có sọc trang trí 2 bên, thân sau có 1 túi ốp sọc trang trí. |
| KHĂN MẶT | Hình chữ nhật. |
MŨ CỨNG, MŨ MỀM, CRAVAT, THẮT LƯNG DÂN QUÂN TỰ VỆ
GIẦY DA, GIẦY VẢI, TẤT DÂN QUÂN TỰ VỆ
BA LÔ DÂN QUÂN TỰ VỆ
| MÔ TẢ | |
|||
| MẶT TRƯỚC | Ki ể u ba lô con cóc, có hình kh ố i, may b ằ ng vải bạt. Mặt trước có 1 ngăn to có nắp, có dây điều chỉnh. |
| MẶT SAU | 1 túi ốp hình vuông, 2 dây đeo vai. |
| MẶT BÊN | 2 ngăn nhỏ có nắp. |
| MẶT ĐỨNG | 1 ngăn đại có nắp. |
GỐI, CHĂN, MÀN DÂN QUÂN TỰ VỆ
| MÔ TẢ | |
|||
| GỐI | Gối mút hình chữ nhật, kết cấu gồm vỏ gối và ruột gối |
| CHĂN | Chăn hình chữ nhật, kết c ấ u g ồ m vỏ chăn và ruột chăn. Ruột chăn 4 góc có dây liên kết vỏ chăn. Vỏ chăn có 2 cúc cài. |
| MÀN | Màn hình chữ nhật không đáy, 4 góc có dây buộc. |
ĐỆM GIƯỜNG, CHIẾU CÓI DÂN QUÂN TỰ VỆ
ÁO ĐI MƯA DÂN QUÂN TỰ VỆ
PHỤ LỤC III
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Kèm theo Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh
Kính gửi: ………….(1)…………………
Họ và tên người đề nghị: ………………………….(2) ………………………………..
Địa chỉ thường trú: …………………..Số điện thoại:…………………. Hộp thư điện tử: ……………
Số Chứng minh nhân dân (Căn cước công dân): …………………………………………………….
Số tài khoản: ………………………………………………………………………….
(Trình bày tóm tắt lý do, thời gian, nơi khám bệnh, chữa bệnh...)
Căn cứ quy định của pháp luật, tôi xin đề nghị được thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho ………(3)………..
Số tiền đề nghị thanh toán là: ……………………………………………….đồng.
Bằng chữ ……………………………………………………………………………….
Xin gửi kèm theo Đơn này: Phiếu xét nghiệm; đơn thuốc; hóa đơn thu tiền; giấy ra viện.
Kính đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.
Tôi xin trân trọng cảm ơn!
....(4).... ngày .... tháng.... năm ….. NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, ghi rõ họ tên)
___________________
(1) Trường hợp dân quân thuộc đại đội pháo phòng không, pháo binh của cấp tỉnh, gửi cho cơ quan quân sự địa phương cấp tỉnh; dân quân thuộc đơn vị dân quân của cấp huyện, gửi cho Ban chỉ huy quân sự cấp huyện; dân quân thuộc đơn vị dân quân của cấp xã, gửi cho Ban chỉ huy quân sự cấp xã.
(2) Trường hợp dân quân trực tiếp viết đơn phải ghi rõ chức vụ, đơn vị Dân quân tự vệ; trường hợp người đại diện hợp pháp của dân quân viết đơn, phải ghi rõ quan hệ với dân quân và chức vụ, đơn vị của dân quân được hưởng chính sách.
(3) Đối tượng thụ hưởng chính sách.
(4) Địa danh.
PHỤ LỤC IV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP TAI NẠN, TRỢ CẤP CHẾT (Kèm theo Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Trợ cấp tai nạn, trợ cấp chết
Kính gửi: …………..(1)……………..
Họ và tên người đề nghị: …………………..(2) …………………………………..
Địa chỉ thường trú: …………………..Số điện thoại:…………………. Hộp thư điện tử: ……………
Số Chứng minh nhân dân (Căn cước công dân): …………………………………………………….
Số tài khoản: ………………………………………………………………………….
(Trình bày tóm tắt lý do, thời gian, nơi bị tai nạn hoặc chết)
Căn cứ quy định của pháp luật, tôi xin đề nghị được thanh toán trợ cấp tai nạn (chết) cho........(3).………
Số tiền đề nghị thanh toán là: …………………………………………….đồng.
Bằng chữ ……………………………………………………………………………..
Xin gửi kèm theo Đơn này: Giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc bản sao giấy chứng nhận thương tích; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của hội đồng giám định y khoa bệnh viện cấp tỉnh và tương đương trở lên; trường hợp bị tai nạn giao thông thì có thêm biên bản điều tra của cơ quan công an hoặc cơ quan điều tra hình sự thuộc Bộ Quốc phòng: Bản sao giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử (nếu chết).
Kính đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.
Tôi xin trân trọng cảm ơn!
....(4).... ngày .... tháng.... năm ….. NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, ghi rõ họ tên)
___________________
(1) Trường hợp dân quân thuộc đại đội pháo phòng không, pháo binh của cấp tỉnh, gửi cho cơ quan quân sự địa phương cấp tỉnh; dân quân thuộc đơn vị dân quân của cấp huyện, gửi cho Ban chỉ huy quân sự cấp huyện; dân quân thuộc đơn vị dân quân của cấp xã, gửi cho Ban chỉ huy quân sự cấp xã.
(2) Trường hợp dân quân trực tiếp viết đơn phải ghi rõ chức vụ, đơn vị Dân quân tự vệ; trường hợp người đại diện hợp pháp của dân quân viết đơn, phải ghi rõ quan hệ với dân quân và chức vụ, đơn vị của dân quân được hưởng chính sách.
(3) Đối tượng thụ hưởng chính sách.
(4) Địa danh.