Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La, khóa XIV, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 01 tháng 7 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ; - Ban công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Tư pháp; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Ban Thường vụ tỉnh uỷ, - TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - TT huyện ủy, Thành ủy, HĐND; UBND huyện, thành phố; - TT Đảng ủy, HĐND, UBND xã, phường, thị trấn; - Các Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh; - Lưu: VT, Linh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thái Hưng
Phụ lục
(Kèm theo Nghị quyết số 133/2020/NQ-HĐND ngày 01/7/2020 của HĐND tỉnh)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| 1 | Đối với cán bộ khoa học học, kỹ thuật: Là người của cơ quan có chức năng thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc được cử tham gia thường xuyên và trực tiếp vào dự án thăm dò, khai quật khảo cổ | | | |
| a) | Chi thù lao | Người/ngày | 300.000đ | Số ngày làm căn cứ để thanh toán chi bồi dưỡng là số ngày thực tế trực tiếp làm việc tại hiện trường khai quật hoặc trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ chỉnh lý hiện vật khảo cổ theo sự phân công và có sự xác nhận của thủ trưởng đơn vị trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
| b) | Chi công tác phí | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La | | |
| 2 | Đối với chuyên gia tư vấn khoa học thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ: Là người ký hợp đồng tham gia tư vấn khoa học trong quá trình xây dựng và thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ. | | | |
| a) | Chi thù lao | Người/ngày | 650.000đ | Chuyên gia tư vấn khoa học tham gia tư vấn dự án thăm dò, khai quật khảo cổ theo hình thức hợp đồng tư vấn. Mức chi cho chuyên gia tư vấn khoa học làm căn cứ để ký kết hợp đồng trọn gói cho những ngày tham gia tư vấn. |
| b) | Chi tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác, tiền tàu xe (nếu có). | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La. | | |
| 3 | Chi hội thảo | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Sơn La. | | |
| 4 | Chi thuê khoán nhân công phục vụ công tác điều tra, đào thăm dò, khai quật khảo cổ, phân loại chỉnh lý di vật; chi thuê khoán bảo vệ công trường và kho tạm 24/24h. | Người/ngày | 250.000đ - 350.000đ | Chi theo hợp đồng thỏa thuận theo mức giá thuê khoán nhân công trên địa bàn. |
| 5 | Chi viết báo cáo kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ | | | |
| a) | Chi viết báo cáo sơ bộ | Báo cáo | 4.000.000đ | |
| b) | Chi viết báo cáo khoa học | Báo cáo | 12.000.000đ | |
| 6 | Chi cho công tác lập hồ sơ khoa học | | | |
| a) | Chi dập hoa văn và văn bia | | | |
| - | Khổ A4 | Bản | 100.000đ | |
| - | Khổ A3 | Bản | 150.00đ | |
| - | Khổ A2 | Bản | 250.000đ | |
| - | Khổ A0 | Bản | 450.000đ | |
| b) | Chi chụp ảnh chụp di tích và di vật. | Ảnh | 25.000đ | Bao gồm công chụp, chỉnh sửa và chi phí làm ảnh cỡ 9 x 12 |
| c) | Phiếu đăng ký hiện vật (mô tả đặc trưng, niên đại, nguồn gốc và tính chất hiện vật). | Phiếu | 30.000đ | |
| d) | Mức chi đo vẽ di tích, di vật (mặt bằng tổng thể khu di tích, mặt bằng hiện trạng di tích, mặt cắt địa tầng, chi tiết các dấu vết kiến trúc…, hình dáng, hoa văn của các loại di vật…) | Người/ ngày | 300.000đ | |
| 7 | Chi phục chế, phục dựng hiện vật khảo cổ. | Thực hiện theo hợp đồng trên cơ sở khối lượng công việc thực tế và trong phạm vi dự toán kinh phí đã được cấp có thẩm quyền giao. | | |
| 8 | Mức chi mua sắm hoặc thuê trang thiết bị vật tư, dụng cụ, văn phòng phẩm phục vụ thăm dò, khai quật khảo cổ; thuê phương tiện đi lại; lán trại tại công trường phục vụ thăm dò, khai quật khảo cổ; in ấn, photo, nhân bản hồ sơ và báo cáo; thuê khoán lấp hố hoặc bảo tồn di tích sau khi thăm dò, khai quật. | Căn cứ định mức quy định hiện hành, giá thực tế của địa phương tại thời điểm thăm dò, khai quật và được thỏa thuận trong hợp đồng kinh tế trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | |
| 9 | Mức chi về công tác di dời các di tích, di vật hoặc lấp cát bảo tồn tại chỗ các di tích, di vật dưới lòng đất; thuê khoán kho, bãi bảo quản tạm thời di tích, di vật; thuê máy móc cần thiết phục vụ công tác thăm dò, khai quật khảo cổ. | Thực hiện theo hợp đồng căn cứ vào định mức quy định hiện hành hoặc mức giá thực tế tại địa bàn thăm dò, khai quật khảo cổ và trong phạm vi dự toán được duyệt theo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả. | | |