Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2020./.
Nơi nhận: - VPQH; VPCP (HN - TP. HCM); - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường ; - Tổng Cục Thuế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL ); - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP . Tỉnh ủy, các Ban Đảng; - VP. Đoàn ĐBQH, VP. HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Huỳnh Thanh Tạo
PHỤ LỤC 1
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 4 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | | Bảng giá đất xã Đồng bằng | | | |
|||||||||
| | | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 (còn lại) |
| 7 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | | | | | | |
| 7.36 | Đường tỉnh 931B | Kênh 1.000 | Kênh 5.000 | 1.580,0 | 948,0 | 632,0 | 316,0 |
| 8 | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | |
| 8.8 | Đường về xã Phú An (cũ) | Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) | Cầu kênh Thạnh Đông | 600,0 | 360,0 | 240,0 | 200,0 |
PHỤ LỤC 2
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 5 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | | Bảng giá đất xã Đồng bằng | | | |
|||||||||
| | | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 (còn lại) |
| 7 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | | | | | | |
| 7.36 | Đường tỉnh 931B | Kênh 1.000 | Kênh 5.000 | 1.264,0 | 758,4 | 505,6 | 252,8 |
| 8 | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | |
| 8.8 | Đường về xã Phú An (cũ) | Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) | Cầu kênh Thạnh Đông | 480,0 | 288,0 | 192,0 | 160,0 |
PHỤ LỤC 3
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 6 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | | Bảng giá đất xã Đồng bằng | | | |
|||||||||
| | | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 (còn lại) |
| 7 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | | | | | | |
| 7.37 | Đường tỉnh 931B | Kênh 1.000 | Kênh 5.000 | 948,0 | 568,8 | 379,2 | 189,6 |
| 8 | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | |
| 8.8 | Đường về xã Phú An (cũ) | Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) | Cầu kênh Thạnh Đông | 360,0 | 216,0 | 144,0 | 120,0 |
PHỤ LỤC 4
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 7 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Loại đô thị | Đoạn đường | | Giá đất | | | |
||||||||||
| | | | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 (còn lại) |
| 3 | THỊ XÃ LONG MỸ | | | | | | | |
| 3.12 | Khu dân cư - Tái định cư khu vực Bình Thạnh B | III | Vòng xuyến | Hết đường mặt tiền trường cấp 3 | 4.000,0 | 2.400,0 | 1.600,0 | 800,0 |
| | | | Các đường nội bộ khu vực đấu giá | | 3.200,0 | 1.920,0 | 1.280,0 | 640,0 |
| | | | Các đường nội bộ còn lại | | 2.500,0 | 1.500,0 | 1.000,0 | 500,0 |
| 4 | THÀNH PHỐ NGÃ BẢY | | | | | | | |
| 4.54 | Đường Hùng Vương | III | Đường 3 Tháng 2 | Cống Hai Nghĩa | 2.100,0 | 1.260,0 | 840,0 | 420,0 |
| | | III | Cống Hai Nghĩa | Trần Văn Sơn | 1.700,0 | 1.020,0 | 680,0 | 340,0 |
| | | III | Trần Văn Sơn | Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 1.500,0 | 900,0 | 600,0 | 300,0 |
| 4.55 | Tuyến song song đường Hùng Vương | III | Kênh Tám Nhái | Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | 500,0 | 300,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.56 | Tuyến Láng Sen (phường Hiệp Lợi) | III | Vàm Láng Sen | Kênh Tám Nhái (Giáp ranh phường Lái Hiếu) | 400,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 |
| | | III | Vàm Láng Sen | Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) | 400,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.57 | Đường Trần Văn Sơn | III | Hùng Vương | Công an phường Hiệp Lợi | 1.900,0 | 1.140,0 | 760,0 | 380,0 |
| | | III | Công an phường Hiệp Lợi | Kênh Đào | 500,0 | 300,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.58 | Tuyến Kênh Đào (phường Hiệp Lợi) | III | Cầu Kênh Đào | Cầu Hai Đào | 500,0 | 300,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.59 | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | III | Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) | | 1.600,0 | 960,0 | 640,0 | 320,0 |
| 4.60 | Tuyến kênh Tám Nhái | III | Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) | Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) | 400,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.61 | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | III | Kênh Láng Sen | Đập Mười Ninh | 400,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.62 | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | III | Kênh Láng Sen | Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 400,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.63 | Hẻm cặp Thành đội mới | III | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 400,0 | 250,0 | 250,0 | 250,0 |
| 4.64 | Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường số 01 dự mở (cặp Chợ nổi) | III | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 01 dự mở | 4.200,0 | 2.520,0 | 1.680,0 | 840,0 |
| 5 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | | | | | | | |
| 5.43 | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | V | Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) | | 3.300,0 | 1.980,0 | 1.320,0 | 660,0 |
| | | | Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) | | 2.182,0 | 1.309,2 | 872,8 | 436,4 |
| | | | Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) | | 2.182,0 | 1.309,2 | 872,8 | 436,4 |
| | | | Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) | | 2.182,0 | 1.309,2 | 872,8 | 436,4 |
| | | | Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 2.182,0 | 1.309,2 | 872,8 | 436,4 |
| | | | Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 2.182,0 | 1.309,2 | 872,8 | 436,4 |
| | | | Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 2.182,0 | 1.309,2 | 872,8 | 436,4 |
| 6 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | | | | | | | |
| 6.17 | Đường Trương Thị Xinh (Khu dân cư huyện Châu thành A) | V | Đường 30 tháng 4 | Hết tuyến | 1.500,0 | 900,0 | 600,0 | 300,0 |
| 6.18 | Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) | V | Trương Thị Xinh | Hết tuyến | 1.500,0 | 900,0 | 600,0 | 300,0 |
| 6.19 | Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) | V | Trương Thị Xinh | Hết tuyến | 1.500,0 | 900,0 | 600,0 | 300,0 |
| 6.40 | Quốc lộ 61C | V | Kênh Tân Hiệp | Kênh 1.000 | 1.500,0 | 900,0 | 600,0 | 300,0 |
| 6.41 | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) | V | Kênh 5.000 | Kênh 6.500 | 1.580,0 | 948,0 | 632,0 | 316,0 |
| | | | Kênh 6.500 | Kênh 7.000 | 2.200,0 | 1.320,0 | 880,0 | 440,0 |
| | | | Kênh 7.000 | Kênh 8.000 | 1.580,0 | 948,0 | 632,0 | 316,0 |
| 6.42 | Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) | V | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Thị Sáu | 2.200,0 | 1.320,0 | 880,0 | 440,0 |
| 6.43 | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) | V | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Thị Sáu | 2.200,0 | 1.320,0 | 880,0 | 440,0 |
| 6.44 | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) | V | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 2.200,0 | 1.320,0 | 880,0 | 440,0 |
| 6.45 | Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) | V | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 2.200,0 | 1.320,0 | 880,0 | 440,0 |
| 6.46 | Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) | V | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lý Tự Trọng | 2.200,0 | 1.320,0 | 880,0 | 440,0 |
| 7 | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | | |
| 7.22 | Đường về xã Phú An (cũ) | V | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) | 600,0 | 360,0 | 250,0 | 250,0 |
PHỤ LỤC 5
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 8 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Loại đô thị | Đoạn đường | | Giá đất | | | |
||||||||||
| | | | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 (còn lại) |
| 3 | THỊ XÃ LONG MỸ | | | | | | | |
| 3.12 | Khu dân cư - Tái định cư khu vực Bình Thạnh B | III | Vòng xuyến | Hết đường mặt tiền trường cấp 3 | 3.200,0 | 1.920,0 | 1.280,0 | 640,0 |
| | | | Các đường nội bộ khu vực đấu giá | | 2.560,0 | 1.536,0 | 1.024,0 | 512,0 |
| | | | Các đường nội bộ còn lại | | 2.000,0 | 1.200,0 | 800,0 | 400,0 |
| 4 | THÀNH PHỐ NGÃ BẢY | | | | | | | |
| 4.54 | Đường Hùng Vương | III | Đường 3 Tháng 2 | Cống Hai Nghĩa | 1.680,0 | 1.008,0 | 672,0 | 336,0 |
| | | III | Cống Hai Nghĩa | Trần Văn Sơn | 1.360,0 | 816,0 | 544,0 | 272,0 |
| | | III | Trần Văn Sơn | Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 1.200,0 | 720,0 | 480,0 | 240,0 |
| 4.55 | Tuyến song song đường Hùng Vương | III | Kênh Tám Nhái | Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | 400,0 | 240,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.56 | Tuyến Láng Sen (phường Hiệp Lợi) | III | Vàm Láng Sen | Kênh Tám Nhái (Giáp ranh phường Lái Hiếu) | 320,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 |
| | | III | Vàm Láng Sen | Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) | 320,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.57 | Đường Trần Văn Sơn | III | Hùng Vương | Công an phường Hiệp Lợi | 1.520,0 | 912,0 | 608,0 | 304,0 |
| | | III | Công an phường Hiệp Lợi | Kênh Đào | 400,0 | 240,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.58 | Tuyến Kênh Đào (phường Hiệp Lợi) | III | Cầu Kênh Đào | Cầu Hai Đào | 400,0 | 240,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.59 | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | III | Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) | | 1.280,0 | 768,0 | 512,0 | 256,0 |
| 4.60 | Tuyến kênh Tám Nhái | III | Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) | Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) | 320,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.61 | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | III | Kênh Láng Sen | Đập Mười Ninh | 320,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.62 | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | III | Kênh Láng Sen | Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 320,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.63 | Hẻm cặp Thành đội mới | III | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 320,0 | 200,0 | 200,0 | 200,0 |
| 4.64 | Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường số 01 dự mở (cặp Chợ nổi) | III | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 01 dự mở | 3.360,0 | 2.016,0 | 1.344,0 | 672,0 |
| 5 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | | | | | | | |
| 5.43 | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | V | Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) | | 2.640,0 | 1.584,0 | 1.056,0 | 528,0 |
| | | | Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) | | 1.745,6 | 1.047,4 | 698,2 | 349,1 |
| | | | Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) | | 1.745,6 | 1.047,4 | 698,2 | 349,1 |
| | | | Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) | | 1.745,6 | 1.047,4 | 698,2 | 349,1 |
| | | | Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 1.745,6 | 1.047,4 | 698,2 | 349,1 |
| | | | Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 1.745,6 | 1.047,4 | 698,2 | 349,1 |
| | | | Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 1.745,6 | 1.047,4 | 698,2 | 349,1 |
| 6 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | | | | | | | |
| 6.17 | Đường Trương Thị Xinh (Khu dân cư huyện Châu thành A) | V | Đường 30 tháng 4 | Hết tuyến | 1.200,0 | 720,0 | 480,0 | 240,0 |
| 6.18 | Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu thành A) | V | Trương Thị Xinh | Hết tuyến | 1.200,0 | 720,0 | 480,0 | 240,0 |
| 6.19 | Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) | V | Trương Thị Xinh | Hết tuyến | 1.200,0 | 720,0 | 480,0 | 240,0 |
| 6.40 | Quốc lộ 61C | V | Kênh Tân Hiệp | Kênh 1.000 | 1.200,0 | 720,0 | 480,0 | 240,0 |
| 6.41 | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) | V | Kênh 5.000 | Kênh 6.500 | 1.264,0 | 758,4 | 505,6 | 252,8 |
| | | | Kênh 6.500 | Kênh 7.000 | 1.760,0 | 1.056,0 | 704,0 | 352,0 |
| | | | Kênh 7.000 | Kênh 8.000 | 1.264,0 | 758,4 | 505,6 | 252,8 |
| 6.42 | Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) | V | Đường Cách mạng tháng Tám | Đường Võ Thị Sáu | 1.760,0 | 1.056,0 | 704,0 | 352,0 |
| 6.43 | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) | V | Đường Cách mạng tháng Tám | Đường Võ Thị Sáu | 1.760,0 | 1.056,0 | 704,0 | 352,0 |
| 6.44 | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) | V | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 1.760,0 | 1.056,0 | 704,0 | 352,0 |
| 6.45 | Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) | V | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 1.760,0 | 1.056,0 | 704,0 | 352,0 |
| 6.46 | Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) | V | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lý Tự Trọng | 1.760,0 | 1.056,0 | 704,0 | 352,0 |
| 7 | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | | |
| 7.22 | Đường về xã Phú An (cũ) | V | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) | 480,0 | 288,0 | 200,0 | 200,0 |
PHỤ LỤC 6
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC 9 BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ) (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hậu Giang)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Loại đô thị | Đoạn đường | | Giá đất | | | |
||||||||||
| | | | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 (còn lại) |
| 3 | THỊ XÃ LONG MỸ | | | | | | | |
| 3.12 | Khu dân cư - Tái định cư khu vực Bình Thạnh B | III | Vòng xuyến | Hết đường mặt tiền trường cấp 3 | 2.400,0 | 1.440,0 | 960,0 | 480,0 |
| | | | Các đường nội bộ khu vực đấu giá | | 1.920,0 | 1.152,0 | 768,0 | 384,0 |
| | | | Các đường nội bộ còn lại | | 1.500,0 | 900,0 | 600,0 | 300,0 |
| 4 | THÀNH PHỐ NGÃ BẢY | | | | | | | |
| 4.54 | Đường Hùng Vương | III | Đường 3 Tháng 2 | Cống Hai Nghĩa | 1.260,0 | 756,0 | 504,0 | 252,0 |
| | | III | Cống Hai Nghĩa | Trần Văn Sơn | 1.020,0 | 612,0 | 408,0 | 204,0 |
| | | III | Trần Văn Sơn | Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 900,0 | 540,0 | 360,0 | 180,0 |
| 4.55 | Tuyến song song đường Hùng Vương | III | Kênh Tám Nhái | Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) | 300,0 | 180,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.56 | Tuyến Láng Sen (phường Hiệp Lợi) | III | Vàm Láng Sen | Kênh Tám Nhái (Giáp ranh phường Lái Hiếu) | 240,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 |
| | | III | Vàm Láng Sen | Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) | 240,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.57 | Đường Trần Văn Sơn | III | Hùng Vương | Công an phường Hiệp Lợi | 1.140,0 | 684,0 | 456,0 | 228,0 |
| | | III | Công an phường Hiệp Lợi | Kênh Đào | 300,0 | 180,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.58 | Tuyến Kênh Đào (phường Hiệp Lợi) | III | Cầu Kênh Đào | Cầu Hai Đào | 300,0 | 180,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.59 | Khu tái định cư phường Hiệp Lợi | III | Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) | | 960,0 | 576,0 | 384,0 | 192,0 |
| 4.60 | Tuyến kênh Tám Nhái | III | Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) | Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) | 240,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.61 | Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt | III | Kênh Láng Sen | Đập Mười Ninh | 240,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.62 | Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai | III | Kênh Láng Sen | Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) | 240,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.63 | Hẻm cặp Thành đội mới | III | Đường Hùng Vương | Cuối hẻm | 240,0 | 150,0 | 150,0 | 150,0 |
| 4.64 | Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường số 01 dự mở (cặp Chợ nổi) | III | Đường Lê Hồng Phong | Đường số 01 dự mở | 2.520,0 | 1.512,0 | 1,008,0 | 504,0 |
| 5 | HUYỆN PHỤNG HIỆP | | | | | | | |
| 5.43 | Khu dân cư và Trung tâm thương mại Hồng Phát tại thị trấn Kinh Cùng | V | Đường số 29 (từ cầu xáng thổi đến đường dự mở số 1) | | 1.980,0 | 1.188,0 | 792,0 | 396,0 |
| | | | Đường số 25 (từ đường số 29 đến đường số 4) | | 1.309,2 | 785,5 | 523,7 | 261,8 |
| | | | Đường số 2 (từ đường số 29 đến đường số 4) | | 1.309,2 | 785,5 | 523,7 | 261,8 |
| | | | Đường số 3 (từ đường số 29 đến đường số 6) | | 1.309,2 | 785,5 | 523,7 | 261,8 |
| | | | Đường số 4 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 1.309,2 | 785,5 | 523,7 | 261,8 |
| | | | Đường số 5 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 1.309,2 | 785,5 | 523,7 | 261,8 |
| | | | Đường số 6 (từ đường số 2 đến đường số 25) | | 1.309,2 | 785,5 | 523,7 | 261,8 |
| 6 | HUYỆN CHÂU THÀNH A | | | | | | | |
| 6.17 | Đường Trương Thị Xinh (Khu dân cư huyện Châu Thành A) | V | Đường 30 tháng 4 | Hết tuyến | 900,0 | 540,0 | 360,0 | 180,0 |
| 6.18 | Đường Kim Đồng (Khu dân cư huyện Châu Thành A) | V | Trương Thị Xinh | Hết tuyến | 900,0 | 540,0 | 360,0 | 180,0 |
| 6.19 | Đường Nguyễn Ngọc Trai (Khu dân cư huyện Châu Thành A) | V | Trương Thị Xinh | Hết tuyến | 900,0 | 540,0 | 360,0 | 180,0 |
| 6.40 | Quốc lộ 61C | V | Kênh Tân Hiệp | Kênh 1.000 | 900,0 | 540,0 | 360,0 | 180,0 |
| 6.41 | Cách Mạng Tháng Tám (931B cũ) | V | Kênh 5.000 | Kênh 6.500 | 948,0 | 568,8 | 379,2 | 189,6 |
| | | | Kênh 6.500 | Kênh 7.000 | 1.320,0 | 792,0 | 528,0 | 264,0 |
| | | | Kênh 7.000 | Kênh 8.000 | 948,0 | 568,8 | 379,2 | 189,6 |
| 6.42 | Đường Nguyễn An Ninh (Trung Tâm chợ) | V | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Thị Sáu | 1.320,0 | 792,0 | 528,0 | 264,0 |
| 6.43 | Đường Nguyễn Viết Xuân (Trung Tâm chợ) | V | Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường Võ Thị Sáu | 1.320,0 | 792,0 | 528,0 | 264,0 |
| 6.44 | Đường Ngô Hữu Hạnh (Trung Tâm chợ) | V | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 1.320,0 | 792,0 | 528,0 | 264,0 |
| 6.45 | Đường Lý Tự Trọng (Trung Tâm chợ) | V | Đường Lê Thị Chơi | Đường Nguyễn An Ninh | 1.320,0 | 792,0 | 528,0 | 264,0 |
| 6.46 | Đường Lê Thị Chơi (Trung Tâm chợ) | V | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lý Tự Trọng | 1.320,0 | 792,0 | 528,0 | 264,0 |
| 7 | HUYỆN CHÂU THÀNH | | | | | | | |
| 7.24 | Đường về xã Phú An (cũ) | V | Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) | Ranh xã Đông Thạnh (giáp với thị trấn Ngã Sáu) | 360,0 | 216,0 | 150,0 | 150,0 |