Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thú 16 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - VPQH, VPCTN, VPCP; - Bộ Y tế, Tổng cục DS-KHHGĐ; - Cục kiểm tra văn bản thuộc Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh; - VPTU, VPHĐND, VPUBND tỉnh; - Các Sở, ban ngành cấp tỉnh; - TTHĐND, UBND cấp huyện; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT, VHXH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ CHO CÔNG TÁC DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
ĐVT: Ngàn đồng
| TT | NỘI DUNG HỖ TRỢ | Phân kỳ đầu tư | | | | | Tổng cộng |
|||||||||
| | | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | |
| | TỔNG SỐ | 9,888,000 | 10,045,000 | 10,252,000 | 10,348,000 | 10,559,000 | 51,092,000 |
| I | CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CTV DÂN SỐ THÔN, KHU | 5,636,000 | 5,636,000 | 5,636,000 | 5,636,000 | 5,636,000 | 28,180,000 |
| 1 | Thù lao Cộng tác viên: (300.000 đồng/người/tháng x 12 tháng x 1460 người) | 5,256,000 | 5,256,000 | 5,256,000 | 5,256,000 | 5,256,000 | 26,280,000 |
| 2 | Mua bảo hiểm y tế (4,5 lương cơ bản/tháng x 12 tháng) | 380,000 | 380,000 | 380,000 | 380,000 | 380,000 | 1,900,000 |
| II | CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ THỰC HIỆN MỤC TIÊU GIẢM SINH | 1,200,000 | 1,193,000 | 1,208,000 | 1,189,000 | 1,210,000 | 6,000,000 |
| 1 | Hỗ trợ PN thuộc hộ nghèo người dân tộc thiểu số sinh con đúng chính sách dân số theo NĐ 39/2015/NĐ-CP | Hàng năm UBND huyện lập dự toán kinh phí hỗ trợ của địa phương gửi Sở Tài chính trình UBND tỉnh bố trí kinh phí chi trả theo quy định | | | | | |
| 2 | Chi phí dịch vụ KHHGĐ cho các đối tượng miễn phí | 560,000 | 603,000 | 668,000 | 699,000 | 770,000 | 3,300,000 |
| 3 | Xây dựng, duy trì mô hình thôn, khu phố không có người sinh con thứ 3 trở lên | 40,000 | 40,000 | 40,000 | 40,000 | 40,000 | 200,000 |
| 3 | Hỗ trợ tổ chức phát động xây dựng mô hình | 40,000 | 40,000 | 40,000 | 40,000 | 40,000 | 200,000 |
| 3 | Khen thưởng các làng duy trì 3 năm, 5 năm liên tục | Bố trí từ nguồn kinh phí Thi đua - Khen thưởng hàng năm của tỉnh | | | | | |
| 4 | Chiến dịch truyền thông lồng ghép cung cấp dịch vụ Dân số - KHHGĐ | 600,000 | 550,000 | 500,000 | 450,000 | 400,000 | 2,500,000 |
| III | CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ CẤU DÂN SỐ, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DÂN SỐ | 2,006,000 | 2,170,000 | 2,362,000 | 2,477,000 | 2,667,000 | 11,682,000 |
| 1 | Nâng cao chất lượng dân số cho đồng bào dân tộc thiểu số | 200,000 | 208,000 | 221,000 | 228,000 | 235,000 | 1,092,000 |
| 2 | Hoạt động kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển | 96,000 | 100,000 | 104,000 | 106,000 | 110,000 | 516,000 |
| 3 | Đề án kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh | 616,000 | 633,000 | 699,000 | 667,000 | 794,000 | 3,409,000 |
| 3.1 | Nội dung 1: Truyền thông nâng cao nhận thức thay đổi hành vi về công tác kiểm soát MCBGTKS | 303,000 | 303,000 | 319,000 | 319,000 | 319,000 | 1,563,000 |
| 3.2 | Nội dung 2: Nâng cao hiệu lực thực thi các quy định pháp luật về kiểm soát MCBGTKS | 128,000 | 145,000 | 163,000 | 163,000 | 163,000 | 762,000 |
| 3.3 | Nội dung 3: Nâng cao hiệu quả quản lý, giám sát, đánh giá và tổ chức thực hiện | 185,000 | 185,000 | 217,000 | 185,000 | 312,000 | 1,084,000 |
| 4 | Tăng cường tư vấn, kiểm tra sức khỏe tiền hôn nhân và cung cấp dịch vụ DS-KHHGĐ cho vị thành niên, thanh niên | 408,000 | 453,000 | 531,000 | 599,000 | 607,000 | 2,598,000 |
| 4.1 | Duy trì, nhân rộng mô hình tư vấn, kiểm tra sức khỏe tiền hôn nhân | 171,000 | 191,000 | 211,000 | 230,000 | 230,000 | 1,033,000 |
| 4.2 | Tuyên truyền, tư vấn, cung cấp dịch vụ Dân số - KHHGĐ chuyên biệt cho VTN,TN | 82,000 | 107,000 | 148,000 | 180,000 | 188,000 | 705,000 |
| 4.3 | Tạo môi trường gia đình, xã hội thân thiện và nâng cao kỹ năng làm việc với nhóm đối tượng VTN/TN | 155,000 | 155,000 | 172,000 | 189,000 | 189,000 | 860,000 |
| 5 | Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi (QĐ 7618/QĐ-BYT) | 686,000 | 776,000 | 807,000 | 877,000 | 921,000 | 4,067,000 |
| 5.1 | Nội dung 1: Truyền thông, giáo dục thay đổi hành vi, nâng cao nhận thức, tạo môi trường xã hội đồng thuận tham gia chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | 131,000 | 139,000 | 160,000 | 182,000 | 182,000 | 794,000 |
| 5.2 | Nội dung 2: Củng cố, hoàn thiện hệ thống cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe NCT | 285,000 | 285,000 | 285,000 | 285,000 | 285,000 | 1,425,000 |
| 5.3 | Nhiệm vụ 3: Duy trì, nhân rộng mô hình Tư vấn, chăm sóc người cao tuổi dựa vào cộng đồng | 270,000 | 352,000 | 362,000 | 410,000 | 454,000 | 1,848,000 |
| IV | BỔ SUNG CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ | 1,046,000 | 1,046,000 | 1,046,000 | 1,046,000 | 1,046,000 | 5,230,000 |
| 1 | Tổ chức các hoạt động truyền thông dân số và phát triển | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 2,500,000 |
| 1.1 | Truyền thông đại chúng | 200,000 | 200,000 | 200,000 | 200,000 | 200,000 | 1,000,000 |
| 1.2 | Truyền thông qua qua đội ngũ báo cáo viên của cấp ủy Đảng, hệ thống các trường chính trị - hành chính | 57,000 | 57,000 | 57,000 | 57,000 | 57,000 | 285,000 |
| 1.3 | Đưa nội dung dân số vào hoạt động thường xuyên của các ngành, đoàn thể các cấp | 47,000 | 47,000 | 47,000 | 47,000 | 47,000 | 235,000 |
| 1.4 | Truyền thông nhân sự kiện | 148,000 | 148,000 | 148,000 | 148,000 | 148,000 | 740,000 |
| 1.5 | Sản xuất, nhân bản các sản phẩm truyền thông | 48,000 | 48,000 | 48,000 | 48,000 | 48,000 | 240,000 |
| 2 | Duy trì, cập nhật hệ thống thông tin chuyên ngành và cơ sở dữ liệu dân số | 196,000 | 196,000 | 196,000 | 196,000 | 196,000 | 980,000 |
| 3 | Đào tạo, tập huấn nghiệp vụ dân số và phát triển | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 500,000 |
| 4 | Khen hưởng tập thể cá nhân có thành tích và thực hiện tốt các chính sách dân số | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 250,000 |
| 5 | Sàng lọc chẩn đoán trước sinh và sơ sinh | 200,000 | 200,000 | 200,000 | 200,000 | 200,000 | 1,000,000 |
| 5.1 | Các hoạt động can thiệp tại cộng đồng | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 250,000 |
| 5.2 | Hỗ trợ chi phí kỹ thuật sàng lọc trước sinh, sơ sinh cho đối tượng hộ nghèo, cận nghèo | 150,000 | 150,000 | 150,000 | 150,000 | 150,000 | 750,000 |