Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2020, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và hiệu lực áp dụng thi hành từ ngày 01/01/2021./.
Nơi nhận: - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ TP); - TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Các ban HĐND tỉnh; - VP HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh, Sở TC, Sở Y tế, Sở Nội vụ, Sở TTTT, KBNN tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, tx, tp; - BVĐK tỉnh, BVĐK khu vực Triệu Hải, Trung tâm Y tế các huyện, TP, TX; - Trung tâm tin học tỉnh; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC I
DỰ KIẾN KINH PHÍ DUY TRÌ SÁNG KIẾN DÂN CHẤM ĐIỂM TẠI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ GIAI ĐOẠN 2020 - 2023 (Kèm theo Nghị quyết số 48/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung | Đơn giá | Số lượng | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Ghi chú |
|||||||||
| A | Kinh phí chi trả hệ thống phần mềm và trang thiết bị | | | 473.500.000 | 0 | 0 | Thực hiện năm 2021 |
| I | Phí xây dựng phần mềm khảo sát sự hài lòng của người dân lĩnh vực y tế | | | 267.000.000 | 0 | 0 | |
| 1 | - Người bệnh và người nhà bệnh nhân khi đến khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế có cơ hội được chấm điểm trên các máy tính bảng đặt tại các đơn vị, bệnh nhân có thể thực hiện chấm điểm bất cứ khi nào nếu muốn phản ánh, trước, trong và sau khi xuất viện. - Kết quả chấm điểm sẽ được chuyển đến hệ thống máy chủ, tổng hợp để trích xuất dữ liệu báo cáo. - Hệ điều hành Android chạy trên phần mềm điện thoại di động smartphone | 77.000.000 | 01 | 77.000.000 | | | |
| 2 | Phần mềm tại máy chủ trích xuất dữ liệu báo cáo kết quả khảo sát bằng máy tính bảng | 70.000.000 | | 70.000.000 | | | |
| 3 | Phần mềm gọi điện thoại phỏng vấn và cập nhật kết quả phỏng vấn: - Xây dựng phần mềm quản trị và cập nhật kết quả phỏng vấn cho người dân. - Phần mềm cập nhật kết nối trên máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành android. - Phần mềm trích xuất báo cáo. | 70.000.000 | 01 | 70.000.000 | | | |
| 4 | Phần mềm khảo sát sự hài lòng người dân tại các Văn phòng một cửa cấp huyện | 50.000 | 01 | 50.000 | | | |
| II | Thiết bị, nhân công lắp đặt, cài đặt phần mềm | | | 206.500.000 | 0 | 0 | Thực hiện năm 2021 |
| 1 | Trang bị máy tính bảng đặt tại 11 điểm chấm điểm | 8.000.000 | 14 | 112.000.000 | | | Dự kiến BVĐK tỉnh: 02 máy; TTYT tuyến huyện (01 máy/01 đơn vị, riêng TTYT Triệu Phong: 02 máy, TTYT Đakrông: 02 máy); BVĐKKV Triệu Hải: 01 máy) |
| 2 | Công lắp đặt, thiết bị phụ trợ (dây điện, hộp cáp, ống nhựa, chân đế để máy tính bảng) | 4.000.000 | 14 | 56.000.000 | | | |
| 3 | Máy điện thoại dùng để gọi điện | 5.000.000 | 02 | 10.000.000 | | | |
| 4 | Máy tính xách tay dùng để quản trị hệ thống, làm báo cáo. | 15.000.000 | 01 | 15.000.000 | | | |
| 5 | Ổ cứng USB 2TG | 3.000.000 | 01 | 3.000.000 | | | |
| 6 | Máy ghi âm cuộc gọi phỏng vấn | 3.500.000 | 01 | 3.500.000 | | | |
| 7 | Cài đặt phần mềm tại các điểm | 500.000 | 14 | 7.000.000 | | | |
| B | Kinh phí triển khai gọi điện thoại phỏng vấn người dân | | | 183.900.000 | 183.900.00 | 183.900.00 | |
| I | Khảo sát qua điện thoại | | | 110.300.000 | 110.300.000 | 110.300.000 | |
| 1 | Cước gửi tin nhắn trước khi gọi điện thoại 3.000 tin nhắn/01 năm * 300đ/tin nhắn | 300 | 3.000 | 900.000 | 900.000 | 900.000 | Chi trả theo hóa đơn thực tế |
| 2 | Cước điện thoại: 3.000 cuộc * 10 phút/cuộc * 1.580 đồng/phút | 15.8000 | 3.000 | 47.400.000 | 47.400.000 | 47.400.000 | Chi trả theo hóa đơn thực tế |
| 3 | Cước thuê bao | 1.000.000 | 12 | 12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 | Chi trả theo hóa đơn thực tế |
| 4 | Tiền công cho ĐTV gọi điện 3.000 cuộc/năm * 15.000 đ/cuộc gọi thành công | 15.000 | 3.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | 45.000.000 | |
| 5 | Viết báo cáo phân tích sâu hàng năm | 5.000.000 | 1 | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| II | Kinh phí tập huấn, công bố và chia sẻ kinh nghiệm triển khai sáng kiến | 39.000.000 | 1 | 39.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | Năm 2021: Tập huấn và tổng kết; năm 2022, 2023: Tổng kết |
| 1 | Kinh phí tập huấn, bàn giao phần mềm, hướng dẫn thực hiện chế độ báo cáo và gọi điện thoại phỏng vấn | | | 19.000.000 | 0 | 0 | Thực hiện năm 2021 |
| a | Chi thù lao cho báo cáo viên hướng dẫn kỹ năng gọi điện thoại phỏng vấn gọi điện thoại người dân | 2.000.000 | 01 | 2.000.000 | | | Hợp đồng với Tổng đài 1080 để được hướng dẫn về kỹ năng gọi điện |
| b | Photo tài liệu hội thảo | 50.000 | 60 | 3.000.000 | | | |
| c | Thuê hội trường | 2.000.000 | 1 | 2.000.000 | | | |
| d | Trang trí, market | 2.000.000 | 1 | 2.000.000 | | | |
| e | Thuê máy chiếu | 1.000.000 | 1 | 1.000.000 | | | |
| f | Tiền ăn trưa | 150.000 | 60 | 9.000.000 | | | |
| 2 | Kinh phí tổng kết hàng năm công bố chỉ số và chia sẻ kinh nghiệm triển khai sáng kiến | 20.000.0000 | 1 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | |
| III | Phí bảo trì, bảo dưỡng phần mềm và thiết bị hàng năm hoặc sửa chữa, thay mới các thiết bị máy móc bị hư hỏng | 32.000.000 | 1 | 32.000.000 | 32.000.000 | 32.000.000 | Trung bình một đơn vị được giao 2.000.000 đồng/năm để đảm nhận việc bảo dưỡng và sửa chữa khi hư hỏng; 10.000.000 đồng để thay mới (nếu có) và bảo trì phần mềm |
| IV | Phí thuê máy chủ và tên miền duy trì website Dân chấm điểm M.Score | 2.600.000 | 1 | 2.600.000 | 2.600.000 | 2.600.000 | Trả hàng năm |
| C | Tổng cộng A + B | | | 657.400.000 | 164.900.000 | 164.900.000 | |
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ GIAI ĐOẠN 2020 - 2023 (Kèm theo Nghị quyết số 48/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh)
| STT | Nội dung | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Tổng cộng giai đoạn 2020 - 2023 | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Hỗ trợ đường dây nóng 18008081 | 12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 | 36.000.000 | Thực hiện bắt đầu từ tháng 1 năm 2021 |
| 2 | Công tác truyền thông | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | 150.000.000 | |
| 3 | Khảo sát, đánh giá sự hài lòng của người dân | 657.400.000 | 164.900.000 | 164.900.000 | 987.200.000 | |
| 4 | Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ y tế và HĐND | 204.000.000 | 204.000.000 | 204.000.000 | 612.000.000 | |
| Tổng | | 923.400.000 | 430.900.000 | 430.900.000 | 1.785.200.000 | |
PHỤ LỤC III
LỘ TRÌNH HỖ TRỢ KINH PHÍ GIAI ĐOẠN 2020 - 2023 (Kèm theo Nghị quyết số 48/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh)
| STT | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Tổng cộng |
||||||
| 1 | 923.400.000 | 430.900.000 | 430.900.000 | 1.785.200.000 |