法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Số hiệu
04/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành
10 tháng 7, 2020
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên

-----------------------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 1

7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách

Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số

38/2006/NĐ-CP

ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số

38/2006/NĐ-CP

ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Xét Tờ trình số

57

/TTr-UBND ngày

24

tháng

7

năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình dự thảo Nghị quyết quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban

Pháp chế

Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân

tỉnh

tại

K

ỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn

Điều 2. Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn

1. Trưởng ban Bảo vệ dân phố: 1.120.000 đồng/người/tháng;

2. Phó trưởng ban Bảo vệ dân phố: 1.040.000 đồng/người/tháng;

3. Tổ trưởng Tổ Bảo vệ dân phố: 960.000 đồng/người/tháng;

4. Tổ phó Tổ Bảo vệ dân phố: 880.000 đồng/người/tháng;

5. Tổ viên Tổ Bảo vệ dân phố: 800.000 đồng/người/tháng.

Điều 3Nguồn kinh phí thực hiện

Điều 3.

Nguồn kinh phí thực hiện

1. Từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý hiện hành. Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách thực hiện theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

2. Để các huyện, thị xã, thành phố đảm bảo nguồn kinh phí thực hiện chi trả phụ cấp tăng thêm cho lực lượng Bảo vệ dân phố, ngân sách tỉnh sẽ hỗ trợ:

a) Các huyện miền núi: Hỗ trợ 70% kinh phí;

b) Các huyện đồng bằng và thị xã Đông Hòa: Hỗ trợ 50% kinh phí;

c) Thành phố Tuy Hoà và thị xã Sông Cầu: Hỗ trợ 30% kinh phí.

Điều 4Tổ chức thực hiện

Điều 4.

Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2020./.

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-143200

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com