Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh hướng dẫn chi tiết thực hiện Nghị quyết.
2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP, Thông tư số 75/2019/TT-BTC và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương và các Nghị quyết của HĐND tỉnh dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì được thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII - Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020./.
Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTr. Tỉnh ủy; HĐND; UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII; - Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; - TTr. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PT-TH tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, HĐND (1b). | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC SỐ 01
NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 19/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hà Giang)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức hỗ trợ | Ghi chú |
||||||
| 1 | Chi thù lao cho giảng viên: | | | |
| a | Giảng viên cao cấp và các chức danh tương đương | Đ ồng/người/buổi | 1.080 .000 | |
| b | Báo cáo viên cấp Trung ương; Giáo sư, Tiến sỹ khoa học và các chức danh tương đương | Đ ồng/người/buổi | 900. 000 | |
| c | C án bộ, công chức, viên chức, Trung ương | Đ ồng/người/buổi | 720 .000 | |
| d | Cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh | Đ ồng/người/buổi | 480 .000 | |
| đ | Công chức, viên chức cấp huyện | Đ ồng/người/buổi | 30 0.000 | |
| e | Cán bộ, công chức công tác tại cấp xã | Đồng/người/buổi | 240 .000 | |
| 2 | Thù lao cho trợ giảng, hướng dẫn viên tham quan, thực hành thao tác kỹ thuật ( sử dụng cán bộ khuyến nông tại chỗ ) : | | | |
| a | Trợ giảng tại tỉnh | Đ ồng/người/buổi | 240.000 | |
| b | Trợ giảng tại huyện | Đ ồng/người/buổi | 150.000 | |
| c | Trợ giảng tại xã | Đồng/người/buổi | 120.000 | |
| 3 | Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên, trợ giảng | Đ ồng/người/ ngày | 150.000 | |
| 4 | Thuê chỗ ở cho giảng viên, trợ giảng: | | | |
| a | Tại thành phố Hà Giang ( đối với giảng viên Trung ương và các chức danh tương đương ) | Đ ồng/ phòng/ngày | 600.000 | |
| b | Tại các huyện ( đối với giảng viên, trợ giảng cấp tỉnh ) | Đ ồng/ phòng/ngày | 500.000 | |
| c | Tại các xã ( đối với giảng viên, trợ giảng cấp tỉnh, huyện ) | Đ ồng/ phòng/ngày | 100.000 | |
| 5 | Chi in ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp học ( không bao gồm tài liệu tham khảo) | Đồng/học viên | 30.000 | |
| 6 | Nước uống, giải khát giữa giờ | Đồng/buổi/người | 15.000 | |
| 7 | Tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế | | 0,2 lít xăng/km | Thực hiện theo hình thức hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ |
| 8 | Thuê hội trường, phòng học, thiết bị phục vụ học tập: | | | |
| a | Tổ chức tại tỉnh/TP Hà Giang | Đồng/ngày | 2.500.000 | Tối đa 3 ngày |
| b | Tổ chức tại huyện | Đồng/ngày | 1.500.000 | Tối đa 2 ngày |
| c | Tổ chức tại xã | Đồng/ngày | 1.000.000 | Tối đa 2 ngày |
| d | Tổ chức tại thôn | Đồng/ngày | 500.000 | Tối đa 1 ngày |
| 9 | Vật tư thực hành lớp học; chi tổ chức khai giảng, bế giảng, in chứng chỉ, chi tiền thuốc y tế thông thường cho học viên (nếu có ); chi khác phục vụ trực tiếp lớp học (điện, nước, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm, vệ sinh, trông giữ xe và các khoản chi trực tiếp khác): | | | |
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức hỗ trợ | Ghi chú |
| a | In chứng chỉ, chứng nhận | Đồng/cái | 20.000 | |
| b | Văn phòng phẩm ( giấy A4, giấy A0, bút, tập vở, bìa sơ mi, viết bảng, viết lông màu, băng dính, thước kẻ,...) | Đồng/học viên/khóa học | 30.000 | |
| c | Vật tư thực hành ( dụng cụ, mẫu vật,...) | Đồng/học viên | 100.000 | Tính cho cả khóa học |
| d | Thuê điểm tham quan và thực tập | Đồng/lớp học | 1.000.000 | Tính cho cả khóa học |
| d | Chi tiền thuốc y tế thông thường cho học viên ( nếu có ); khai giảng, bế giảng, các khoản chi khác phục vụ trực tiếp lớp học ( điện, nước, thông tin liên lạc, vệ sinh, trông giữ xe và các khoản chi trực tiếp khác ): | Đồng/lớp học | 2.000.000 | Theo thực tế phát sinh |
| 10 | Chi hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, nơi ở, tài liệu học trong thời gian tham dự đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát học tập khuyến nông cho đối tượng nhận chuyển giao công nghệ và đối tượng chuyển giao công nghệ: | | | |
| 10.1 | Đối tượng chuyển giao công nghệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định 83/2018/NĐ-CP, gồm: | | | |
| a | Đối tượng chuyển giao công nghệ hưởng lương từ ngân sách nhà nước: | | | |
| - | Chi phí tài liệu ( không bao gồm tài liệu tham khảo ) | | Hỗ trợ 100% | |
| - | Tiền thuê chỗ ở cho học viên: | | | |
| + | Tổ chức tại tỉnh | Đồng/người/ngày | 250.000 | |
| + | Tổ chức tại huyện | Đồng/người/ngày | 200.000 | |
| + | Tổ chức tại xã | Đồng/người/ngày | 100.000 | |
| b | Đối tượng chuyển giao công nghệ không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: | | | |
| - | Chi phí tài liệu ( không bao gồm tài liệu tham khảo ) | | Hỗ trợ 100% | |
| - | Hỗ trợ chi phí tiền ăn: | | | |
| + | Tổ chức tại tỉnh, huyện, thành phố | Đồng/người/ngày | 150.000 | |
| + | Tổ chức tại xã | Đồng/người/ngày | 100.000 | |
| - | Hỗ trợ tiền đi lại | | | |
| + | Địa điển đào tạo ở xa nơi cư trú xa từ 15km trở lên | Đồng/người/khóa học | 200.000 | |
| + | Địa điển đào tạo ở xa nơi cư trú xa từ 5km trở lên ( đối với vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn) | Đồng/người/khóa học | 300.000 | |
| - | Hỗ trợ chỗ ở cho người học: | | | |
| + | Tổ chức tại tỉnh | Đồng/người/ngày | 250.000 | |
| + | Tổ chức tại huyện | Đồng/người/ngày | 200.000 | |
| + | Tổ chức tại xã | Đồng/người/ngày | 100.000 | |
| 10.2 | Đối tượng nhận chuyển giao công nghệ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP, gồm: | | | |
| a | Đối tượng là người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo: | | | |
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức hỗ trợ | Ghi chú |
| - | Chi phí tài liệu ( không bao gồm tài liệu tham khảo) | | Hỗ trợ 100% | |
| - | Hỗ trợ chi phí tiền ăn: | | | |
| + | Tổ chức tại tỉnh, huyện, thành phố | Đồng/người/ngày | 150.000 | |
| + | Tổ chức tại xã | Đồng/người/ngày | 100.000 | |
| - | Hỗ trợ tiền đi lại: | | | |
| + | Địa điển đào tạo ở xa nơi cư trú xa từ 15km trở lên | Đồng/người/khóa học | 200.000 | |
| + | Địa điển đào tạo ở xa nơi cư trú xa từ 5km trở lên ( đối với vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn) | Đồng/người/khóa học | 300.000 | |
| - | Hỗ trợ chỗ ở cho người học: | | | |
| + | Tổ chức tại tỉnh | Đồng/người/ngày | 250.000 | |
| + | Tổ chức tại huyện | Đồng/người/ngày | 200.000 | |
| + | Tổ chức tại xã | Đồng/người/ngày | 100.000 | |
| b | Người nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã và các cá nhân khác hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp: | | | |
| - | Chi phí tài liệu học | | Hỗ trợ 100% | Không bao gồm tài liệu tham khảo |
| - | Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, tiền thuê chỗ ở: | | Hỗ trợ 50% | Tính theo mức hỗ trợ đối với đối tượng chuyển giao công nghệ không hưởng lương từ ngân sách nhà nước quy định tại điểm b Khoản 10.1 Phụ lục này |
| c | Doanh nghiệp vừa và nhỏ trực tiếp hoạt động trong các lĩnh vực khuyến nông được hỗ trợ chi phí tài liệu học ( không bao gồm tài liệu tham khảo ) khi tham dự đào tạo | | Hỗ trợ 50% | Tính theo mức hỗ trợ đối với đối tượng là người nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm a Khoản 10.2 Phụ lục này |
PHỤ LỤC SỐ 02
KHUNG, HỆ SỐ MỨC HỖ TRỢ CHI NHUẬN BÚT CHO TÁC PHẨM VỀ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hà Giang)
| STT | Thể loại | Hệ số | Ghi chú |
|||||
| I | Khung nhuận bút đối với tác phẩm báo in, báo điện tử | | |
| 1 | Tin, trả lời bạn đọc | 3 | |
| 2 | Tranh | 3 | |
| 3 | Ảnh | 3 | |
| 4 | Phóng sự Ký ( một kỳ ), Bài phỏng vấn | 10 | |
| II | Khung nhuận bút đối với tác phẩm báo nói, báo hình | | |
| 1 | Tin; trả lời bạn đọc | 3 | |
| 2 | Phóng sự; Ký ( một kỳ ); Bài phỏng vấn | 10 | |
| 3 | Toạ đàm, giao lưu | 8 | |
| III | Khung nhuận bút đối với trang thông tin điện tử, đặc san, bản tin | | |
| 1 | Bài viết ngắn | 1 | 01 trang A4 |
| 2 | Tin viết | 1 | 1/2 trang A4 |
| 3 | Phim, ảnh, ghi âm, tranh | 1 | 01/ ảnh, tranh, ghi âm, đoạn phim |
| 4 | Bài viết tổng hợp, phỏng vấn, nghiên cứu, phân tích | 2 | 01 trang A4 |
| 5 | Trả lời chính sách, chế độ | 1 | 1/2 trang A4 |
PHỤ LỤC SỐ 03
MỨC HỖ TRỢ TỔ CHỨC DIỄN ĐÀN, TỌA ĐÀM, HỘI THẢO, HỘI THI VỀ KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 19/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hà Giang)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức hỗ trợ | Ghi chú |
||||||
| 1 | Chủ tọa | Đồng/người/buổi | 750.000 | |
| 2 | Cố vấn | Đồng/người/buổi | 400.000 | |
| 3 | Thư ký | Đồng/người/buổi | 250.000 | |
| 4 | Báo cáo trình bày tại diễn đàn, tọa đàm, hội thảo | Đồng/báo cáo | 1.000.000 | |
| 5 | Báo cáo được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại diễn đàn, tọa đàm, hội thảo | Đồng/báo cáo | 1.000.000 | |
| 6 | Thành viên tham gia | Đồng/người/buổi | 100.000 | |
PHỤ LỤC SỐ 04
MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI HỘI ĐỒNG TƯ VẤN, THẨM ĐỊNH, XÁC ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 19/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Hà Giang)
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Khung định mức (Đơn vị: đồng) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở |
| I | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ của Hội đồng | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng tư vấn | Hội đồng | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | | 500.000 | 250.000 |
| b | Phó chủ tịch hội đồng, thành viên, thư ký hội đồng | | 400.000 | 200.000 |
| c | Đại biểu mời tham dự | | 150.000 | 100.000 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | | 300.000 | |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | | 500.000 | |
| II | Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì, thẩm định đánh giá, nghiệm thu chương trình, dự án, nhiệm vụ khuyến nông | Hội đồng | | |
| 1 | Chủ tịch hội đồng | | 800.000 | 400.000 |
| 2 | Phó chủ tịch hội đồng, ủy viên, thư ký | | 500.000 | 250.000 |
| 3 | Đại biểu mời tham dự | | 150.000 | 100.000 |
| III | Chi thẩm định nội dung, tài chính | Nhiệm vụ | | |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | | 350.000 | |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | | 250.000 | |
| 3 | Đại biểu mời tham dự | | 150.000 | |
| IV | Chi đánh giá nghiệm thu chính thức | | | |
| 1 | Chi họp hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | | 900.000 | |
| b | Phó chủ tịch hội đồng, ủy viên, thư ký | | 750.000 | |
| c | Đại biểu mời tham dự | | 150.000 | |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | | 300.000 | |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | | 500.000 | |