Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về phí thẩm hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra VB.QPPL- Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể; - Các sở, ban, ngành; - VKSND,TAND, CTTHADS tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu VT, PTH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC I
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỒ SƠ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (Kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | LOẠI HỒ SƠ | ĐVT | MỨC THU (Đồng) |
|||||
| I | CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG NHẬN | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 690.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 770.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 980.000 |
| II | CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 640.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ s ơ/Thửa/GCN | 640.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 850.000 |
| III | CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 640.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 640.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 850.000 |
| IV | CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP | | |
| 1 | Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 350.000 |
| 2 | Chứng nhận biến động về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 370.000 |
| 3 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 460.000 |
| 4 | Chứng nhận đính chính, sai sót | Hồ sơ/Thửa/GCN | 150.000 |
Trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 40.000 đồng/giấy chứng nhận/người đồng sử dụng./.
PHỤ LỤC II
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỒ SƠ TỔ CHỨC (Kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | LOẠI HỒ SƠ | ĐVT | MỨC THU (Đồng) |
|||||
| I | CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG NHẬN | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 1.000.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 1.450.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 1.650.000 |
| II | CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 790.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 750.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 1.000.000 |
| III | CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 790.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 750.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 1.000.000 |
| IV | CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP | | |
| 1 | Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 750.000 |
| 2 | Chứng nhận biến động về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 750.000 |
| 3 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 950.000 |
| 4 | Chứng nhận đính chính, sai sót | Hồ sơ/Thửa/GCN | 430.000 |
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ thửa thứ hai thu 40.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất./.