Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020, mức thu phí bằng 80% mức thu phí quy định tại Nghị quyết này.
2. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, mức thu phí bằng 100% mức thu phí quy định tại Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra VB.QPPL- Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể; - Các sở, ban, ngành; - VKSND,TAND, CTTHADS tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBNĐ cấp huyện; - Công thông tin điện tử tỉnh tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu VT, PTH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
BIỂU MỨC THU
PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM (Kèm theo Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | LOẠI HỒ SƠ | ĐVT | MỨC THU PHÍ (đồng) | |
||||||
| | | | Tổ chức | Hộ gia đình, cá nhân |
| 1 | Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 460.000 | 220.000 |
| 2 | Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 450.000 | 260.000 |
| 3 | Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 590.000 | 320.000 |
| 4 | Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/Thửa/GCN | 450.000 | 260.000 |
| 5 | Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai. | Hồ sơ/Thửa/GCN | 590.000 | 320.000 |
| 6 | Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật | Hồ sơ/Thửa/GCN | 590.000 | 320.000 |
| 7 | Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký | | | |
| a | Thay đổi nội dung thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 460.000 | 220.000 |
| b | Thay đổi nội dung thế chấp riêng đối với tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 450.000 | 260.000 |
| c | Thay đổi nội dung thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai | Hồ sơ/Thửa/GCN | 590.000 | 320.000 |
| 8 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp | | | |
| a | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 410.000 | 180.000 |
| b | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 400.000 | 220.000 |
| c | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai | Hồ sơ/Thửa/GCN | 530.000 | 280.000 |
| 9 | Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | | | |
| a | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 460.000 | 220.000 |
| b | Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 450.000 | 260.000 |
| c | Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 580.000 | 320.000 |
Trường hợp Hồ sơ đăng ký thế chấp có nhiều giấy chứng nhận thì từ giấy chứng nhận thứ hai trở đi thu thêm 40.000 đồng/giấy chứng nhận./.