法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu
09/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành
17 tháng 7, 2020
Số điều
90
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2020/NQ-HĐND | Bắc Kạn, ngày 17 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM; THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 02 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày18 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 7 năm 2020./.

Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VPQH, VPCP, VPCTN; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH) ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp) ; - TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - LĐVP; - Phòng Công tác HĐND; - Lưu: VT, HS. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du

QUY ĐỊNH

MỨC THU, MIỄN, GIẢM; THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Chương I

MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI PHÍ

Mục I. PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ

Điều 1Mức thu

Điều 1. Mức thu

1. Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe:

a) Các phường thuộc thành phố: 5.000 đồng/m2/ngày;

b) Các xã, thị trấn: 3.000 đồng/m2/ngày.

2. Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác:

a) Các phường thuộc thành phố: 15.000 đồng/m2/tháng;

b) Các xã trung tâm huyện và thị trấn: 5.000 đồng/m2/tháng;

c) Các xã còn lại: 3.000 đồng/m2/tháng.

Điều 2Tỷ lệ trích để lại

Điều 2. Tỷ lệ trích để lại

1. Đối với thành phố: Để lại đơn vị trực tiếp thu năm mươi phần trăm (50%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, năm mươi phần trăm (50%) nộp ngân sách nhà nước.

2. Đối với các huyện: Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.

Điều 3Đối tượng nộp

Điều 3. Đối tượng nộp

Tổ chức, cá nhân được phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố.

Điều 4Đối tượng miễn, giảm: Không

Điều 4. Đối tượng miễn, giảm: Không

Điều 5Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Điều 5. Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Mục II. PHÍ THAM QUAN DANH LAM THẮNG CẢNH

Điều 6Mức thu (chưa bao gồm bảo hiểm)

Điều 6. Mức thu (chưa bao gồm bảo hiểm)

1. Đối với Hồ Ba Bể: 40.000 đồng/lần/người;

2. Đối với Động Hua Mạ: 20.000 đồng/lần/người;

3. Đối với Động Nàng Tiên: 10.000 đồng/lần/người;

Điều 7Tỷ lệ trích để lại

Điều 7. Tỷ lệ trích để lại

1. Đối với Hồ Ba Bể và Động Hua Mạ: Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi năm phần trăm (85%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, mười năm phần trăm (15%) nộp ngân sách nhà nước.

2. Đối với Động Nàng Tiên: Để lại chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.

Điều 8Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân tham quan danh lam thắng cảnh.

Điều 8. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân tham quan danh lam thắng cảnh.

Điều 9Đối tượng miễn, giảm

Điều 9. Đối tượng miễn, giảm

1. Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; trẻ em dưới 06 tuổi theo quy định của pháp luật.

2. Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí:

a) Trẻ em từ 06 đến dưới 16 tuổi.

b) Đối với người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật.

c) Đối với người thuộc diện hưởng nhiều chính sách giảm thì chỉ giảm tối đa năm mươi phần trăm (50%) mức phí.

Điều 10Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh.

Điều 10. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh.

Mục III. PHÍ THAM QUAN DI TÍCH LỊCH SỬ

Điều 11Mức thu

Điều 11. Mức thu

Đối với Di tích Đồn Phủ Thông, Di tích Nà Tu, Di tích ATK:10.000 đồng/lần/người.

Điều 12Tỷ lệ trích để lại

Điều 12. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí và sửa chữa nhỏ.

Điều 13Đối tượng nộp

Điều 13. Đối tượng nộp

Tổ chức, cá nhân tham quan di tích lịch sử.

Điều 14Đối tượng miễn, giảm

Điều 14. Đối tượng miễn, giảm

1. Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; trẻ em dưới 16 tuổi theo quy định của pháp luật.

2. Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí:

a) Đối với người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật.

b) Đối với người thuộc diện hưởng nhiều chính sách giảm thì chỉ giảm tối đa năm mươi phần trăm (50%) mức phí.

Điều 15Tổ chức thu phí

Điều 15. Tổ chức thu phí

Các đơn vị được giao quản lý di tích lịch sử.

Mục IV. PHÍ THƯ VIỆN

Điều 16Mức thu

Điều 16. Mức thu

1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: 20.000 đồng/thẻ/năm;

2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện: 80.000 đồng/người/năm;

Điều 17Tỷ lệ trích để lại

Điều 17. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Điều 18Đối tượng nộp

Điều 18. Đối tượng nộp

Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tư liệu tại thư viện.

Điều 19Đối tượng miễn, giảm

Điều 19. Đối tượng miễn, giảm

1. Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng;

2. Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí:

a) Trẻ em dưới 16 tuổi.

b) Đối với người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật.

c) Đối với người thuộc diện hưởng nhiều chính sách giảm thì chỉ giảm tối đa năm mươi phần trăm (50%) mức phí.

Điều 20Tổ chức thu phí

Điều 20. Tổ chức thu phí

Thư viện tỉnh và Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thông các huyện, thành phố.

Mục V. PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Điều 21Mức thu

Điều 21. Mức thu

Đơn vị tính: Triệu đồng

| TT | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Nhóm dự án | ≤ 50 | > 50 và ≤ 100 | > 100 và ≤ 200 | > 200 và ≤ 500 | > 500 |

||||||||

| 1 | Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 4,50 | 5,85 | 10,80 | 12,60 | 15,30 |

| 2 | Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng | 6,21 | 7,65 | 13,50 | 14,40 | 22,50 |

| 3 | Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật | 6,75 | 8,55 | 15,30 | 16,20 | 22,50 |

| 4 | Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,02 | 8,55 | 15,30 | 16,20 | 21,60 |

| 5 | Nhóm 5: Dự án giao thông | 7,29 | 9,00 | 16,20 | 18,00 | 22,50 |

| 6 | Nhóm 6: Dự án công nghiệp | 7,56 | 9,45 | 17,10 | 18,00 | 23,40 |

| 7 | Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) | 4,50 | 5,40 | 9,72 | 10,80 | 14,04 |

Trường hợp Báo cáo đánh giá tác động môi trường không được Hội đồng thẩm định thông qua, cần thẩm định lại thì mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu áp dụng đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trườngchính thức.

Điều 22Tỷ lệ trích để lại

Điều 22. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.

Điều 23Đối tượng nộp

Điều 23. Đối tượng nộp

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác là chủ dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Điều 24Đối tượng miễn, giảm: Không.

Điều 24. Đối tượng miễn, giảm: Không.

Điều 25Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 25. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

Mục VI. PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 26Mức thu

Điều 26. Mức thu

1. Đối với tổ chức

a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

| STT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu cấp mới (cấp lần đầu) | Mức thu cấp đổi, cấp lại |

||||||

| 1 | Nhỏ hơn và bằng 5.000m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.000.000 | Bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu) |

| 2 | Từ trên 5.000m 2 đến 10.000m 2 | | 1.500.000 | |

| 3 | Từ trên 01ha đến 03ha | | 3.000.000 | |

| 4 | Từ trên 03ha đến 05ha | | 4.000 .000 | |

| 5 | Từ trên 05ha đến 10ha | | 5 .000.000 | |

| 6 | Từ trên 10ha đến 20ha | | 6. 000 . 000 | |

| 7 | Từ trên 20ha trở lên | | 7.500.000 | |

b) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |

|||||

| 1 | Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; | Đồng/hồ sơ | 300.000 |

| 2 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; | | |

| 3 | Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuế hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất | | |

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân:

a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

| STT | Quy mô diện tích | Mức thu cấp mới (cấp lần đầu) | |

|||||

| | | Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh (đồng/hồ sơ) | Trường hợp giao đất ở (đồng/hồ sơ) |

| I | Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện | | |

| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200 m 2 | 250.000 | 200.000 |

| 2 | Từ trên 200 m 2 đến 400 m 2 | 300.000 | 250.000 |

| 3 | Từ trên 400 m 2 đến 1.000 m 2 | 450.000 | 350.000 |

| 4 | Từ trên 1.000 m 2 đến 3.000 m 2 | 600.000 | 500.000 |

| 5 | Từ trên 3.000 m 2 đến 5.000 m 2 | 750.000 | 650.000 |

| 6 | Từ trên 5.000 m 2 đến 7.000 m 2 | 900.000 | 800.000 |

| 7 | Từ trên 7.000 m 2 đến 10.000 m 2 | 1.200.000 | 1.000.000 |

| 8 | Từ trên 10.000 m 2 (01ha) | 1.500.000 | 1.200.000 |

| II | Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác | | |

| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200 m 2 | 160.000 | 120.000 |

| 2 | Từ trên 200 m 2 đến 400 m 2 | 200.000 | 150.000 |

| 3 | Từ trên 400 m 2 đến 1.000 m 2 | 280.000 | 200.000 |

| 4 | Từ trên 1.000 m 2 đến 3.000 m 2 | 380.000 | 300.000 |

| 5 | Từ trên 3.000 m 2 đến 5.000 m 2 | 480.000 | 400.000 |

| 6 | Từ trên 5.000 m 2 đến 7.000 m 2 | 580.000 | 500.000 |

| 7 | Từ trên 7.000 m 2 đến 10.000 m 2 | 700.000 | 600.000 |

| 8 | Từ trên 10.000 m 2 (01ha) | 800.000 | 700.000 |

b) Mức thu đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).

c) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:

| STT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện | Mức thu tại các khu vực khác |

||||||

| 1 | Chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận. | Đồng/ hồ sơ | 150.000 | 75.000 |

| 2 | Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án | | | |

Điều 27Tỷ lệ trích để lại

Điều 27. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Điều 28Đối tượng nộp

Điều 28. Đối tượng nộp

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có nhu cầu thẩm định theo quy định.

Điều 29Đối tượng miễn: Không

Điều 29. Đối tượng miễn: Không

Điều 30Tổ chức thu phí

Điều 30. Tổ chức thu phí

1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.

Mục VII. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Điều 31Mức thu

Điều 31. Mức thu

| STT | Danh mục phí | Đơn vị tính | Mức thu |

|||||

| I | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | | |

| 1 | Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu | | |

| 1.1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | |

| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |

| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước: | | |

| + | Từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 800.000 |

| + | Từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 2.000.000 |

| + | Từ 1.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 3.800.000 |

| 1.2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | |

| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 500.000 |

| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m 3 đến dưới 0,5m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 1.400.000 |

| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m 3 đến dưới 01m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m 3 đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 3.300.000 |

| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m 3 đến dưới 02m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m 3 đến dưới 50.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 6.300.000 |

| 1.3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | | |

| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước: | | |

| + | Dưới 100m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 500.000 |

| + | Từ 100m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 1.400.000 |

| + | Từ 500m 3 đến dưới 2.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 3.300.000 |

| + | Từ 2.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 6.300.000 |

| + | Từ 10.000m 3 đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | Đồng/đề án, báo cáo | 8.700.000 |

| + | Từ 20.000m 3 đến dưới 30.000m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | Đồng/đề án, báo cáo | 11.000.000 |

| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này | | |

| 3 | Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng ba mươi phần trăm (30%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này | | |

| II | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | | |

| 1 | Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu | | |

| - | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 300.000 |

| - | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng: | | |

| + | Từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 1.100.000 |

| + | Từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 2.500.000 |

| + | Từ 1.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 4.500.000 |

| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục II biểu này | | |

| III | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | | |

| 1 | Trường hợp thẩm định lần đầu | Đồng/hồ sơ | 1.100.000 |

| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục III biểu này | | |

Điều 32Tỷ lệ trích để lại

Điều 32. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi phần trăm (80%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động liên quan đến thu phí, hai mươi phần trăm (20%) nộp ngân sách nhà nước.

Điều 33Đối tượng nộp

Điều 33. Đối tượng nộp

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng phải lập hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Điều 34Đối tượng miễn: Không.

Điều 34. Đối tượng miễn: Không.

Điều 35Tổ chức thu phí

Điều 35. Tổ chức thu phí

Sở Tài nguyên và Môi trường.

Mục VIII. PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI

Điều 36Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.

Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.

Điều 37Tỷ lệ trích để lại

Điều 37. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Điều 38Đối tượng nộp

Điều 38. Đối tượng nộp

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, yêu cầu của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp; Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan tài nguyên và môi trường ở địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp).

Điều 39Đối tượng miễn

Điều 39. Đối tượng miễn

Hộ gia đình có người là thương binh; người có công với cách mạng; hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Điều 40Tổ chức thu phí

Điều 40. Tổ chức thu phí

1. Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Kạn.

3. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.

Mục IX. PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Điều 41Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.

Điều 41. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.

Điều 42Tỷ lệ trích để lại

Điều 42. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Điều 43Đối tượng nộp

Điều 43. Đối tượng nộp

Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình có yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

Điều 44Đối tượng miễn

Điều 44. Đối tượng miễn

1. Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, cơ quan điều tra, cơ quan thi hành án dân sự, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác có yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm để phục vụ hoạt động chuyên môn thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật.

2. Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình tự tra cứu thông tin trực tuyến về biện pháp bảo đảm mà không yêu cầu cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm có xác nhận của cơ quan đăng ký.

Điều 45Tổ chức thu phí

Điều 45. Tổ chức thu phí

1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.

Mục X. PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

Điều 46Mức thu

Điều 46. Mức thu

| STT | Các trường hợp đăng ký | Mức thu (Đồng/hồ sơ) |

||||

| 1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm | 80.000 |

| 2 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | 30.000 |

| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký | 60.000 |

| 4 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm | 20.000 |

Điều 47Tỷ lệ trích để lại

Điều 47. Tỷ lệ trích để lại

Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

90 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-143235

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com