Điều 31. Mức thu
| STT | Danh mục phí | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| I | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | | |
| 1 | Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu | | |
| 1.1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | | |
| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước: | | |
| + | Từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 800.000 |
| + | Từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 2.000.000 |
| + | Từ 1.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 3.800.000 |
| 1.2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt | | |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 500.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m 3 đến dưới 0,5m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 1.400.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m 3 đến dưới 01m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m 3 đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 3.300.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m 3 đến dưới 02m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m 3 đến dưới 50.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 6.300.000 |
| 1.3 | Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi | | |
| - | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước: | | |
| + | Dưới 100m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 500.000 |
| + | Từ 100m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 1.400.000 |
| + | Từ 500m 3 đến dưới 2.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 3.300.000 |
| + | Từ 2.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/đề án, báo cáo | 6.300.000 |
| + | Từ 10.000m 3 đến dưới 20.000m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | Đồng/đề án, báo cáo | 8.700.000 |
| + | Từ 20.000m 3 đến dưới 30.000m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | Đồng/đề án, báo cáo | 11.000.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này | | |
| 3 | Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng ba mươi phần trăm (30%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này | | |
| II | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | | |
| 1 | Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu | | |
| - | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng: | | |
| + | Từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 1.100.000 |
| + | Từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 2.500.000 |
| + | Từ 1.000m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | Đồng/báo cáo | 4.500.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục II biểu này | | |
| III | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | | |
| 1 | Trường hợp thẩm định lần đầu | Đồng/hồ sơ | 1.100.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục III biểu này | | |