Điều 22. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
1. Đối tượng nộp lệ phí: Công dân Việt Nam từ 14 tuổi trở lên khi làm thủ tục để được cơ quan Công an thuộc tỉnh Lào Cai cấp lần đầu, cấp đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân.
2. Trường hợp được miễn nộp lệ phí:
a) Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ;
b) Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh;
c) Bà mẹ Việt Nam anh hùng; người có công với cách mạng;
d) Công dân thuộc hộ nghèo, cận nghèo;
đ) Công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.
e) Công dân làm thủ tục cấp chứng minh nhân dân lần đầu, cấp đổi chứng minh nhân dân do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính;
g) Người cao tuổi; người khuyết tật.
3. Mức thu lệ phí (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân):
a) Đối với các phường thuộc thành phố Lào Cai: 10.000 đồng/lần cấp;
b) Đối với các khu vực khác: 5.000 đồng/lần cấp.
4. Cơ quan thu lệ phí: Công an cấp huyện và Công an tỉnh Lào Cai;
5. Tỷ lệ nộp ngân sách: Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước;
Điều 23. Lệ phí hộ tịch
1. Đối tượng nộp lệ phí: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, không bao gồm việc cấp bản sao trích lục hộ tịch, trừ các trường hợp được miễn lệ phí đăng ký hộ tịch theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Hộ tịch.
2. Mức thu:
| STT | Nội dung | Mức thu (đồng/lần) |
||||
| 1 | Đối với đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân cấp xã: | |
| a | Đăng ký khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 8.000 |
| b | Đăng ký khai tử (Bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 8.000 |
| c | Đăng ký kết hôn; đăng ký lại kết hôn | 30.000 |
| d | Nhận cha, mẹ, con | 15.000 |
| đ | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 15.000 |
| e | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000 |
| g | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác | 8.000 |
| 2 | Đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện: | |
| a | Đăng ký khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 75.000 |
| b | Đăng ký khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 75.000 |
| c | Đăng ký kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | 1.500.000 |
| d | Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ | 75.000 |
| đ | Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
| e | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc | 28.000 |
| g | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 75.000 |
| h | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 75.000 |
| i | Đăng ký hộ tịch khác | 75.000 |
3. Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
4. Tỷ lệ nộp ngân sách: Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách Nhà nước.