Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Như Khoản 1 Điều 8; - Văn phòng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Báo Giao thông GTVT; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Lưu: VT, TC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Đông
Mẫu số 01
CÔNG TY .....................
BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN HỖ TRỢ GIÁ QUÝ ........ NĂM ........
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Kế hoạch đã phê duyệt | Thực hiện | Chênh lệch | Ghi chú |
||||||||
| I | Doanh thu | | | | | |
| 1 | Chuyến tàu... | | | | | |
| 2 | Chuyến tàu... | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| II | Chi phí | | | | | |
| 1 | Chuyến tàu... | | | | | |
| 2 | Chuyến tàu... | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Chênh lệch (Doanh thu - Chi phí) | | | | | | |
GIÁM ĐỐC
Mẫu số 02
CÔNG TY .....................
BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN DOANH THU CHUYẾN TÀU ........ QUÝ ...... NĂM .......
| TT | Nội dung | Doanh thu | Ghi chú |
|||||
| 1 | Chuyến tàu ...ngày ....tháng...... | | Thuyết minh |
| 2 | ... | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| 5 | | | |
| 6 | | | |
| 7 | | | |
| 8 | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | TỔNG | | |
GIÁM ĐỐC
Mẫu số 03
CÔNG TY .....................
BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI PHÍ THEO CHUYẾN TÀU....... QUÝ...... NĂM......
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung | Chi phí | Ghi chú |
|||||
| I | Chi phí trực tiếp cho công tác | | |
| 1 | Chi tiền lương lao động | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| 2 | Chi bảo hiểm + công đoàn | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| 3 | Chi vật liệu | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| a | Vật tư, nguyên vật liệu, văn phòng phẩm... | | |
| b | Công cụ dụng cụ | | |
| 4 | Chi nhiên liệu | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| a | Nhiên liệu chạy máy móc thiết bị | | |
| b | Nhiên liệu khác | | |
| 5 | Chi dịch vụ mua ngoài | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| a | Chi chế độ đồng phục và BHLĐ cá nhân | | |
| b | Chi dịch vụ khác | | |
| 6 | Chi khác | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| a | Chi chế độ người lao động | | |
| b | Chi phí khác | | |
| 7 | Chi khấu hao TSCĐ | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| II | Phân bổ chi phí quản lý | | Có bảng thuyết minh chi tiết kèm theo |
| 1 | Tiền lương lao động quản lý, bổ trợ | | |
| 2 | Các chi phí khác | | |
| | TỔNG | | |
GIÁM ĐỐC