Điều 9. Nội dung chi khác
1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính.
2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính.
3. Mua sắm, sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị phục vụ cho hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính.
4. Quản lý nhiệm vụ khuyến nông:
Nội dung chi thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính. Mức chi theo các quy định hiện hành.
5. Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến nông theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền./.
(Có Phụ lục nội dung và mức chi kèm theo)
Phụ lục: NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
Thực hiện hoạt động khuyến nông từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 07 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
I. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
| TT | Nội dung chi | Mức chi (đồng) |
||||
| 1 | Tập huấn, đào tạo cho đối tượng chuyển giao công nghệ: Tập huấn kiến thức mới cho mạng lưới khuyến nông, cộng tác viên khuyến nông…; tổ chức tại tỉnh, huyện | |
| 1.1 | Tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | 195.000 đồng/người/ngày |
| 1.2 | Tiền thuê phòng nghỉ cho đại biểu | Theo Điều 2 và Điều 3 Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| 1.3 | Tiền đi lại cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | Theo Điểm d Khoản 2 Điều 4 Thông tư 75/TT-BTC của Bộ Tài chính |
| 1.4 | Giải khát giữa giờ cho đại biểu | 40.000 đồng/người/ngày |
| 1.5 | Tiền văn phòng phẩm | Hỗ trợ 100% chi phí, chi thực tế theo thời điểm (Điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| 1.6 | Tiền hội trường, khẩu hiệu, trang trí | |
| 1.7 | In, phô tô tài liệu | |
| 1.8 | Tiền giảng viên (kể cả soạn tài liệu) | |
| - | Thuê giảng viên (ngoài đơn vị) | 700.000 đồng/người/buổi (4 tiết học) |
| - | Hỗ trợ giảng viên (cán bộ kỹ thuật tại đơn vị) | 350.000 đồng/người/buổi (4 tiết học) |
| 1.9 | Thuê xe đi tổ chức (tổ chức ở huyện) | Hỗ trợ 100% chi phí, chi theo thực tế (Điểm d Khoản 1 Điều 5 Thông tư 40/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| 2 | Tập huấn, đào tạo cho nông dân: Tập huấn/gặp gỡ, trao đổi về tiến bộ khoa học kỹ thuật mới và kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp… tổ chức tại xã | |
| 2.1 | Tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | 130.000 đồng/người/ngày |
| 2.2 | Tiền đi lại cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước ở xa trên 15 km (2 vòng đi và về) | 50.000 đồng/người |
| 2.3 | Giải khát giữa giờ | 40.000 đồng/người/ngày |
| 2.4 | Tiền hội trường, khẩu hiệu, trang trí | Hỗ trợ 100% chi phí, chi thực tế theo thời điểm (Điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| 2.5 | Tiền văn phòng phẩm | |
| 2.6 | In, phô tô tài liệu | |
| 2.7 | Tiền giảng viên (kể cả soạn tài liệu) | |
| - | Thuê giảng viên (ngoài đơn vị) | 700.000 đồng/người/buổi (4 tiết học) |
| - | Hỗ trợ giảng viên (cán bộ kỹ thuật tại đơn vị) | 350.000 đồng/người/buổi (4 tiết học) |
| 2.8 | Thuê xe đi tổ chức | Hỗ trợ 100% chi phí; chi theo thực tế (Điểm d Khoản 1 Điều 5 Thông tư 40/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| 3 | Chi khảo sát, học tập trong nước (ngoài tỉnh) | |
| 3.1 | Công tác phí | Theo Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| 3.2 | Tiền thuê phòng nghỉ | Theo Điều 2 Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| 3.3 | Tiền tàu, xe, thuê xe… | Theo thực tế (Điểm d Khoản 1 Điều 5 Thông tư 40/2017-BTC của Bộ Tài chính) |
II. Thông tin tuyên truyền
| TT | Nội dung | Mức chi (đồng) |
||||
| 1 | Phổ biến tiến bộ khoa học, công nghệ, kết quả mô hình trình diễn, điển hình tiên tiến thông qua (Báo Bình Định, Đài truyền hình, Đài phát thanh) | |
| 2 | Tọa đàm chuyên đề khuyến nông, diễn đàn @ trên sóng truyền hình | |
| 2.1 | Báo cáo viên | 1.000.000 đồng/người |
| 2.2 | Thuê viết kịch bản, đạo diễn, quay phim | Theo báo giá của Đài phát thanh và Truyền hình Bình Định |
| 2.3 | Thuê dẫn chương trình | |
| 2.4 | Nước uống | 20.000 đồng/người/buổi |
| 3 | Phim ảnh, băng đĩa, tài liệu kỹ thuật, tờ rơi, tờ bướm kỹ thuật | Theo yêu cầu thực tế |
| 4 | Hội thảo nhân rộng mô hình: tổ chức tại huyện, tỉnh (01 ngày/cuộc) | |
| 4.1 | Tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | 195.000 đồng/người/ngày |
| 4.2 | Tiền đi lại cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo mức khoán (2 vòng đi và về) | Theo Điểm d Khoản 2 Điều 4 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính |
| 4.3 | Giải khát giữa giờ | 40.000 đồng/người/ngày |
| 4.4 | Tiền hội trường, khẩu hiệu, trang trí | Hỗ trợ 100% chi phí, chi thực tế theo thời điểm (Điểm c Khoản 2 Điều 4 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| 4.5 | Tiền văn phòng phẩm | |
| 4.6 | In, phô tô tài liệu | |
| 4.7 | Hỗ trợ tiền báo cáo viên (kể cả viết báo cáo) | 800.000 đồng/cuộc |
| 4.8 | Công tác phí cho giảng viên, báo cáo viên | Theo Tiết c2 Điểm c Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh. |
| 4.9 | Thuê xe đi tổ chức (tổ chức tại huyện) | Hỗ trợ 100% chi phí; chi theo thực tế (Điểm d Khoản 1 Điều 5 Thông tư 40/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| 5 | Hội nghị Sơ kết, giao ban khuyến nông cấp tỉnh, cấp huyện | |
| 5.1 | Tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | 195.000 đồng/người/ngày |
| 5.2 | Tiền đi lại cho đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước theo mức khoán (2 vòng đi và về) | Theo Điểm d Khoản 2 Điều 4 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính |
| 5.3 | Giải khát giữa giờ | 40.000 đồng/người/ngày |
| 5.4 | Bồi dưỡng báo cáo viên | 800.000 đồng/cuộc |
III. Xây dựng và nhân rộng mô hình
Đối tượng, nội dung chi, mức chi thực hiện theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ, Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định và một số văn bản khác có liên quan.
3.1. Hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu thực hiện mô hình
a) Mô hình trình diễn
| Tên giống, vật tư | Số lượng | Giá trị | Định mức hỗ trợ (%) | | | Văn bản áp dụng |
||||||||
| | | | Địa bàn Đồng bằng | Địa bàn Trung du, miền núi, bãi ngang | Địa bàn khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền | |
| 1. Giống Tên giống theo quy trình kỹ thuật | Theo quy trình kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Theo thời điểm xây dựng kế hoạch | 50% | 70% | 100% | Điểm a,b,c Khoản 1 Điều 29 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ |
| 2. Vật tư/thiết bị Vật tư/thiết bị theo quy trình kỹ thuật | Theo quy trình kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Theo thời điểm xây dựng kế hoạch | 50 % | 70% | 100% | |
Ghi chú: Địa bàn cấp xã thuộc vùng khó khăn thực hiện theo Quyết định số 1010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn và Thông báo của Ủy ban Dân tộc về Danh mục đơn vị hành chính cấp xã thuộc vùng khó khăn theo Quyết định số 1010/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ.
b) Mô hình ứng dụng công nghệ cao/mô hình tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp/chứng nhận cơ sở sản xuất thực phẩm an toàn, cơ sở an toàn dịch bệnh
| Tên giống, vật tư | Số lượng | Giá trị | Định mức hỗ trợ (%) | | | Văn bản áp dụng |
||||||||
| | | | Mô hình công nghệ cao | Mô hình tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp | Với tất cả các loại mô hình | |
| Mô hình ứng dụng công nghệ cao | Theo quy trình kỹ thuật và phương án tổ chức thực hiện được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Theo thời điểm xây dựng kế hoạch | ≤ 40% tổng kinh phí thực hiện trên tất cả các địa bàn | | | Điểm d Khoản 1 Điều 29 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ |
| Mô hình tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh nông nghiệp | | | | ≤ 100 % ≤ 100 triệu đồng/mô hình | | Điểm đ Khoản 1 Điều 29 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ |
| Chi phí chứng nhận cơ sở an toàn dich bệnh, cơ sở thực phẩm an toàn | | | | | 100% | Điểm e Khoản 1 Điều 29 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ |
Ghi chú: Kinh phí thực hiện mô hình do Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt hoặc phân cấp cho cơ quan trực thuộc phê duyệt.
3.2. Kinh phí triển khai mô hình:
| Nội dung chi | Số lượng | Mức chi (đồng) |
||||
| 1. Tập huấn (tại xã, phường, thị trấn) | 2 lần/điểm/mô hình | |
| - Tiền ăn cho nông dân | Theo mô hình | 130.000 đồng/người/ngày |
| - Giải khát giữa giờ | Theo mô hình | 40.000 đồng/người/ngày |
| - In, phô tô tài liệu | Theo người học | Hỗ trợ 100% chi phí, chi thực tế theo thời điểm (Điểm b Khoản 3 Điều 6 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| - Khẩu hiệu, trang trí | 01 lần/mô hình | |
| - Thuê hội trường | 01 ngày/mô hình | |
| - Tiền giảng viên (kể cả soạn tài liệu) | 4 buổi/2 lần | |
| + Thuê giảng viên (ngoài đơn vị) | | 700.000 đồng/người/buổi (4 tiết học) |
| + Hỗ trợ giảng viên (cán bộ kỹ thuật tại đơn vị) | | 350.000 đồng/người/buổi (4 tiết học) |
| 2. Tổng kết mô hình (tại xã, phường, thị trấn) | 01 lần/điểm/vụ | |
| - Tiền ăn cho nông dân | Theo mô hình | 130.000 đồng/người/ngày |
| - Giải khát giữa giờ | Theo mô hình | 40.000 đồng/người/ngày |
| - In, phô tô tài liệu | Theo người dự | Hỗ trợ 100% chi phí, chi thực tế theo thời điểm (Điểm b Khoản 3 Điều 6 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| - Khẩu hiệu, trang trí | 01 lần | |
| - Thuê hội trường | 01 ngày | |
| - Hỗ trợ tiền báo cáo viên (kể cả viết báo cáo) | 01 cuộc | 800.000 đồng/cuộc |
| 3. Chi thuê cán bộ kỹ thuật chỉ đạo mô hình trình diễn | 01 người/điểm | Bình quân 11 ngày/tháng x số tháng x mức lương lương cơ sở/22 ngày. (Điểm d Khoản 3 Điều 6 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính) |
| 4. Chi phí quản lý cơ sở (đơn vị thực hiện mô hình) 5% Kinh phí | | Nội dung chi theo Điểm b Khoản 4 Điều 9 Thông tư 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính. Mức chi thực hiện theo các quy định hiện hành. |
IV. Quản lý nhiệm vụ khuyến nông (3% kinh phí):
Nội dung chi theo Điểm a Khoản 4 Điều 9 Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính; mức chi từng nội dung cụ thể theo các quy định hiện hành.
V. Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến nông: Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền./.