Điều 13. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2020.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 49/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về xây dựng, tổ chức và hoạt động của trạm thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KCHT (5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC HỒ SƠ, MẪU BIỂU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ DOANH THU DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ VÀ LƯU LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGTVT ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Nội dung | Báo cáo tháng | Báo cáo 6 tháng | Báo cáo năm |
||||||
| 1 | Mẫu số 01: Chi tiết thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ | x | x | x |
| 2 | Mẫu số 02: Tổng hợp lưu lượng xe | x | x | x |
| 3 | Mẫu số 03: Chi tiết các khoản thu khác từ dự án giai đoạn vận hành, khai thác | | | x |
| 4 | Mẫu số 04: Chi tiết các khoản chi vận hành, bảo trì dự án | | | x |
| 5 | Mẫu số 05: Chi tiết lãi suất tiền vay giai đoạn kinh doanh khai thác | | | x |
| 6 | Mẫu số 06: Các chỉ tiêu tài chính khác giai đoạn kinh doanh khai thác | | | x |
| 7 | Mẫu số 07: Thuyết minh báo cáo | | | x |
| 8 | Mẫu số 08: Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán | | | x |
Mẫu số 01
CHI TIẾT THU TIỀN DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ
Giai đoạn:...................
Dự án:.....................
Trạm thu phí:................
Đơn vị tính (đồng)
| TT | Tên vé (chi tiết cho từng loại phương tiện) | Đơn giá | Số vé sử dụng | | | Thành tiền | | |
||||||||||
| | | | Tổng số | Hình thức thu không dừng (ETC) | Hình thức thu một dừng (MTC) | Tổng số | Hình thức thu không dừng (ETC) | Hình thức thu một dừng (MTC) |
| A | 1 | 2 | 3=4+5 | 4 | 5 | 6=7+8 | 8=4x2 | 9=5x2 |
| I | Vé lượt | | | | | | | |
| | Xe.......... | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | |
| II | Vé tháng | | | | | | | |
| | Xe.......... | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | |
| III | Vé quý | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
Ghi chú: Báo cáo theo từng loại xe, loại vé; cột thành tiền cộng theo từng loại vé và tổng cộng
Người lập biểu | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Mẫu số 02
BÁO CÁO LƯU LƯỢNG XE
Giai đoạn: ............................
Tên trạm thu phí, lý trình: ....
| Ngày | Hình thức thu | Lưu lượng xe theo Hợp đồng (xe/ngày đêm) (phân loại xe theo hợp đồng dự án) | | | | | | Lưu lượng xe theo thực tế (xe/ngày đêm) (phân loại xe theo hợp đồng dự án) | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | Loại xe... | .... | | | | Cộng | Loại xe... | ….. | | | | Cộng | |
| (1) | | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | ... | | | | | | | |
| 1 | ETC | | | | | | | | | | | | | |
| | MTC | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | ETC | | | | | | | | | | | | | |
| | MTC | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng | ETC | | | | | | | | | | | | | |
| | MTC | | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Báo cáo 6 tháng và báo cáo năm: Cột ngày chuyển thành tháng.
Người lập biểu | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Mẫu số 03
CÁC KHOẢN THU KHÁC GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH
Giai đoạn: ..........................
| TT | Nội dung các khoản thu | Số tiền |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | Cộng | |
Người lập biểu | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Mẫu số 04
CHI TIẾT CÁC KHOẢN CHI GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH
Giai đoạn:.......................
| TT | Nội dung các khoản chi | Số tiền theo hợp đồng dự án | Số thỏa thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Số thực hiện |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | Cộng | | | |
Người lập biểu | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Mẫu số 05
CHI TIẾT LÃI SUẤT TIỀN VAY GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH
Giai đoạn:......................
| Ngày tháng năm áp d ụng mức lãi suất | Lãi suất vay theo hợp đồng dự án | Lãi suất so sánh theo quy định hợp đồng dự án | Lãi suất vay thực tế của nhà đầu tư | Lãi suất vay áp dụng |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Người lập biểu | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Mẫu số 06
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH KHÁC GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH
Giai đoạn: .................................
| TT | Chỉ tiêu | Quy định tại hợp đồng dự án | Thực tế | Mức áp dụng đề xuất |
||||||
| 1 | Tỷ lệ trượt giá | | | |
| 2 | Tỷ lệ chi tổ chức thu | | | |
| 3 | Tỷ lệ trích doanh thu cho thu không dừng | | | |
| 4 | Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu | | | |
| 5 | Tỷ lệ tăng trưởng lưu lượng | | | |
| ... | ... | | | |
Người lập biểu | Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
Mẫu số 07
NHÀ ĐẦU TƯ:
ĐƠN VỊ THU:
THUYẾT MINH BÁO CÁO
Giai đoạn:........................
1. Tình hình giao thông (đánh giá tình hình giao thông trên toàn tuyến có xảy ra ùn tắc không? Có phải mở làn thu để giảm ùn tắc không, nếu có ghi cụ thể thời gian và nguyên nhân...............);
2. Lưu lượng xe (lưu lượng xe tăng hay giảm, tăng giảm bao nhiêu %...............);
3. Công tác quản lý, bảo trì dự án (nhà đầu tư có thực hiện công tác bảo trì dự án theo quy định về bảo trì đường bộ và hợp đồng dự án không; có xây dựng quy trình bảo trì và lập kế hoạch bảo trì trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền không? Chi phí bảo trì cao hơn hay thấp hơn quy định tại hợp đồng, nguyên nhân tăng, giảm chi phí bảo trì....);
4. Tình hình thu (công tác tổ chức thu, có ý kiến kiến nghị của người dân về tình hình thu không, doanh thu tăng hay giảm, trong kỳ báo cáo có tăng giá vé không ...);
5. Lãi suất tiền vay thực tế tăng hay giảm bao nhiêu % so với hợp đồng, việc theo dõi lãi suất vay của nhà đầu tư ...;
6. Theo điều kiện của hợp đồng dự án có phải điều chỉnh phương án tài chính không, nếu phải điều chỉnh ghi cụ thể theo quy định tại điều khoản nào, nội dung quy định về điều chỉnh phương án tài chính và kiến nghị của nhà đầu tư như thế nào;
7. Kiến nghị của các cơ quan thanh tra, kiểm tra (nếu có ghi rõ số ngày tháng năm của kết luận, biên bản thanh tra kiểm tra, nhà đầu tư đã thực hiện kiến nghị như thế nào);
8. Các nội dung khác.
Mẫu số 08
NHÀ ĐẦU TƯ:
ĐƠN VỊ THU:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHẬN BÀN GIAO TỪ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
(từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...)
Dự án:............................
Trạm thu phí:.............
A. Danh mục tài sản bàn giao
Ngày nhận bàn giao:
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Tên tài sản | Số lượng | Nguyên giá | Hao mòn trong năm | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại |
||||||||
| A | B | 1 | 2 | 5 | 4 | 5=2-4 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
B. Tình hình nộp phí sử dụng tài sản
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung | Số tiền |
||||
| 1 | Phí sử dụng tài sản các năm trước đã nộp | |
| 2 | Phí sử dụng tài sản các năm trước chưa nộp chuyển sang | |
| 3 | Phí sử dụng tài sản phải nộp trong năm | |
| 4 | Phí sử dụng tài sản đã nộp trong năm | |
| 5 | Phí sử dụng tài sản còn phải nộp chuyển năm sau | |
Người lập biểu | Giám đốc
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BGTVT ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Các hạng mục công việc vi phạm chất lượng bảo trì không được khắc phục kịp thời phải tạm dừng thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ
| TT | Hạng mục công việc vi phạm chất lượng | Mức độ vi phạm chất lượng bảo trì phải tạm dừng thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ |
||||
| A | Quốc lộ, đường tỉnh | |
| I | Đối với mặt đường nhựa | |
| 1 | Mặt đường bị nứt: | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCCS 07:2013/TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) có khối lượng hư hỏng thuộc một trong các trường hợp sau: |
| | - Nứt mai rùa; | - Tổng diện tích nứt mai rùa: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 . |
| | - Nứt lưới lớn; | - Tổng diện tích nứt lưới lớn: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 . |
| | - Nứt đơn dọc và ngang; | - 10 vệt (mỗi vệt ≥50% bề rộng mặt đường) và tổng chiều dài nứt dọc ≥300 m. |
| | - Nứt phản ánh; | - 10 vệt (mỗi vệt ≥50% bề rộng mặt đường) và tổng chiều dài phản ánh ≥300 m. |
| | - Nứt parabol. | - Tổng diện tích nứt parabol: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 , không có ổ gà, trồi lún. |
| 2 | Mặt đường bị lún vệt bánh xe | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng, lún vệt bánh xe ≥ 2,5cm (mức H theo TCCS 07:2013/TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) và có tổng chiều dài các vệt, đoạn lún ≥ 500 m. |
| 3 | Mặt đường bị hư hỏng cục bộ: | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCCS 07:2013/TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) có khối lượng hư hỏng thuộc một trong các trường hợp sau: |
| | - Lún lõm cục bộ; | - Tổng diện tích lún lõm cục bộ: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 . |
| | - Lồi lõm; | - Tổng diện tích lồi lõm: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 200 m 2 . |
| | - Đẩy trồi nhựa, dồn nhựa (dạng sống trâu ≥5 cm); | - Tổng diện tích đẩy trồi nhựa, dồn nhựa: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 . |
| | - Lượn sóng; | - Tổng diện tích lượn sóng: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 . |
| | - Ổ gà (Sâu ≥5 cm). | - Tổng diện tích ổ gà: chiếm 0,05% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 50 m 2 . |
| 4 | Mặt đường bị chảy nhựa | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCCS 07:2013/ TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) và có tổng diện tích chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 |
| 5 | Mặt đường bị hư hỏng các dạng khác: | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCCS 07:2013/TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) có khối lượng hư hỏng thuộc một trong các trường hợp sau: |
| | - Vệt cắt vá; | - 10 vệt nhưng không có ổ gà, trồi lún. |
| | - Bong bật và bong tróc; | - Tổng diện tích bong bật và bong tróc: chiếm 0,3% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 300 m 2 . |
| | - Nứt vỡ mép mặt đường. | - Tổng chiều dài nứt vỡ mép ≥ 200 m 2 hoặc ≥ 500 m. |
| II | Đối với mặt đường Bê tông xi măng (BTXM) | |
| 1 | Mặt đường bị hư hỏng cục bộ: rộp vỡ bề mặt; nứt vỡ góc tấm, nứt chia tấm, nứt om tấm; nứt rạn, bong mặt đường | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCCS 07:2013/ TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) và có tổng số tấm hư hỏng ≥ 30 tấm hoặc ≥ 10% tổng diện tích phần đường BTXM. |
| 2 | Chênh cao độ giữa các tấm do lún (nền yếu, do xói lở vật liệu, hay do uốn vồng tấm); chênh cao giữa tấm bê tông mặt đường và lề đường | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCCS 07:2013/ TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) và chiều dài chênh cao ≥ 100 m. |
| 3 | Hư hỏng khe nối, bong vỡ vật liệu khe nối; vết nứt thẳng, vết nứt vỡ | Để xảy ra hư hỏng mức độ nặng (mức H theo TCCS 07:2013/ TCĐBVN gây ảnh hưởng đến giao thông trên tuyến) và tổng chiều dài khe hư hỏng ≥ 100 m. |
| III | Đối với các công trình phụ trợ khác | |
| 1 | Sơn kẻ trên mặt đường | Các chỉ tiêu kỹ thuật của vạch sơn theo Bảng 4 và Bảng 5 TCVN 8791:2018 nhỏ hơn 70%. |
| 2 | Đối với cầu | Cầu hư hỏng, xuống cấp xuất hiện nguy cơ sự cố công trình dẫn đến mất an toàn, nguy cơ sập đổ. |
| 3 | Hệ thống thoát nước mặt đường, cống, rãnh | Để đọng nước lớn hơn 1/3 chiều rộng mặt đường trên mặt đường, tắc rãnh thoát nước quá 24 giờ mà không thực hiện các biện pháp thoát nước. |
| 4 | Công tác phát quang cây cối, cắt cỏ | Cây cối che khuất tầm nhìn ảnh hưởng đến an toàn giao thông, cỏ mọc cao quá quy định tại TCCS 07:2013/TCĐBVN với tổng chiều dài vi phạm: chiếm 3% tổng chiều dài và tối đa không quá 300 m. |
| 5 | Hệ thống biển báo, cọc tiêu, hộ lan | ≥ 10% tổng số biển báo hoặc 5% biển cấm bị mờ không đảm bảo QCVN 41:2019, không đảm bảo tầm quan sát biển báo; màng phản quang chưa đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 7887:2018; ≥ 20% cọc tiêu, hộ lan bị hư hỏng mất tác dụng hoặc trên 20% sơn kẻ trên đường mờ không còn tác dụng. |
| 6 | Lề đường | Chênh cao với mặt đường ≥ 50 mm với chiều dài ≥ 500 m hoặc chênh cao với mặt đường ≥ 100 mm với chiều dài ≥ 300 m. |
| B | Đường cao tốc | |
| 1 | Mặt đường bị hằn lún vệt bánh xe | a) Tuyến đường có từ 5% chiều dài tuyến đường trở lên có vệt hằn lún, trong đó vị trí lún sâu ≥ 2,5 cm có chiều dài ≥ 150 md. b) Tuyến đường có tổng chiều dài các vệt lún sâu hơn ≥ 2,5 cm lớn hơn 500 m. c) Tuyến đường có tổng chiều dài các vệt lún sâu hơn ≥ 5 cm trên 100 m. |
| 2 | Mặt đường bị hư hỏng cục bộ: ổ gà, sình lún gây mất an toàn | Để xảy ra hư hỏng chiếm 0,01% tổng diện tích mặt đường và tối đa không quá 30 m 2 mà không khắc phục trong 24 giờ (trừ khi mưa bão) theo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng và thời gian thực hiện tại TCCS 17:2016/TCĐBVN và quy định liên quan khác. |
| 3 | Sơn kẻ trên mặt đường | a) Các yêu cầu kỹ thuật của vạch sơn theo Bảng 4 và Bảng 5 TCVN 8791:2018 nhỏ hơn 70% đối với các chỉ tiêu: Màu sắc, độ phát sáng, độ dính bám. b) Hoặc vi phạm Mục III Phần A. |
| 4 | Đối với cầu | Cầu hư hỏng, xuống cấp xuất hiện nguy cơ sự cố công trình dẫn đến mất an toàn. |
| 5 | Hệ thống thoát nước mặt đường, cống, rãnh | Để đọng nước lớn hơn 1/3 chiều rộng mặt đường trên mặt đường, tắc cống, rãnh thoát nước quá 24 giờ. |
| 6 | Công tác phát quang cây cối, cắt cỏ | Cây che khuất tầm nhìn ảnh hưởng đến an toàn giao thông, cỏ mọc cao quá quy định tại TCCS 17:2016/TCĐBVN có chiều dài 150 m. |
| 7 | Hệ thống biển báo, cọc tiêu, hộ lan, đinh phản quang | ≥ 3% biển báo không đảm bảo QCVN 41:2019 không đảm bảo tầm quan sát biển báo; màng phản quang chưa đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 7887:2018; ≥ 3% cọc tiêu, hộ lan, đinh phản quang bị hư hỏng mất tác dụng. |
| 8 | Lề đường | Lề đường không đảm bảo kích thước hình học (sạt, xói lở ≥ 1/2 chiều rộng lề đường, sình lún, nhô cao hơn mép mặt đường h ≥ 10 cm) |
| 9 | Các trường hợp khác | Vi phạm bằng hoặc lớn hơn mức quy định tại Mục A Phụ lục này. |