Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 7; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Công
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC VỊ TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Phạm vi vùng nước cảng biển Thừa Thiên Huế tại khu vực Thuận An gồm các vị trí từ TA1 đến TA8 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| TA1 | 16°35’12” | 107°35’58” | 16°35’08” | 107°36’05” |
| TA2 | 16°37’30” | 107°36’07” | 16°37’26” | 107°36’14” |
| TA3 | 16°37’08” | 107°39’41” | 16°37’04” | 107°39’48” |
| TA4 | 16°33’58” | 107°38’28” | 16°33’54” | 107°38’35” |
| TA5 | 16°33’27” | 107°38’39” | 16°33’23” | 107°38’46” |
| TA6 | 16°33’15” | 107°38’32” | 16°33’11” | 107°38’39” |
| TA7 | 16°33’12” | 107°38’22” | 16°33’08” | 107°38’29” |
| TA8 | 16°34’01” | 107°37’08” | 16°33’57” | 107°37’15” |
2. Phạm vi vùng nước cảng biển Thừa Thiên Huế tại khu vực Chân Mây gồm các vị trí từ CM1 đến CM4 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (£) |
| CM1 | 16°20’40” | 107°57’00” | 16°20’36” | 107°57’07” |
| CM2 | 16°22’38” | 107°57’51” | 16°22’34” | 107°57’58” |
| CM3 | 16°22’38” | 108°01’54” | 16°22’34” | 108°02’01” |
| CM4 | 16°20’42” | 108°01’06” | 16°20’38” | 108°01’13” |