Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Định, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Phú Yên, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 7; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Công
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC VỊ TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2018/TT-BGTVT ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Phạm vi vùng nước cảng biển Quy Nhơn thuộc địa phận tỉnh Bình Định gồm các vị trí từ QN1 đến QN6 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS - 84 | | Ghi chú |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| QN1 | 13°45’16” | 109°17’08” | 13°45’12” | 109°17’15” | Mũi Yến |
| QN2 | 13°41’10” | 109°17’08” | 13°41’06” | 109°17’15” | Phía biển |
| QN3 | 13°41’10” | 109°14’59” | 13°41’06” | 109°15’06” | Hòn Đất |
| QN4 | 13°41’19” | 109°13’51” | 13°41’15” | 109°13’58” | Phía bờ |
| QN5 | 13°48’16” | 109°13’35” | 13°48’12” | 109°13’42” | Phía bờ |
| QN6 | 13°48’40” | 109°15’05” | 13°48’36” | 109°15’12” | Phía bờ |
2. Phạm vi vùng nước cảng biển Vũng Rô tại khu vực vịnh Vũng Rô bao gồm các vị trí từ VR1 đến VR4 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS - 84 | | Ghi chú |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| VR1 | 12°50’52” | 109°25’29” | 12°50’48” | 109°25’36” | Mũi La |
| VR2 | 12°49’58” | 109°25’29” | 12°49’54” | 109°25’36” | Phía biển |
| VR3 | 12°49’58” | 109°23’47” | 12°49’54” | 109°23’54” | Hòn Nưa |
| VR4 | 12°50’44” | 109°23’20” | 12°50’40” | 109°23’27” | Phía bờ |
3. Phạm vi vùng nước cảng biển Vũng Rô tại khu vực vịnh Xuân Đài bao gồm các vị trí từ XD1 đến XD7 có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS - 84 | | Ghi chú |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| XD1 | 13°27’52” | 109°19’34” | 13°27’48” | 109°19’42” | Mũi Ông Diên |
| XD2 | 13°17’16” | 109°19’34” | 13°17’12” | 109°19’42” | Cù Lao Mái Nhà |
| XD3 | 13°15’22” | 109°18’53” | 13°15’18” | 109°19’00” | Phía bờ |
| XD4 | 13°15’28” | 109°18’51” | 13°21’24” | 109°15’58” | Phía bờ |
| XD5 | 13°15’28” | 109°18’45” | 13°21’24” | 109°15’52” | Phía bờ |
| XD6 | 13°25’46” | 109°14’11” | 13°25’42” | 109°14’18” | Phía bờ |
| XD7 | 13°25’46” | 109°15’23” | 13°25’42” | 109°15’30” | Phía bờ |