Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện Quy chuẩn này trong phạm vi toàn quốc.
2. Người đứng đầu cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải chịu trách nhiệm thực hiện Quy chuẩn này. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải, các cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải phải gửi thông tin về Bộ Giao thông vận tải để lập danh sách công bố cơ sở đào tạo phù hợp với Quy chuẩn trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải. Hàng năm cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải phải tổ chức đánh giá nội bộ về cơ sở vật chất, trang thiết bị và chương trình đào tạo, huấn luyện, tài liệu giảng dạy phù hợp với Quy chuẩn và các quy định của Công ước STCW.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VỀ PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2. | Máy vi tính | Bộ | 01 | Thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm trang bị |
| 3. | Máy chiếu (Projector) | Bộ | 01 | Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent; Kích thước màn chiếu ≥ 1 ,8m x 1 ,8m (Có thể sử dụng màn hình TV hoặc Projector) |
| 4. | Màn hình TV | Chiếc | 01 | (Có thể sử dụng Projector hoặc màn hình TV) |
| 5. | Bảng viết | Chiếc | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VỀ PHÒNG THI, KIỂM TRA
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng thi, kiểm tra | Phòng | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2. | Camera giám sát | Chiếc | 02 | Đảm bảo bao phủ toàn bộ phòng thi |
| 3. | Màn hình tivi | Chiếc | 02 | Một màn hình tivi tại phòng đợi của học viên; Một màn hình tivi tại phòng làm việc của Hội đồng thi. |
| 4. | Đèn chi ế u sáng | Chiếc | 06 | Đảm bảo cường độ sáng như phòng học lý thuyết. |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VỀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN
1. Huấn luyện kỹ thuật cứu sinh (Tham chiếu: Model course 1.19; 1.23; 1.24)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số l ượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Có các hình vẽ, ký hiệu theo quy định tại LSA Code |
| 2. | Phao áo cứu sinh (bao gồm c ả đèn ch ớ p, còi) | Chiếc | 25 | Theo quy định tại Chương III, Mục 7.2, SOLAS 74 |
| 3. | Phao tròn | Chiếc | 06 | Theo quy định tại Chương III, Mục 7.1, SOLAS 74 |
| 4. | Phao bè tự thối (bao gồm cả trang thiết bị kèm theo và giá cất giữ bè) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương III, Mục 31.1.2, SOLAS 74 |
| 5. | SART hoạt động ở tần số 9 GHz | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7.1.3, SOLAS 74 |
| 6. | EPIRB hoạt động trên t ầ n số 406 MHz | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7 . 1.6, SOLAS 74 |
| 7. | Xuồng cấp cứu | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương III, Mục 31.2, SOLAS 74 |
| 8. | Cáng cứu thương | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 9. | Đèn chiếu (Đèn pin) | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.1 9; 1.23; 1.24 |
| 10. | Túi sơ cứu | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 11. | Băng phản quang | Cuộn | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1 .1 9; 1.23; 1.24 |
| 12. | Thiết bị th ở ôxy | Bộ | 01 | Theo quy định tại Chương 3, Mục 2.2, FSS Code |
| 13. | Hồ huấn luyện | Hồ | 01 | Đủ độ sâu, rộng đ ể hạ xuồng và huấn luyện điều khiển xuồng cứu sinh, xuồng cấp c ứ u |
| 14. | Xuồng cứu sinh kín toàn phần | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương III, Mục 31 . 1.1, SOLAS 74 |
| 15. | Bảo hộ lao động | Bộ | 25 | Bao gồm quần áo, giầy, mũ, găng tay (Phù hợp v ớ i quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 16. | Quần áo chống mất nhiệt (bao gồm c ả còi và đèn ch ớ p) | Bộ | 02 | Theo quy định tại Chương III, Mục 22.4.1, SOLAS 74 |
2. Huấn luyện kỹ thuật phòng cháy, chữa cháy (Tham chiếu: Model course 1.20; 2.03)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Khu vực tạo cháy (Bố trí theo mẫu kèm theo) | Khu vực | 01 | Như hình vẽ |
| 2. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 3. | Khay tạo cháy | Chiếc | 02 | 1 m x 1 m x 0.3 m |
| 4. | Họng nước cứu hỏa Ѳ=65mm | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.2, SOLAS 74. |
| 5. | Họng nước cứu hỏa Ѳ=5 0 mm | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.2, SOLAS 74 |
| 6. | Vật liệu tạo cháy (gỗ, dầu) | | | Các loại gỗ, dầu thông dụng trên thị trường. |
| 7. | Người nộm cho việc tìm kiếm và cứu nạn | Người | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.20; 2.03 |
| 8. | Vòi rồng cứu hỏa (đư ờ ng kính 65mm) | Cuộn | 03 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.2.3, SOLAS 74 |
| 9. | Vòi rồng cứu hỏa (đường kính 50mm) | Cuộn | 03 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.2.3, SOLAS 74 |
| 10. | Mặt bích cứu hỏa quốc tế | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.2.1.7, SOLAS 74 |
| 11. | Vòi phun | Chiếc | 06 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.2.3, SOLAS 74 |
| 12. | Thiết bị tạo bọt xách ta y | Bộ | 01 | Kèm theo 02 can đựng chất tạo bọt 20 lít (bọt giãn nở 3-5%), và 01 cuộn vòi rồng 20m |
| 13. | Hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt hóa học | Hệ thống | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.4, SOLAS 74. |
| 14. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Hệ thống | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.4, SOLAS 74 |
| 15. | Hệ thống chữa cháy bằng C O 2 | Hệ thống | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.4, SOLAS 74 |
| 16. | Hệ thống chữa cháy bằng phun sương | Hệ thống | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.4, SOLAS 74 |
| 17. | Hệ thống chữa cháy cố định bằng bột | Hệ thống | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.4, SOLAS 14. |
| 18. | Bình cứu hỏa bằng nước (9 lít) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.3, SOLAS 74 |
| 19. | Bình cứu hỏa bằng bọt hóa học (9 lít) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.3, SOLAS 74 |
| 20. | Bình cứu hỏa C O 2 (5 kg) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.3, SOLAS 74 |
| 21. | Bình c ứ u hỏa bột (8 kg) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.3, SOLAS 74 |
| 22. | Bảo hộ lao động | Bộ | 25 | Bao gồm quần áo, giầy, mũ, găng tay (Phù hợp với quy định số lư ợ ng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 23. | Thiết bị tr ợ thở khẩn cấp (EEBD) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương 3, Mục 2.2, FSS Code |
| 24. | Cáng cứu thương | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1 .15 |
| 25. | Bộ sơ cứu | Bộ | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1 .15 |
| 26. | Bộ quần áo chữa cháy | Bộ | 02 | Bao gồm mặt nạ, bình oxi, rìu, dây an toàn có móc chụp (36m), ủng, găng tay, mũ bảo hiểm. Theo quy định tại Chương II, Mục 10.10, SOLAS 74 |
1: Phòng giả định buồng ở
2: Phòng giả định cabin
3: Phòng giả định buồng máy
4: Phòng giả định kho sơn
3. Huấn luyện kỹ thuật an toàn sinh mạng và trách nhiệm xã hội (Tham chiếu: Model course 1.21)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Có các bản vẽ về các loại tàu, các bộ phận trên tàu |
| 2. | Mũ bảo hộ | Chiếc | 25 | Loại thông dụng trên thị trường (Phù hợp với quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 3. | Găng tay | Đôi | 25 | Loại thông dụng trên thị trường (Phù hợp với quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 4. | Kính bảo hộ | Chiếc | 25 | Loại thông dụng trên thị trường (Phù hợp với quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 5. | Giầy bảo hộ | Đôi | 25 | Loại thông dụng trên thị trường (Phù hợp với quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 6. | Khẩu trang | Chiếc | 25 | Loại thông dụng trên thị trường (Phù hợp với quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 7. | Quần áo bảo hộ | Bộ | 25 | Loại thông dụng trên thị trường (Phù hợp với quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 8. | Thiết bị trợ thở khẩn cấp (EEBD) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương 3, Mục 2.2, FSS Code. |
4. Huấn luyện kỹ thuật sơ cứu y tế (Tham chiếu: Model course 1.13; 1.14; 1.15)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2. | Phòng học thực hành | Phòng | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 3. | Giường y tế | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 4. | Các tranh ảnh y học | Bộ | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 5. | Mô hình bộ xương người | Mô hình | 01 | Theo quy định của IMO Mode l Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 6. | Mô hình giải phẫu nửa người | Mô hình | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 7. | Mô hình khung chậu nam | Mô hình | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 8. | Mô hình vòng tuần hoàn | Mô hình | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 9. | Mô hình thực hành thổi ngạt ép tim | Mô hình | 01 | Theo quy định của IMO Model course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 10. | Bóng bóp ambu | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 11. | Các loại nẹp cố định gãy xương | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 12. | Bông | Gói | 20 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 13. | Gạc các c ỡ | Chiếc | 20 | Theo quy định của I MO Mode l Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 14. | Băng cuộn | Chiếc | 20 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 15. | Băng tam giác | Chiếc | 20 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 16. | Băng dính cuộn | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 17. | Băng y tế cá nhân | Chiếc | 20 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 18. | Garo cầm máu cao su | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 19. | Kéo cắt băng | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 20. | Túi chườm nóng | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 21. | Túi chườm lạnh | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 22. | First Aid Box | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 23. | First Aid Kit | Chiếc | 01 | Theo quy định của I MO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 24. | Cáng | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 25. | Xô, chậu | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 26. | Khăn mặt | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 27. | Tủ thuốc | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 28. | International Medical Guide for Ships (IMGS) | Quyển | 01 | |
| 29. | Dụng cụ thông tiểu nam | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 30. | Kim tiêm sử dụng 1 lần | Chiếc | 25 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 31. | Cân đo thể lực | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 32. | Thiết bị đo huyết áp | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 33. | Nhiệt kế | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1.15 |
| 34. | Khay đựng dụng c ụ | Chiếc | 02 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13 ; 1.14; 1.15 |
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VỀ HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ ĐẶC BIỆT
1. Huấn luyện cơ bản tàu dầu - Huấn luyện cơ bản tàu hóa chất - Huấn luyện cơ bản tàu khí hóa lỏng (Tham chiếu: Model Course 1.01; 1.04)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2. | Mô hình huấn luyện | Mô hình | 01 | Bao gồm mô hình két, hệ thống bơm hàng, bơm rửa két , hệ thống báo động. |
| 3. | Thiết bị trợ th ở khẩn cấp (EEBD) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương 3, Mục 2.2, FSS Code. |
| 4. | Mặt nạ phòng độc | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.01; 1.04 |
| 5. | Thiết bị đo (oxi, khí độc...) | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.01; 1.04 |
| 6. | Cáng c ứu thương | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1.14; 1 . 15 |
| 7. | Bảo hộ lao động | Bộ | 25 | Bao gồm quần áo, giầy, mũ, găng tay (Phù hợp với quy định số lượng học viên tối đa theo chương trình đào tạo) |
| 8. | Hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt hóa học | Hệ thống | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.4, SOLAS 74 |
2. Huấn luyện khai tàu dầu - Huấn luyện khai thác tàu hóa chất - Huấn luyện khai thác tàu khí hóa lỏng (Tham chiếu: Model Course 1.02; 1.03; 1.05)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| 2. | Mô hình huấn luyện | Mô hình | 01 | Bao gồm mô hình két, hệ thống b ơ m hàng, bơm rửa két, hệ thống báo động. |
| 3. | Mô phỏng khai thác tàu dầu, tàu hóa chất, tàu khí hóa lỏng | Phòng | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.01; 1 . 04 |
| 4. | Thiết bị trợ thở khẩn cấp (EEBD) | Chiếc | 02 | Theo quy định tại Chương 3, Mục 2.2, FSS Code |
| 5. | Mặt nạ phòng độc | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.01; 1. 04 |
| 6. | Thiết bị do (oxi, khí độc...) | Chi ế c | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.01; 1.04 |
| 7. | Cáng c ứ u thương | Chiếc | 01 | Theo quy định của IMO Model Course 1.13; 1 . 14; 1.15 |
| 8. | Bảo hộ lao động | Bộ | 25 | Bao gồm quần áo, giầy, mũ, găng tay (phù hợp v ớ i quy định về số lượng học viên tối đa/ lớp của từng chương trình đào tạo) |
| 9. | Hệ thống chữa cháy cố định bằng bọt hóa học | Hệ thống | 01 | Theo quy định tại Chương II, Mục 10.4, SOLAS 74 |
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ VỀ HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN
1. Huấn luyện GMDSS - Chứng chỉ GOC, ROC (Tham chiếu: Model course 1.25; 1.26)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Bộ thu phát MF/HF, NBDP, DSC hoàn chỉnh | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 2 | Bộ MF/HF trực thu trên tần số cấp cứu | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 3 | Thiết bị báo hiệu EPIRB (406 MHz hoặc 1.6 GHz) | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 4 | Thiết bị thu EGC | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 5 | Thiết bị thu NAVTEX | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 6 | Thiết bị thu phát trên kênh 70 VHF | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 7 | Thiết bị thu trực canh 2182 KHz | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 8 | Thiết bị VHF cầm tay cùng với bộ nạp | Chiếc | 01 | Theo quy định tại Chương IV, Mục 7, Mục 8; Mục 9; Mục 10; Mục 1 1 , SOLAS 74. |
| 9 | Thiết bị mô phỏng hoặc máy vi tính có thể mô phỏng hoạt động của INMARSAT, DSC và NBDP | Chiếc | 02 | |
| 10 | Ắc quy và hộp nạp | Chiếc | 01 | Loại thông dụng trên thị trường. |
| 11 | Các tài liệu vận hành: INMARSAT, NBDP, Gọi chọn số (DSC) | Chiếc | 01 | |
2. Phòng thực hành Thiên văn - Địa văn (Tham chiếu: Model course 7.01; 7.03)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Bàn hải đồ | Chiếc | 05 | Kích thước tối thiểu 1,2m x 0,5m, có thanh chống gãy hải đồ |
| 2 | H ả i đồ | Bộ | 05 | Đảm bảo đủ một chuyến đi quốc tế - gồm tổng đồ, hải đồ dẫn đường, hải đồ khu vực |
| 4 | Dụng cụ thao tác h ả i đồ | Bộ | 10 | Bao gồm eke (thước song song), compa, bút chì, tẩy, kính lúp |
| 5 | Tài liệu và ấn phẩm hàng hải | Bộ | 01 | Theo quy định tại Chương V, Mục 27, SOLAS 74 |
| 7 | Sextant Hàng hài | Chiếc | 02 | Theo tiêu chuẩn IMO Model Course 7.01; 7.03 |
| 8 | Lịch Thiên văn Hàng hải | Quyển | 10 | Theo tiêu chuẩn IMO Model Course 7.01; 7.03 |
| 9 | Phần mềm ứng dụng hàng hải | Chiếc | 01 | Phần mềm tính khoảng cách - hướng đi - ETA; xác định vị trí tàu bằng thiên văn; bầu trời sao... |
3. Phòng mô phỏng buồng lái (Tham chiếu: Model course 1.22)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Theo quy định |
| 2. | Phần mềm mô phỏng buồng lái | Bộ | 01 | Xây dựng một tuyến luồng cụ thể |
| 3. | Phần mềm mô phỏng hệ thống luồng | Bộ | 01 | Xây dựng một tuyến luồng cụ thể |
| 4. | Phần mềm mô phỏng điều động tàu | Bộ | 01 | Xây dựng một tuyến luồng cụ thể |
4. Phòng mô phỏng buồng máy - điện, điện tử (Tham chiếu: Model Course 2.07)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1. | Phòng học lý thuyết | Phòng | 01 | Theo quy định |
| 2. | Phần mềm mô phỏng buồng máy - điện, điện tử | Bộ | 01 | Mô phỏng đầy đủ các chức năng cơ bản của hệ động lực tàu biển; điện, điện tử tàu biển |
5. Phòng phần mềm ứng dụng xếp dỡ hàng hóa (Tham chiếu: Model Course 7.01; 7.03)
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Máy tính cài đặt các phần mềm xếp dỡ hàng bách hóa, hàng rời; hàng lỏng; hàng container | Chiếc | 25 | Xây dựng ph ầ n m ề m |
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ KHU VỰC DẠY THỰC HÀNH
(Tham chiếu: Model Course 7.02; 7.04)
1. Phòng thực hành máy sống
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Động cơ Diesel lai chân vịt | Cái | 01 | Công suất ≥ 750kW, b ơ m cao áp rời, kh ở i động bằng khí nén |
| 2 | Chân vịt và hệ trục | Hệ thống | 01 | Phù hợp với động cơ lai |
| 3 | T ổ h ợ p Diesel lai máy phát | Bộ | 02 | Công suất ≥ 50kW, b ơ m cao áp cụm, khởi động điện |
| 4 | Hệ thống lạnh thực phẩm | Hệ thống | 01 | Có tối thiểu 01 buồng rau và 01 buồng thịt |
| 5 | Hệ thống điều hoà không khí trung tâm | Hệ thống | 01 | |
| 6 | Hệ thống khí nén | Hệ thống | 01 | Có đầy đủ thiết bị phục vụ khởi động động cơ Diesel và cung cấp khí điều khiển |
| 7 | Máy nén khí | Cái | 02 | Có s ả n lượng phù hợp với hệ thống |
| 8 | Máy lọc dầu đốt | Cái | 02 | 3 pha |
| 9 | Máy phân ly dầu nước | Cái | 01 | 15ppm |
| 10 | Buồng điều khiển máy | Cái | 01 | Khởi động và điều khiển được máy chính |
| 11 | Bảng phân phối điện chính | Cái | 01 | Phù hợp với các trang thiết bị lắp đặt trong buồng máy, có hệ thống hòa đồng bộ |
| 12 | Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Hệ thống | 01 | Phù hợp với động cơ Diesel lai chân vịt và máy phát điện |
| 13 | Hệ thống n ướ c làm mát | Hệ thống | 01 | Phải bao gồm cả nước biển và nước ngọt làm mát |
| 14 | Hệ thống dầu bôi trơn | Hệ thống | 01 | Phù hợp với động cơ Diesel lai chân vịt và máy phát điện |
| 15 | Hệ thống nước dằn tàu | Hệ thống | 01 | Có đầy đủ thiết bị để có thể bơm và hút nước dằn tàu |
| 16 | Hệ thống la canh | Hệ thống | 01 | Có đầy đủ thiết bị đáp ứng yêu cầu của Marpol về thải nước la canh buồng máy |
| 17 | Hệ thống lái | Hệ thống | 01 | Kiểu thủy lực |
| 18 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Bộ | 01 | |
| | Bình cứu hỏa (Bình bọt; Bình CO 2 ; Bình bột) | Bộ | 01 | |
| | Các bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bộ | 01 | |
| | Cát phòng chống cháy | m 3 | 0,5 | |
| | Xẻng xúc cát | Chiếc | 01 | |
| | Thang | Chiếc | 01 | |
| 19 | Dụng cụ cứu thương | Bộ | 01 | |
| | Tủ kính | Chiếc | 01 | |
| | Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo | Bộ | 01 | |
| | Cáng cứu thương | Chiếc | 01 | |
2. Phòng thực hành nồi hơi
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Nồi hơi phụ | Bộ | 01 | Có sản lượng ≥ 200 kg/h, áp suất làm việc ≥ 4kG/cm 2 |
| 2 | Hệ thống điều khiển nồi hơi | Hệ thống | 01 | Phù hợp với nồi hơi |
| 3 | Hệ thống cấp nước nồi hơi | Hệ thống | 01 | Phù hợp với nồi hơi |
| 4 | Hệ thống nhiên liệu nồi hơi | Hệ thống | 01 | Phù hợp với nồi hơi |
| 5 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Bộ | 01 | Theo tiêu về chu ẩ n phòng cháy, chữa cháy |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Bình cứu hỏa (Bình bọt; Bình CO 2 ; Bình bột) | Bộ | 01 | |
| | Các b ả ng tiêu lệnh chữa cháy | Bộ | 01 | |
| | Cát phòng chống cháy | m 3 | 0,5 | |
| | X ẻ ng xúc cát | Chiếc | 01 | |
| | Thang | Chiếc | 01 | |
| 6 | Dụng cụ cứu thương | Bộ | 01 | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Tủ kính | Chiếc | 01 | |
| | Các dụng cụ sơ cứu: Panh, k é o | Bộ | 01 | |
| | Cáng cứu thương | Chiếc | 01 | |
3. Phòng thực hành sửa chữa
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Động cơ Diesel | Bộ | 01 | Công suất ≥ 50kW |
| 2 | Sơ mi xi lanh | Cái | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW |
| 3 | Nắp xi lanh | Cái | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW |
| 4 | Piston | Cái | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW |
| 5 | B ơ m cao áp | Cái | 04 | Của đ ộ ng cơ Diesel có công suất ≥ 50kW, trong đó 02 cái b ơ m cụm và 02 cái b ơ m rờ i |
| 6 | Vòi phun | Cái | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW |
| 7 | Trục kh uỷ u | Cái | 02 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW |
| 8 | Trục cam | Cái | 02 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW |
| 9 | Xu páp | Cái | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW |
| 10 | Xéc măng khí và dầu | Bộ | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW. |
| 11 | Tay biên | Cái | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW. |
| 12 | Bạc đ ỡ chính | Bộ | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW. |
| 13 | Bạc biên | Bộ | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW. |
| 14 | Ắ c piston và bạc ắc | Bộ | 04 | Của động cơ Diesel có công suất ≥ 50kW. |
| 15 | Bơm ly tâm | Cái | 01 | Lưu lượng ≥ 20 m 3 /h |
| 16 | Bom bánh răng | Cái | 01 | Lưu lượng: ≥ 1 m 3 /h |
| 17 | Bơm trục vít | Cái | 01 | Lưu lượng: ≥ 5 m 3 /h |
| 18 | B ơ m cánh gạt | Cái | 01 | Lưu lượng: ≥ 1 m 3 /h |
| 19 | B ơ m Piston ro to hướng trục | Cái | 01 | Lưu lượng: ≥ 1 m 3 /h |
| 20 | Động cơ thủy lực | Cái | 01 | Lưu lượng: ≥ 1 m 3 /h |
| 21 | Máy lọc dầu đốt | Cái | 01 | 3 pha. |
| 22 | Máy nén khí | Cái | 01 | Lưu lượng ≥ 20 m 3 /h |
| 23 | Tua bin khí xả | Cái | 01 | Thông dụng trên tàu |
| 24 | Bộ điều tốc | Cái | 01 | Thông dụng trên tàu |
| 25 | Bầu hâm | Cái | 01 | Có diện tích trao đổi nhiệt ≥ 10 m 2 |
| 26 | Sinh hàn | Cái | 02 | Có diện tích trao đ ổ i nhiệt ≥ 10 m 2 ; 01 cái dạng tấm, 01 cái dạng ống |
| 27 | Bộ dụng cụ đo lường | Bộ | 04 | Phù hợp với trang thiết bị tr ong phòng |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Thước cặp | Chiếc | 01 | |
| | Thước đo cao | Chiếc | 01 | |
| | Pan me đo ngoài | Bộ | 01 | |
| | Pan me đo trong | Bộ | 01 | |
| | Đồng hồ so đo ngoài | Bộ | 01 | |
| | Đồng hồ so đo trong | Bộ | 01 | |
| | Dưỡng ren | Bộ | 01 | |
| | Căn lá đo khe hở | Bộ | 01 | |
| | Thước ph ẳ ng | Chiếc | 01 | |
| 28 | Bộ dụng cụ đo sơ mi xi lanh | Cái | 01 | Phù hợp với xi lanh động cơ Diesel được trang bị trong phòng |
| 29 | Thiết bị đo nhiệt độ t ừ xa | Cái | 02 | Loại thông dụng trên thị trường |
| 30 | Thiết bị đo áp suất khí cháy trong xi lanh động cơ Diesel | Bộ | 02 | Phù hợp với động cơ Diesel được trang bị trong phòng |
| 31 | Bộ dụng cụ tháo, lắp chuyên dùng cho máy lọc | Bộ | 01 | Phù hợp với máy lọc được trang bị trong phòng |
| 32 | Bộ dụng cụ tháo, lắp chuyên dùng cho động cơ Diesel | Bộ | 01 | Phù hợp với động cơ Diesel được trang bị trong phòng |
| 33 | Bộ dụng cụ tháo lắp chuyên dùng cho tua bin | Bộ | 01 | Phù hợp với tua bin được trang bị trong phòng |
| 34 | Dụng cụ tháo, lắp xéc măng | Bộ | 02 | Phù hợp với xéc măng của động cơ Diesel được trang bị tr ong phòng |
| 35 | Dụng cụ vào xéc măng | Bộ | 01 | Phù hợp với xéc măng của động cơ Diesel được trang bị trong phòng |
| 38 | Dụng cụ đo độ co bóp trục khuỷu | Bộ | 02 | Phù hợp với động cơ Diesel được trang bị trong phòng |
| 39 | Vam | Bộ | 02 | Phù hợp với trang thiết bị trong phòng |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Loại 2 ch ấ u | Chiếc | 01 | |
| | Loại 3 chấu | Chiếc | 01 | |
| 40 | Pa lăng | Bộ | 02 | Trọng tải: 3 ÷ 5 tấn. |
| 41 | Bộ đục gioăng | Bộ | 01 | Loại thông dụng trên thị trường |
| 42 | Bộ ta rô ren | Bộ | 01 | Loại thông dụng trên thị trường |
| 43 | Bộ dụng cụ tháo, lắp | Bộ | 04 | Phù hợp với trang thiết bị trong phòng |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Cờ lê | Bộ | 01 | |
| | Cờ l ê lục giác | Bộ | 01 | |
| | Cờ lê đa năng | Bộ | 01 | |
| | Cờ lê lực | Bộ | 01 | |
| | Mỏ lết | Chiếc | 01 | |
| | Khẩu | Bộ | 01 | |
| | Kìm mở phanh trong, ngoài thẳng | Chiếc | 02 | |
| | Kìm mở phanh trong, ngoài cong | Chiếc | 02 | |
| | Kìm chết | Chiếc | 01 | |
| | Kìm cắt | Chiếc | 01 | |
| | Kìm điện | Chiếc | 01 | |
| | Kéo cắt | Chiếc | 01 | |
| | Tuốc nơ vít 2 cạnh | Bộ | 01 | |
| | Tuốc nơ vít 4 cạnh | Bộ | 01 | |
| | Búa sắt | Chiếc | 01 | |
| | Búa đầu cao su | Chiếc | 01 | |
| | Dũa | Chiếc | 01 | |
| | Cưa sắt | Chiếc | 01 | |
| | Bình bơm dầu b ằ ng tay | Bình | 01 | |
| 44 | Thiết bị cầm tay | Bộ | 02 | Loại thông dụng trên thị trườ n g |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Máy khoan cầm tay | Chiếc | 01 | |
| | Máy mài cầm tay | Chiếc | 01 | |
| | Máy cắt cầm tay | Chiếc | 01 | |
| 45 | Bàn rà phẳng | Cái | 02 | Có diện tích ≥ 1 m 2 |
| 46 | Bàn cân vòi phun | Cái | 02 | Phù hợp v ớ i vòi phun |
| 47 | Bộ kim thông vòi phun | Bộ | 02 | Phù hợp v ớ i vòi phun |
| 48 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Bộ | 01 | Theo tiêu về chuẩn phòng cháy, chữa cháy |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Bình cứu hỏa (Bình bọt; Bình CO 2 ; Bình bột) | Bộ | 01 | |
| | Các b ả ng tiêu lệnh chữa cháy | Bộ | 01 | |
| | Cát phòng chống cháy | m 3 | 0,5 | |
| | Xẻng xúc cát | Chiếc | 01 | |
| | Thang | Chiếc | 01 | |
| 49 | Dụng cụ cứu thương | Bộ | 01 | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế. |
| | M ỗ i bộ bao gồm: | | | |
| | Tủ k í nh | Chiếc | 01 | |
| | Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo | Bộ | 01 | |
| | Cáng cứu thương | Chiếc | 01 | |
4. Phòng thực hành cơ khí
| STT | Danh mục | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Máy hàn điện | Cái | 04 | Dòng điện hàn ≤ 300 A |
| 2 | Máy tiện | Cái | 04 | Đường kính tiện < 400 mm |
| 3 | Máy khoan | Cái | 04 | Đường kính khoan từ 2,5÷30 mm |
| 4 | Bàn gia công nguội | Bộ | 01 | Số vị trí làm việc: ≥ 20 |
| 5 | Máy mài | Cái | 04 | Đường kính đá mài: ≥ 200 mm |
| 6 | Dụng cụ bảo hộ nghề hàn | Bộ | 24 | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Găng tay da | Bộ | 01 | |
| | Giầy da | Bộ | 01 | |
| | Kính hàn | Chiếc | 01 | |
| | Mặt nạ hàn | Chiếc | 01 | |
| | Yếm hàn | Chiếc | 01 | |
| 7 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Bộ | 01 | Theo tiêu về chuẩn phòng cháy, chữa cháy |
| | M ỗ i bộ bao gồm: | | | |
| | Bình cứu hỏa (Bình bọt; Bình CO 2 Bình bột) | Bộ | 01 | |
| | Các bảng tiêu lệnh chữa cháy | Bộ | 01 | |
| | Cát phòng chống cháy | m 3 | 0,5 | |
| | Xẻng xúc cát | Chiếc | 01 | |
| | Thang | Chiếc | 01 | |
| 8 | Dụng cụ cứu thương | Bộ | 01 | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế |
| | Mỗi bộ bao gồm: | | | |
| | Tủ kính | Chiếc | 01 | |
| | Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo | Bộ | 01 | |
| | Cáng cứu thương | Chiếc | 01 | |
5. Khu vực hồ thực hành
| STT | Thiết bị | Đơn vị | Số lượng | Quy cách |
||||||
| 1 | Hồ thực hành | Hồ | 01 | Diện tích tối thiểu 180m 2 , độ sâu từ 3-5 m |