Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX - Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Kiểm toán nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; - Văn phòng: HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH tỉnh; - Trung tâm TTĐT tỉnh; Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phan Văn Mãi
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Kế hoạch năm 2020 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2020 | | | Lý do điều chỉnh tăng, giảm |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Trong đó | | |
| | | | | Điều chỉnh tăng vốn | Điều chỉnh giảm vốn | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG CỘNG | 852.511 | 1.096.511 | 315.375 | 71.375 | |
| A | ĐIỀU CHỈNH TRONG PHẠM VI NGHỊ QUYẾT 22/2019/NQ-HĐND | 237.935 | 195.935 | 29.375 | 71.375 | |
| I | Điều chỉnh nội dung đầu tư | 15.000 | 15.000 | | | |
| 1 | Trường THPT Nhuận Phú Tân | 15.000 | 15.000 | | | Thu hồi vốn tạm ứng ngân sách tỉnh là 881 triệu đồng |
| 2 | Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | | | | | Điều chỉnh tên chủ đầu tư dự án trong Phụ lục 1.c (điều chỉnh từ BQLDA đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp thành Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu) cho phù hợp với các Quyết định chủ trương/dự án đầu tư |
| II | Điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | 121.235 | 117.235 | 27.000 | 31.000 | |
| 1 | Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri | 5.137 | 2.137 | | 3.000 | Giảm vốn do chưa có khối lượng thanh toán |
| 2 | Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 | 20.098 | 5.098 | | 15.000 | Giảm vốn do chưa có khối lượng thanh toán |
| 3 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Ba Tri | 17.000 | 14.000 | | 3.000 | Giảm vốn do chưa có khối lượng thanh toán |
| 4 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú | 22.000 | 15.000 | | 7.000 | Giảm vốn do chưa có khối lượng thanh toán |
| 5 | Trường PTCS Tân Mỹ | 7.000 | 4.000 | | 3.000 | Giảm vốn do chưa có khối lượng thanh toán |
| 6 | Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở) | 50.000 | 77.000 | 27.000 | | Tăng vốn để thanh quyết toán công trình |
| III | Điều chỉnh kế hoạch vốn xổ số kiến thiết | 81.700 | 43.700 | | 38.000 | |
| 1 | Tái định cư di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bên Tre | 8.000 | 4.000 | | 4.000 | Giảm vốn do chưa lựa chọn nhà thầu thi công |
| 2 | Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Tân Phú và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành | 10.000 | 6.000 | | 4.000 | Giảm vốn do chưa lựa chọn nhà thầu thi công |
| 3 | Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) | 10.000 | 7.000 | | 3.000 | Giảm vốn do chưa lựa chọn nhà thầu thi công |
| 4 | Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xâm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi - Phú Mỹ, luyện Mỏ Cày Bắc (giai đoạn 1) | 10.000 | 7.000 | | 3.000 | Giảm vốn do chưa lựa chọn nhà thầu thi công |
| 5 | Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình Thành) | 10.000 | 7.000 | | 3.000 | Giảm vốn do chưa lựa chọn nhà thầu thi công |
| 6 | Xây dựng cầu Phú Long trên ĐT.883 | 4.200 | 1.200 | | 3.000 | Giảm vốn do công trình hoàn thành |
| 7 | Xây dựng Cầu Thừa Mỹ trên ĐT.886 | 9.500 | 2.500 | | 7.000 | Giảm vốn do công trình hoàn thành |
| 8 | Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre | 10.000 | 3.000 | | 7.000 | Giảm vốn do chưa lựa chọn nhà thầu thi công |
| 9 | Xây dựng Khu lưu niệm Nguyễn Sinh Sắc tại Khu di tích Chùa Tuyên Linh | 10.000 | 6.000 | | 4.000 | Giảm vốn do chưa có khối lượng thanh toán |
| IV | Bổ sung danh mục và điều chỉnh bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017) | 20.000 | 20.000 | 2.375 | 2.375 | |
| 1 | Triển khai công tác lập quy hoạch tỉnh Bến Tre | 20.000 | 17.625 | | 2.375 | |
| 2 | Lập quy hoạch xây dựng vùng huyện, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre đến năm 2030 | | 1.900 | 1.900 | | Bố trí theo Công văn số 165/UBND-TCĐT ngày 12/01/2018 |
| 3 | Lập đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu trung tâm thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre | | 475 | 475 | | Bố trí theo Công văn số 504/UBND-TCĐT ngày 01/02/2016 |
| B | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang | | 1.371 | 1.371 | | |
| 1 | Tiểu dự án GPMB công trình Trung tâm Hội chợ triển lãm tỉnh Bến Tre | | 1.371 | 1.371 | | Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh là 1.007 triệu đồng |
| C | Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn nguồn XSKT và nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2020 | - | 40.000 | 40.000 | - | |
| 1 | Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 | | 35.000 | 35.000 | | Bổ sung vốn để thực hiện dự án |
| 2 | Trường THCS Thới Lai, huyện Bình Đại | | 5.000 | 5.000 | | Bổ sung vốn để thực hiện dự án |
| D | Bổ sung kế hoạch vốn từ các nguồn cân đối NSĐP theo tiêu chí, nguồn XSKT, tăng thu ngân sách năm 2019, nguồn tăng thu sử dụng đất và nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2020 | 614.576 | 859.205 | 244.629 | - | |
| 1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | 614.576 | 859.205 | 244.629 | | Nguồn vốn bổ sung gồm vốn cân đối 4.000 triệu đồng; vốn XSKT 38.000 triệu đồng; tăng thu ngân sách 120.000 triệu đồng; vốn tăng thu sdd là 2.629 triệu đồng; vốn tăng thu XSKT là 80.000 triệu đồng |
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT NGÀNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO LỒNG GHÉP HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH NÔNG THÔN MỚI (Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Phân loại | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công- hoàn thành | Tổng mức đầu tư được duyệt | | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2019 | | Kế hoạch năm 2020 | Điều chỉnh kế hoạch năm 2020 | Điều chỉnh tăng | Điều chỉnh giảm | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt | Tổng mức đầu tư | Tổng số | Kế hoạch năm 2019 | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | 368.662 | 63.000 | 60.000 | 93.600 | 93.600 | 20.900 | 20.900 | |
| A | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | | | | | 368.662 | 63.000 | 60.000 | 93.600 | 92.200 | 19.500 | 20.900 | |
| 1 | Trường THCS Sơn Phú | C | | BQLDA công trình XD&DD | Giồng Trôm | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 2614/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 25.000 | 13.000 | 10.000 | 9.500 | 3.500 | | 6.000 | Thanh quyết toán công trình |
| 2 | Trường THCS Tân Hưng | C | | BQLDA công trình XD&DD | Xã Tân Hưng, Ba Tri | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 | 30.814 | 12.000 | 12.000 | 14.700 | 10.200 | | 4.500 | Chưa có khối lượng thanh toán |
| 3 | Đầu tư xây dựng mới 02 dãy phòng học Trường Cao đẳng, Bến Tre | B | | BQLDA công trình XD&DD | Xã Sơn Đông, TPBT | 02 dãy phòng học | 2019 - 2021 | 2239/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 38.446 | 20.000 | 20.000 | 10.600 | 11.100 | 500 | | |
| 4 | Trường THCS Bùi Sĩ Hùng | B | | BQLDA công trình XD&DD | Xã Bình Thới | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 2342/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 35.577 | 18.000 | 18.000 | 14.000 | 5.000 | | 9.000 | Chưa có khối lượng thanh toán |
| 5 | Trường THCS Phước Mỹ Trung | C | | BQLDA công trình XD&DD | Xã Phước Mỹ Trung | 16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 19.994 | | | 4.000 | 7.000 | 3.000 | | |
| 6 | Trường TH Nhuận Phú Tân 2 | C | | BQLDA công trình XD&DD | Xã Nhuận Phú Tân | 10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 20.992 | | | 4.000 | 6.500 | 2.500 | | |
| 7 | Trường Tiểu học Minh Đức | C | | BQLDA công trình XD&DD | Xã Minh Đúc | 16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị. | 2020-2022 | 2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 | 22.990 | | | 4.000 | 6.500 | 2.500 | | |
| 8 | Trường TH An Hiệp | C | | BQLDA công trình XD&DD | Xã An Hiệp, huyện Châu Thành | 20 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.914 | | | 4.000 | 6.500 | 2.500 | | |
| 9 | Trường THCS An hiệp | C | | BQLDA công trình XD&DD | Xã An Hiệp, huyện Châu Thành | 18 phòng lý thuyết +16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.962 | | | 4.000 | 6.500 | 2.500 | | |
| 10 | Trường Tiểu học An Bình Tây | C | | BQLDA công trình XD&DD | Xã An Bình Tây, huyện Ba Tri, | 24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.500 | | | 4.000 | 7.000 | 3.000 | | |
| 11 | Trường THCS Bình Thắng | C | | BQLDA công trình XD&DD | xã Bình Thắng, huyện Bình Đại | 13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị. | 2020-2022 | 2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.960 | | | 4.000 | 7.000 | 3.000 | | |
| 12 | Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú | B | | UBND huyện Thạnh Phú | Thạnh Phú | 816 học sinh | 2019-2022 | 1107/QB-UBND ngày 24/5/2019 | 55.513 | | | 16.800 | 15.400 | | 1.400 | Giảm vốn do chưa tổ chức đấu thầu thi công |
| B | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | | | 1.400 | 1.400 | | |
| 1 | Trường Tiểu học Đỗ Nghĩa Trọng, xã Lộc Thuận | | | UBND huyện Bình Đại | Bình Đại | | | | | | | | 300 | 300 | | Bổ sung vốn chuẩn bị đầu tư |
| 2 | Sửa chữa, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị trường Trung học cơ sở Đỗ Nghĩa Trọng, xã Lộc Thuận | | | | Bình Đại | | | | | | | | 200 | 200 | | Bổ sung vốn chuẩn bị đầu tư |
| 3 | Trường Mầm non Mỹ Thạnh | | | UBND huyện Ba Tri | Ba Tri | | | | | | | | 300 | 300 | | Bổ sung vốn chuẩn bị đầu tư |
| 4 | Trường Tiểu học Mỹ Thạnh | | | | Ba Tri | | | | | | | | 300 | 300 | | Bổ sung vốn chuẩn bị đầu tư |
| 5 | Trường Trung học cơ sở Mỹ Thạnh | | | | Ba Tri | | | | | | | | 300 | 300 | | Bổ sung vốn chuẩn bị đầu tư |
PHỤ LỤC III
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI (Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án/công trình | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | | | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2019 | | Kế hoạch năm 2020 | Kế hoạch năm 2020 điều chỉnh | Điều chỉnh tăng | Điều chỉnh giảm | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | Số quyết định | Tổng mức đầu tư | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Tổng tất cả các nguồn vốn | Trong đó: ngân sách cấp tỉnh | Tổng | Trong đó KH 2019 | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | Tổng cộng | | | | | | | 55.631 | 44.505 | 8.609 | 8.609 | 176.125 | 176.125 | 31.865 | 31.865 | |
| | Thực hiện dự án | | | | | | | 55.631 | 44.505 | 8.609 | 8.609 | 176.125 | 176.125 | 31.865 | 31.865 | |
| I | Huyện Chợ Lách | | | | | | | 16.952 | 13.562 | 4.200 | 4.200 | 9355 | | | 9355 | |
| | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 | | | | | | | 16.952 | 13.562 | 4.200 | 4.200 | 9.355 | | | 9.355 | Điều chỉnh giảm danh mục và vốn phân bổ cho các dự án để phù hợp đối tượng phân bổ vốn theo Quyết định 1760/QĐ-TTg ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ |
| 1 | Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nâng cấp sửa chữa Nhà văn hóa xã và xây dựng các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa | 7745251 | UBND huyện Chợ Lách | Xã Vĩnh Hòa | | 2019-2021 | 174/QĐ-SXD, 31/10/2018 | 9.958 | 7.966 | 2.500 | 2.500 | 5.460 | | | 5.460 | |
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Nghĩa; Xây dựng Hội trường văn hóa đa năng và các phòng chức năng | 7739453 | UBND huyện Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | | 2019-2021 | 178/QĐ-SXD, 31/10/2018 | 6.994 | 5.595 | 1.700 | 1.700 | 3.895 | | | 3.895 | |
| II | Huyện Mỏ Cày Bắc | | | | | | | 11.900 | 9.520 | | | 6.000 | | | 6.000 | |
| | Công trình khởi công mới | | | | | | | 11.900 | 9.520 | | | 6.000 | | | 6.000 | |
| 1 | Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã; sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Tân Bình | | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | Xã Tân Bình | | 2020-2022 | 191/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 7.200 | 5.760 | | | 3.000 | | | 3.000 | |
| 2 | Sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Hưng Khánh Trung A | | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | Xã Hưng Khánh Trung A | | 2020-2022 | 190/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 4.700 | 3.760 | | | 3.000 | | | 3.000 | |
| III | Huyện Mỏ Cày Nam | | | | | | | 12.625 | 10.100 | | | 6.000 | | | 6.000 | |
| | Công trình khởi công mới | | | | | | | 12.625 | 10.100 | | | 6000 | | | 6.000 | |
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, mở rộng Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức | | UBND huyện Mỏ Cày Nam | Xã Minh Đức | | 2020-2022 | 201/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 6.625 | 5.300 | | | 3.000 | | | 3.000 | |
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Phước Hiệp | | UBND huyện Mỏ Cày Nam | Xã Phước Hiệp | | 2020-2022 | 202/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 6.000 | 4.800 | | | 3.000 | | | 3.000 | |
| IV | Huyện Ba Tri | | | | | | | 7.554 | 6.043 | 4.409 | 4.409 | 1.630 | | | 1.630 | Điều chỉnh giảm danh mục và vốn phân bổ cho các dự án để phù hợp đối tượng phân bổ vốn theo Quyết định 1760/QĐ-TTg ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ |
| | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 | | | | | | | 7.554 | 6.043 | 4.409 | 4.409 | 1.630 | | | 1.630 | |
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo Hội trường văn hóa thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã Mỹ Chánh | 7742492 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | | 2018-2020 | 166/QĐ-SXD, 26/10/2018 | 3.754 | 3.003 | 2.009 | 2.009 | 990 | | | 990 | |
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo hội trường Văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã An Phú Trung | 7728316 | UBND huyện Ba Tri | Xã An Phú Trung | | 2018- 2020 | 165/QĐ-SXD, 26/10/2018 | 3.800 | 3.040 | 2.400 | 2.400 | 640 | | | 640 | |
| V | Huyện Châu Thành | | | | | | | 6.600 | 5.280 | | | 3.000 | | | 3.000 | |
| | Công trình khởi công mới | | | | | | | 6.600 | 5.280 | | | 3.000 | | | 3.000 | |
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hóa và xây dựng mới Hội trường văn hóa xã, các phòng chức năng | | UBND huyện Châu Thành | Xã An Hóa | | 2020-2022 | 196/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 6.600 | 5.280 | | | 3.000 | | | 3.000 | |
| VI | Các dự án nhóm C quy mô nhỏ | | | | | | | | | | | 90.394 | 116.379 | 25.985 | | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
| VII | Vốn thực hiện đề án đặc thù (vốn dự phòng) | | | | | | | | | | | 59.746 | 59.746 | | | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
| a) | Hỗ trợ công trình thực hiện đạt chuẩn ấp nông thôn mới theo Quyết định 1385/QB-TTg ngày 21/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ | | | | | | | | | | | 50.006 | 55.886 | 5.880 | | |
| b) | Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng hợp tác xã theo Quyết định 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ | | | | | | | | | | | 9.740 | 3.860 | | 5.880 | Giảm vốn do 01 dự án chưa hoàn chỉnh thủ tục đầu tư |
PHỤ LỤC IV
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI (Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án/công trình | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | | | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2019 | | Kế hoạch năm 2020 | Kế hoạch năm 2020 điều chỉnh | Điều chỉnh tăng | Điều chỉnh giảm | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | Số quyết định | Tổng mức đầu tư | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Tổng tất cả các nguồn vốn | Trong đó: NS cấp tỉnh | Tổng | Trong đó KH 2019 | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | Tổng cộng | | | | | | | 221.877 | 189.240 | 8.609 | 8.609 | 88.000 | 88.000 | 27.985 | 27.985 | |
| | Thực hiện dự án | | | | | | | 76.119 | 62.944 | 8.609 | 8.609 | 88.000 | 86.000 | 25.985 | 27.985 | |
| I | Huyện Châu Thành | | | | | | | 6.600 | 5.280 | | | | 3.000 | 3.000 | | Điều chỉnh tăng danh mục và vốn phân bổ cho các dự án đề phù hợp đối tượng phân bổ vốn theo Quyết định 1760/QĐ-TTg ngày 10/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ |
| | Công trình khởi công mới | | | | | | | 6.600 | 5.280 | | | | 3.000 | 3.000 | | |
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hóa và xây dựng mới Hội trường văn hóa xã, các phòng chức năng | | UBND huyện Châu Thành | Xã An Hóa | | 2020-2022 | 196/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 6.600 | 5.280 | | | | 3.000 | 3.000 | | |
| II | Huyện Ba Tri | | | | | | | 7.554 | 6.043 | 4.409 | 4.409 | | 1.630 | 1.630 | | |
| | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 | | | | | | | 7.554 | 6.043 | 4.409 | 4.409 | | 1.630 | 1.630 | | |
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo Hội trường văn hóa thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã Mỹ Chánh | 7742492 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | | 2018- 2020 | 166/QĐ-SXD, 26/10/2018 | 3.754 | 3.003 | 2.009 | 2.009 | | 990 | 990 | | |
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo hội trường Văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã An Phú Trung | 7728316 | UBND huyện Ba Tri | xã An Phú Trung | | 2018- 2020 | 165/QĐ-SXD, 26/10/2018 | 3.800 | 3.040 | 2.400 | 2.400 | | 640 | 640 | | |
| III | Huyện Chợ Lách | | | | | | | 16.952 | 13.562 | 4.200 | 4.200 | | 9.355 | 9.355 | | |
| | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 | | | | | | | 16.952 | 13.562 | 4.200 | 4.200 | | 9.355 | 9.355 | | |
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Nghĩa; Xây dựng Hội trường văn hóa đa năng và các phòng chức năng | 7739453 | UBND huyện Chợ Lách | xã Hòa Nghĩa | | 2019- 2021 | 178/QĐ-SXD, 31/10/2018 | 6.994 | 5.595 | 1.700 | 1.700 | | 3.895 | 3.895 | | |
| 2 | Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nâng cấp sửa chữa Nhà văn hóa xã và xây dựng các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa | 7745251 | UBND huyện Chợ Lách | Xã Vĩnh Hòa | | 2019- 2021 | 174/QĐ-SXD, 31/10/2018 | 9.958 | 7.966 | 2.500 | 2.500 | | 5.460 | 5.460 | | |
| IV | Huyện Mỏ Cày Bắc | | | | | | | 11.900 | 9.520 | | | | 6.000 | 6.000 | | |
| | Công trình khởi công mới | | | | | | | 11.900 | 9.520 | | | | 6.000 | 6.000 | | |
| 1 | Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã; sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Tân Bình | | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | Xã Tân Bình | | 2020- 2022 | 191/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 7.200 | 5.760 | | | | 3.000 | 3.000 | | |
| 2 | Sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Hưng Khánh Trung A | | UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Hưng Khánh Trung A | | 2020- 2022 | 190/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 4.700 | 3.760 | | | | 3.000 | 3.000 | | |
| V | Huyện Mỏ Cày Nam | | | | | | | 12.625 | 10.100 | | | | 6.000 | 6.000 | | |
| | Công trình khởi công mới | | | | | | | 12.625 | 10.100 | | | | 6.000 | 6.000 | | |
| 1 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, mở rộng Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức | | UBND huyện Mỏ Cày Nam | Xã Minh Đức | | 2020- 2022 | 201/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 6.625 | 5.300 | | | | 3.000 | 3.000 | | |
| 2 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Phước Hiệp | | UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | | 2020- 2022 | 202/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 6.000 | 4.800 | | | | 3.000 | 3.000 | | |
| VI | Huyện Thạnh Phú | | | | | | | 20.488 | 18.439 | | | 8.000 | 6.000 | | 2.000 | |
| | Công trình khởi công mới | | | | | | | 20.488 | 18.439 | | | 8.000 | 6.000 | | 2.000 | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh | | UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh | Cấp A | 2020- 2022 | 2290/QĐ-UBND, 18/10/2019 | 20.488 | 18.439 | | | 8.000 | 6.000 | | 2.000 | Giảm vốn đo tiến độ thực hiện chậm |
| VII | Hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (Đề án 3333) và các dự án nhóm C quy mô nhỏ | | | | | | | | | | | 80.000 | 54.015 | | 25.985 | Giảm vốn để bố trí các dự án trụ sở, NVH xã. Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
| | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | 145.758 | 126.296 | | | | 2.000 | 2.000 | | |
| I | Huyện Bình Đại | | | | | | | 74.000 | 65.200 | | | | 950 | 950 | | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hệ thống thoát nước Đường ĐX.01, xã Lộc Thuận | | UBND huyện Bình Đại | Xã Lộc Thuận | | | | 10.000 | 9.000 | | | | 200 | 200 | | |
| 2 | Đường ĐX.03 liên xã Phú Vang - Lộc Thuận - Định Trung (đoạn từ cầu Treo đến sông Cả Cao), xã Lộc Thuận | | UBND huyện Bình Đại | Xã Lộc Thuận | | | | 50.000 | 45.000 | | | | 500 | 500 | | |
| 3 | Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Thuận, huyện Bình Đại | | UBND huyện Bình Đại | Xã Lộc Thuận | | | | 11.000 | 8.800 | | | | 200 | 200 | | |
| 4 | Xây dựng mới Hội trường đa năng và các phòng chức năng xã Lộc Thuận, huyện Bình Đại | | UBND huyện Bình Đại | Xã Lộc Thuận | | | | 3.000 | 2.400 | | | | 50 | 50 | | |
| II | Huyện Ba Tri | | | | | | | 71.758 | 61.096 | | | | 1.050 | 1.050 | | |
| 1 | Đường ĐX.02 (Đoạn từ HL.12 đến giáp ranh xã An Ngãi Trung), xã Mỹ Thạnh | | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Thạnh | | | | 10.566 | 9.509 | | | | 200 | 200 | | |
| 2 | Nâng cấp, mở rộng và hệ thống cống dọc Đường ĐX.03 (Đoạn từ HL.12 đến giáp ranh xã Mỹ Nhơn), xã Mỹ Thạnh | | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Thạnh | | | | 5.104 | 4.594 | | | | 100 | 100 | | |
| 3 | Đường ĐX.04 (Đoạn từ HL.12 đến giáp ranh xã Mỹ Chánh), xã Mỹ Thạnh | | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Thạnh | | | | 25.188 | 22.669 | | | | 250 | 250 | | |
| 4 | Đường ĐX.05 (đoạn từ ĐX.02 đến ĐX.03), xã Mỹ Thạnh | | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Thạnh | | | | 6.870 | 6.183 | | | | 100 | 100 | | |
| 5 | Xây dựng Đường ĐA.02; ĐA.03 và ĐA. 04, xã Mỹ Thạnh | | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Thạnh | | | | 10.830 | 7.581 | | | | 200 | 200 | | |
| 6 | Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri | | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Thạnh | | | | 9.000 | 7.200 | | | | 150 | 150 | | |
| 7 | Xây dựng Hội trường đa năng và các phòng chức năng xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri | | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Thạnh | | | | 4.200 | 3.360 | | | | 50 | 50 | | |
PHỤ LỤC VI
GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TỪ NGUỒN VỐN CÒN TỒN CỦA GIAI ĐOẠN 2016 - 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án/công trình | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | | | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2019 | | Giao bổ sung kế hoạch năm 2020 | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số quyết định | Tổng mức đầu tư | | | | | |
| | | | | | | | | | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng | Trong đó KH 2019 | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | 18.964 | |
| 1 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (các dự án nhóm C quy mô nhỏ) | | | | | | | | | | | | 15.295 | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (các dự án nhóm C quy mô nhỏ) | | | | | | | | | | | | 3.669 | |
PHỤ LỤC V
DANH MỤC CÔNG TRÌNH PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2020 TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG CHUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN 2016 - 2020 (NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG) (Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công-hoàn thành | Quyết định đầu tư ban đầu | | | Giao bổ sung kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn 2016-2020 | | | Kế hoạch vốn năm 2020 | Ghi chú | |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: NSTW | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | Tổng số | Trong đó: NSTW | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Thanh toán nợ đọng XDCB | Thu hồi vốn ứng trước | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | 570.000 | 516.000 | 53.000 | | | 53.000 | | |
| | NGUỒN DỰ PHÒNG CHUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN 2016 - 2020 | | | | | | | | 570.000 | 516.000 | 53.000 | | | 53.000 | | |
| | Thực hiện dự án | | | | | | | | 240.000 | 216.000 | 50.000 | | | 50.000 | | |
| | Dự án khởi công mới 2017 - 2020 hoàn thành sau giai đoạn | | | | | | | | 240.000 | 216.000 | 50.000 | | | 50.000 | | |
| 1 | Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam | B | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh | huyện Mỏ Cày Nam | NLV huyện ủy, UBND huyện, khối Đoàn thể và các hạng mục phụ | 2020- 2024 | QĐ đầu tư số 1111/QĐ- UBND ngày 15/5/2020 | 240.000 | 216.000 | 50.000 | | | 50.000 | | |
| | Chuẩn bị đầu tư | | | | | | | | 330.000 | 300.000 | 3.000 | | | 3.000 | | |
| 1 | Cầu Rạch Vong | B | | Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh | Thành phố Bến Tre | Cầu BTCT +BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93 | 2021- 2024 | QĐ phê duyệt chủ trương số 1063/QĐ- UBND ngày 08/5/2020 | 330.000 | 300.000 | 3.000 | | | 3.000 | | |