Điều 9. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tính tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh cần xem xét giải quyết kịp thời theo quy định, (Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất).
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 8 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; (để b/c) - Thủ tướng Chính phủ; (để b/c) - Các Bộ: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); (để b/c) - Ban Công tác Đại biểu; (để b/c) - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để b/c) - Đoàn ĐBHQH tỉnh; - TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh; - TT HĐND và UBND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương; Trang TTĐT HĐND tỉnh, Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
PHỤ LỤC 01
CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP HÀNG THÁNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
| TT | Chức danh | Mức phụ cấp hàng tháng | | |
||||||
| | | Xã loại 1 | Xã loại 2 | Xã loại 3 |
| 1 | Trưởng ban Tuyên giáo | 0,9 | 0,75 | 0,65 |
| 2 | Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy | 0,9 | 0,75 | 0,65 |
| 3 | Trưởng khối Dân vận | 0,9 | 0,75 | 0,65 |
| 4 | Trưởng ban Thanh tra nhân dân | 0,6 | 0,5 | 0,4 |
| 5 | Phó trưởng ban Tuyên giáo | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 6 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 7 | Ủy viên Ủy ban kiểm tra | 0,5 | 0,4 | 0,4 |
| 8 | Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự | 1,35 | 1,1 | 0,8 |
| 9 | Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 10 | Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 11 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 12 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 13 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 14 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 15 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi | 0,75 | 0,65 | 0,55 |
| 16 | Trưởng Đài truyền thanh | 1,1 | 0,9 | 0,7 |
| 17 | Phó Trưởng Đài truyền thanh | 0,9 | 0,8 | 0,6 |
| 18 | Trưởng Ban Thú y | 1,2 | 1,1 | 0,85 |
| 19 | Phó Trưởng Ban Thú y (đối với xã, thị trấn) | 0,9 | 0,8 | 0,75 |
| 20 | Trưởng Ban Bảo vệ dân phố (đối với phường) | 0,55 | 0,45 | 0,4 |
| 21 | Phó Trưởng Ban Bảo vệ dân phố (đối với phường) | 0,35 | 0,35 | 0,35 |
| Tổng số | | 16,0 | 13,7 | 11,4 |
PHỤ LỤC 02
CHỨC DANH, MỨC BỒI DƯỠNG NGƯỜI THAM GIA TRỰC TIẾP CÔNG VIỆC Ở THÔN, KHU DÂN CƯ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
| TT | Chức danh | Mức bồi dưỡng/tháng |
||||
| 1 | Phó Trưởng thôn, khu dân cư | 0,7 |
| 2 | Công an viên (đối với thôn) | 1,0 |
| 3 | Tổ trưởng tổ bảo vệ dân phố (đối với KDC) | 0,5 |
| 4 | Thôn đội trưởng, khu đội trưởng | 0,7 |
PHỤ LỤC 03
CÁC CHỨC DANH KIÊM NHIỆM Ở CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
1. Bí thư Đảng ủy kiêm Trưởng ban Tuyên giáo.
2. Phó Bí thư thường trực Đảng ủy phụ trách công tác tổ chức kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra và Trưởng khối Dân vận.
3. Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc kiêm Trưởng ban Thanh tra nhân dân.
4. Ủy viên Ủy ban Kiểm tra do những người hoạt động không chuyên trách kiêm.
5. Đối với cấp phó của MTTQ, các đoàn thể chính trị - xã hội, mỗi chức danh chỉ bố trí 01 người; định hướng bố trí kiêm nhiệm các chức danh:
Phó trưởng đoàn thể chính trị - xã hội này có thể kiêm Phó trưởng đoàn thể chính trị - xã hội khác hoặc kiêm Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội người cao tuổi, Phó ban Tuyên giáo; Phó trưởng Đài Truyền thanh xã (nếu có chuyên môn phù hợp) có thể kiêm Bí thư chi bộ hoặc Trưởng, Phó thôn, khu dân cư.
6. Cán bộ, công chức cấp xã định hướng bố trí kiêm nhiệm các chức danh không chuyên trách cấp xã và thôn, khu dân cư phù hợp với lĩnh vực quản lý và chuyên môn, nghiệp vụ.
PHỤ LỤC 04
CÁC CHỨC DANH KIÊM NHIỆM Ở THÔN, KHU DÂN CƯ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
1. Bí thư chi bộ kiêm Trưởng thôn, khu dân cư.
2. Trưởng thôn khu dân cư hoặc Phó thôn, khu dân cư kiêm Thôn đội trưởng, khu đội trưởng.
3. Trưởng Ban công tác Mặt trận kiêm Phó thôn, khu dân cư hoặc Công an viên (trong trường hợp Bí thư chi bộ kiêm Trưởng thôn, khu dân cư).
4. Phó thôn, khi dân cư kiêm Công an viên hoặc Tổ trưởng bảo vệ dân phố...