Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục và các đơn vị được thanh tra, kiểm tra chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thanh tra Chính phủ; - Lưu: VT, TTB . | BỘ TRƯỞNG
BỘ CÔNG THƯƠNG
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THANH TRA NĂM ... LẦN 1, 2...
| STT | Đối tượng thanh tra | Cơ quan chủ trì thanh tra | Nội dung điều chỉnh |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
PHỤ LỤC SỐ 05
THÔNG BÁO KẾ HOẠCH THANH TRA (Kèm theo Thông tư số: 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ THANH TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB- | , ngày tháng năm 20
THÔNG BÁO
Kế hoạch thanh tra năm 20
Ngày tháng năm 20 , Bộ trưởng Bộ Công Thương ký Quyết định số /QĐ-BCT về việc phê duyệt kế hoạch thanh tra năm 20 của Bộ Công Thương. Theo quy định tại khoản 5 Điều 36 Luật Thanh tra năm 2010, cơ quan chủ trì thanh tra thông báo tới đối tượng thanh tra, cụ thể:
Cơ quan chủ trì thanh tra:
Nội dung thanh tra:
Thời gian thanh tra:
Thời kỳ thanh tra:
Trân trọng thông báo./.
Nơi nhận: - Đối tượng thanh tra; - Thanh tra Bộ; - Lưu: . | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 06
THÔNG BÁO ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THANH TRA (Kèm theo Thông tư số: 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ THANH TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB- | , ngày tháng năm 20
THÔNG BÁO
Điều chỉnh Kế hoạch thanh tra năm 20
Ngày tháng năm 20 , Bộ trưởng Bộ Công Thương ký Quyết định số /QĐ-BCT về việc điều chỉnh Kế hoạch thanh tra năm 20 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Theo quy định tại khoản 5 Điều 36 Luật Thanh tra năm 2010, cơ quan chủ trì thanh tra thông báo tới đối tượng thanh tra điều chỉnh kế hoạch thanh tra, cụ thể:
Cơ quan chủ trì thanh tra:
Nội dung thanh tra:
Thời gian thanh tra:
Thời kỳ thanh tra:
Trân trọng thông báo./.
Nơi nhận: - Đối tượng thanh tra; - Thanh tra Bộ; - Lưu: . | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 07
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH (Kèm theo Thông tư số: 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI/CẤP LẠI THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
(Kèm theo Công văn số: ... ngày ... tháng ... năm ... của ...)
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Tên ngạch công chức hiện giữ và mã số ngạch | Chức vụ | Chứng nhận nghiệp vụ TTCN | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | | | | | | Cấp mới/Cấp lại |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
Công chức đầu mối được giao nhiệm vụ có liên quan tới cấp Thẻ:
- Ông/bà:
- Chức vụ:
- Số điện thoại:
- Email:
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ và tên) | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 08
MÃ SỐ CƠ QUAN QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG CẤP TỈNH (Kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Mã số | Mã cơ quan Quản lý thị trường cấp tỉnh |
||||
| 1. | T01 | Cục quản lý thị trường thành phố Hà Nội |
| 2. | T02 | Cục quản lý thị trường thành phố Hồ Chí Minh |
| 3. | T03 | Cục quản lý thị trường thành phố Hải Phòng |
| 4. | T04 | Cục quản lý thị trường thành Phố Đà Nẵng |
| 5. | T05 | Cục quản lý thị trường thành phố Cần Thơ |
| 6. | T10 | Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Giang |
| 7. | T11 | Cục quản lý thị trường tỉnh Cao Bằng |
| 8. | T12 | Cục quản lý thị trường tỉnh Lai Châu |
| 9. | T67 | Cục quản lý thị trường tỉnh Điện Biên |
| 10. | T13 | Cục quản lý thị trường tỉnh Lào Cai |
| 11. | T14 | Cục quản lý thị trường tỉnh Tuyên Quang |
| 12. | T15 | Cục quản lý thị trường tỉnh Lạng Sơn |
| 13. | T16 | Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Nguyên |
| 14. | T60 | Cục quản lý thị trường tỉnh Bắc Kạn |
| 15. | T17 | Cục quản lý thị trường tỉnh Yên Bái |
| 16. | T18 | Cục quản lý thị trường tỉnh Sơn La |
| 17. | T19 | Cục quản lý thị trường tỉnh Phú Thọ |
| 18. | T61 | Cục quản lý thị trường tỉnh Vĩnh Phúc |
| 19. | T20 | Cục quản lý thị trường tỉnh Quảng Ninh |
| 20. | T62 | Cục quản lý thị trường tỉnh Bắc Ninh |
| 21. | T21 | Cục quản lý thị trường tỉnh Bắc Giang |
| 22. | T24 | Cục quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình |
| 23. | T23 | Cục quản lý thị trường tỉnh Hải Dương |
| 24. | T63 | Cục quản lý thị trường tỉnh Hưng Yên |
| 25. | T64 | Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Nam |
| 26. | T25 | Cục quản lý thị trường tỉnh Nam Định |
| 27. | T26 | Cục quản lý thị trường tỉnh Thái Bình |
| 28. | T27 | Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa |
| 29 | T28 | Cục quản lý thị trường tỉnh Ninh Bình |
| 30. | T29 | Cục quản lý thị trường tỉnh Nghệ An |
| 31. | T30 | Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Tĩnh |
| 32. | T31 | Cục quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình |
| 33. | T32 | Cục quản lý thị trường tỉnh Quảng Trị |
| 34. | T33 | Cục quản lý thị trường tỉnh Thừa Thiên - Huế |
| 35. | T34 | Cục quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam |
| 36. | T35 | Cục quản lý thị trường tỉnh Quảng Ngãi |
| 37. | T36 | Cục quản lý thị trường tỉnh Kon Tum |
| 38. | T37 | Cục quản lý thị trường tỉnh Bình Định |
| 39. | T38 | Cục quản lý thị trường tỉnh Gia Lai |
| 40. | T39 | Cục quản lý thị trường tỉnh Phú Yên |
| 41. | T40 | Cục quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk |
| 42. | T68 | Cục quản lý thị trường tỉnh Đăk Nông |
| 43. | T41 | Cục quản lý thị trường tỉnh Khánh Hòa |
| 44. | T42 | Cục quản lý thị trường tỉnh Lâm Đồng |
| 45. | T43 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Bình Dương |
| 46. | T65 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Bình Phước |
| 47. | T44 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Ninh Thuận |
| 48. | T45 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Tây Ninh |
| 49. | T46 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Bình Thuận |
| 50. | T47 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Đồng Nai |
| 51. | T48 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Long An |
| 52. | T49 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Đồng Tháp |
| 53. | T50 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh An Giang |
| 54. | T51 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 55. | T52 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Tiền Giang |
| 56. | T53 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Kiên Giang |
| 57. | T55 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Bến Tre |
| 58. | T56 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Vĩnh Long |
| 59. | T57 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Trà Vinh |
| 60. | T58 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Sóc Trăng |
| 61. | T54 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Hậu Giang |
| 62. | T66 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Bạc Liêu |
| 63. | T59 | Cục quản lý thị trường tỉnh tỉnh Cà Mau |
PHỤ LỤC SỐ 09
QUYẾT ĐỊNH CẤP THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Thông tư số 14/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BCT | Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp mới và cấp lại Thẻ công chức thanh tra chuyên ngành
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 127/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Công Thương, Nghị định số 54/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số /2020/TT-BCT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương;
Xét đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ,
QUYẾT ĐỊNH: