Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2020. Thông tư số 30/2013/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nêu có vấn đề vướng mắc, nội dung mới phát sinh, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm báo cáo Cục Điều tiết điện lực để nghiên cứu, đề xuất, trình Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Bộ trưởng Bộ Công Thương; - Các Thứ trưởng Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Tập đoàn Điện lực Việt Nam; - Website: Chính phủ, Bộ Công Thương; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, PC, ĐTĐL. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Quốc Vượng
PHỤ LỤC I
BIỂU MẪU BÁO CÁO TỔNG HỢP THỰC HIỆN NGỪNG, GIẢM MỨC CUNG CẤP ĐIỆN HẰNG THÁNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| S ố thứ tự | Các trường hợp ngừng, giảm mức cung cấp điện | Tổng số lần bị ngừng, giảm mức cung cấp điện (Lần) | Tổng điện năng bị ngừng, giảm mức cung cấp điện (Triệu kWh) | Tổng công suất bị ngừng, giảm mức cung cấp điện (MW) | Tổng thời gian bị ngừng, giảm mức cung cấp điện (Giờ) | Tổng số lượng khách hàng bị ảnh hưởng | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | Không khẩn cấp | | | | | | |
| 2 | Khẩn cấp | | | | | | |
| 3 | Vi phạm quy định của pháp luật | | | | | | |
Lưu ý: Thời gian chốt số liệu báo cáo tổng hợp thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện hằng tháng tỉnh từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng trước kỳ báo cáo.
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU BÁO CÁO CHI TIẾT THỰC HIỆN NGỪNG, GIẢM MỨC CUNG CẤP ĐIỆN HẰNG THÁNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| S ố thứ tự | Tên đường dây/Trạm biến áp bị ngừng, giảm mức cung cấp điện | Phạm vi/Địa điểm | Nguyên nhân | Thời gian bắt đầu ngừng, giảm mức cung cấp điện | | Thời gian cấp điện trở lại | | Tổng thời gian bị ngừng, giảm mức cung cấp điện | Số lượng khách hàng bị ảnh hưởng | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Ngày | Giờ | Ngày | Giờ | | | |
| I | Ngừng, giảm mức cung cấp điện không khẩn cấp | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| II | Ngừng, giảm mức cung cấp điện khẩn cấp | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| III | Ngừng cung cấp điện do vi phạm quy định của pháp luật | | | | | | | | | |
| 1 | Khách hàng A | | | | | | | Nếu có | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
Lưu ý: Thời gian chốt số liệu báo cáo chi tiết thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện hằng tháng tỉnh từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng trước kỳ báo cáo.