Điều 31. Lưu trữ và duy trì dữ liệu hồ sơ C/O điện tử
1. Để phục vụ việc kiểm tra xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Phụ lục này, nhà sản xuất hoặc nhà xuất khẩu khi đề nghị cấp C/O điện tử phải lưu trữ chứng từ đề nghị cấp C/O điện tử trong thời hạn ít nhất là 3 năm kể từ ngày được cấp C/O điện tử theo quy định của pháp luật Nước thành viên xuất khẩu.
2. Cơ quan, tổ chức cấp C/O lưu trữ hồ sơ đề nghị cấp C/O điện tử và các chứng từ liên quan trong thời hạn ít nhất là 3 năm kể từ ngày cấp.
3. Thông tin liên quan đến tính hợp lệ của C/O điện tử sẽ được người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức cấp C/O cung cấp theo yêu cầu của Nước thành viên nhập khẩu.
4. Thông tin trao đổi giữa các Nước thành viên liên quan phải được giữ bí mật và chỉ được sử dụng cho việc xác nhận tính hợp lệ của C/O điện tử./.
PHỤ LỤC II
MẪU C/O MẪU D (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Original (Duplicate/Triplicate)
| 1. Goods consigned from (Exporter's business name, address, country) | | | | | Reference No. ASEAN TRADE IN GOODS AGREEMENT/ ASEAN INDUSTRIAL COOPERATION SCHEME CERTIFICATE OF ORIGIN (Combined Declaration and Certificate) FORM D Issued in________ (Country) See Overleaf Notes | | | | |
|||||||||||
| 2. Goods consigned to (Consignee's name, address, country) | | | | | | | | | |
| 3. Means of transport and route (as far as known) Departure date Vessel's name/Aircraft etc. Port of Discharge | | | | | 4. For Official Use | | | | |
| | | | | | □ | | Preferential Treatment Given Under ASEAN Trade in Goods Agreement | | |
| | | | | | □ | | Preferential Treatment Given Under ASEAN Industrial Cooperation Scheme | | |
| | | | | | □ | | Preferential Treatment Given Under (Please state reason/s) | | |
| | | | | | ........................................................................ Signature of Authorised Signatory of the Importing Country | | | | |
| 5. Item number | | 6. Marks and numbers on packages | 7. Number and type of packages, description of goods (including quantity where appropriate and HS number of the importing country) | | | 8. Origin criterion (see Overleaf Notes) | | 9. Gross weight or other quantity and value (FOB) where RVC is applied | 10. Number and date of invoices |
| | | | | | | | | | |
| 11. Declaration by the exporter The undersigned hereby declares that the above details and statement are correct; that all the goods were produced in ......................................... (Country) and that they comply with the origin requirements specified for these goods in the ASEAN Trade in Goods Agreement for the goods exported to ............................................. (Importing Country) ............................................... Place and date, signature of authorised signatory | | | | | 12. Certification It is hereby certified, on the basis of control carried out, that the declaration by the exporter is correct. ........................................................... Place and date, signature and stamp of certifying authority | | | | |
| 13. | | | | | | | | | |
| □ □ □ □ | Third Country Invoicing Accumulation Back-to-Back CO Partial Cumulation | | □ □ □ | Exhibition De Minimis Issued Retroactively | | | | | |
| | | | | | | | | | |
OVERLEAF NOTES
1. Member States which accept this form for the purpose of preferential treatment under the ASEAN Trade in Goods Agreement (ATIGA) or the ASEAN Industrial Cooperation (AICO) Scheme:
BRUNEI DARUSSALAM CAMBODIA INDONESIA
LAO PDR MALAYSIA MYANMAR
PHILIPPINES SINGAPORE THAILAND VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the ATIGA or the AICO Scheme are that goods sent to any Member States listed above must:
(i) fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;
(ii) comply with the consignment conditions in accordance with Article 32 (Direct Consignment) of Chapter 3 of the ATIGA; and
(iii) comply with the origin criteria set out in Chapter 3 of the ATIGA.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8 of this Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:
| Circumstances of production or manufacture in the first country named in Box 11 of this form | Insert in Box 8 |
|||
| (a) Goods wholly obtained or produced in the exporting Member State satisfying Article 27 (Wholly Obtained) of the ATIGA | “WO” |
| (b) Goods satisfying Article 28 (Non-wholly obtained) of the ATIGA • Regional Value Content • Change in Tariff Classification • Specific Processes • Combination Criteria (c) Goods satisfying paragraph 2 of Article 30 (Partial Cumulation) of the ATIGA | Percentage of Regional Value Content, example 40%” The actual CTC rule, example “CC” or “CTH” or "CTSH” “SP” The actual combination criterion, example “CTSH+35%” “PC x%”, where x would be the percentage of Regional Value Content of less than 40%, example PC 25% |
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products to be identified by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer and any trade mark shall also be specified.
6. HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised Tariff Nomenclature (AHTN) Code of the importing Member State.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Member State must indicate (√) in the relevant boxes in column 4 whether or not preferential treatment is accorded.
9. MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form D, if preferential treatment is not granted to any of the items, this is also to be indicated accordingly in box 4 and the item number circled or marked appropriately in box 5.
10. FOB VALUE: This is applicable for goods exported from and imported by Kingdom of Cambodia, Republic of Indonesia and Lao People’s Democratic Republic and where the Regional Value Content (RVC) criteria is applied, by providing the FOB Value of the goods in Box 9.
11. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country Invoicing” box should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice shall be indicated in box 7.
12. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In cases of Back-to-Back CO, in accordance with Rule 11 (Back-to-back CO) of Annex 8 of the ATIGA, the “Back-to-Back CO” box should be ticked (√) and the reference number and the date of issuance of the original CO (Form D) shall be indicated in box 7.
13. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the exporting Member State for exhibition in another country and sold during or after the exhibition for importation into a Member State, in accordance with Rule 22 of Annex 8 of the ATIGA, the “Exhibitions” box should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in box 2.
14. ISSUED RETROACTIVELY: In exceptional cases, due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of Origin (Form D) may be issued retroactively, in accordance with paragraph 2 of Rule 10 of Annex 8 of the ATIGA, the “Issued Retroactively” box should be ticked (√).
15. ACCUMULATION: In cases where goods originating in a Member State are used in another Member State as materials for finished goods, in accordance with paragraph 1 of Article 30 of the ATIGA, the “Accumulation” box should be ticked (√).
16. PARTIAL CUMULATION (PC): If the Regional Value Content of the material is less than forty percent (40%), the Certificate of Origin (Form D) may be issued for cumulation purposes, in accordance with paragraph 2 of Article 30 of the ATIGA, the “Partial Cumulation” box should be ticked (√).
17. DE MINIMIS: If a good that does not undergo the required change in tariff classification does not exceed ten percent (10%) of the FOB value, in accordance with Article 33 of the ATIGA, the “De Minimis” box should be ticked (√).
PHỤ LỤC III
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI C/O MẪU D CẤP CHO HÀNG HÓA XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
C/O phải được kê khai bằng tiếng Anh và đánh máy. Nội dung kê khai C/O cụ thể như sau:
1. Ô số 1: tên giao dịch của người xuất khẩu, địa chỉ, tên quốc gia xuất khẩu (Việt Nam).
2. Ô số 2: Tên người nhận hàng, địa chỉ, tên nước.
3. Ô trên cùng bên phải về việc ghi số tham chiếu (do cơ quan, tổ chức cấp C/O ghi). Số tham chiếu gồm 13 ký tự, chia làm 5 nhóm, với cách ghi cụ thể như sau:
a) Nhóm 1: tên Nước thành viên xuất khẩu là Việt Nam, gồm 02 ký tự là “VN”;
b) Nhóm 2: tên Nước thành viên nhập khẩu là các nước thành viên thuộc khối ASEAN, gồm 02 ký tự như sau:
| BN: | Bru-nây | MM: | Mi-an-ma |
|||||
| KH: | Cam-pu-chia | PH: | Phi-lip-pin |
| ID: | In-đô-nê-xi-a | SG: | Xinh-ga-po |
| LA: | Lào | TH: | Thái Lan |
| MY: | Ma-lai-xi-a | | |
c) Nhóm 3: gồm 02 ký tự cuối của năm cấp C/O. Ví dụ: cấp năm 2020 sẽ ghi là “20”;
d) Nhóm 4: mã số của tổ chức cấp C/O, gồm 02 ký tự. Danh sách các tổ chức cấp C/O được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. Danh sách này được Bộ Công Thương cập nhật thường xuyên khi có sự thay đổi về các tổ chức cấp C/O;
đ) Nhóm 5: số thứ tự của C/O, gồm 05 ký tự;
e) Giữa nhóm 1 và nhóm 2 có gạch ngang Giữa nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5 có dấu gạch chéo “/”.
Ví dụ: Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thành phố Hồ Chí Minh cấp C/O mang số thứ 6 cho một lô hàng xuất khẩu sang Thái Lan trong năm 2020 thì cách ghi số tham chiếu của C/O này sẽ là: VN-TH 20/02/00006.
4. Ô số 3: ngày khởi hành, tên phương tiện vận tải (nếu gửi bằng máy bay thì đánh “By air”, nếu gửi bằng đường biển thì đánh tên tàu và tên cảng dỡ hàng).
5. Ô số 4: cơ quan Hải quan tại cảng hoặc địa điểm nhập khẩu sẽ đánh dấu √ vào ô thích hợp.
6. Ô số 5: số thứ tự các mặt hàng (nhiều mặt hàng ghi trên 1 C/O, mỗi mặt hàng có một số thứ tự riêng).
7. Ô số 6: ký hiệu và số hiệu của kiện hàng.
8. Ô số 7: số kiện hàng, loại kiện hàng, mô tả hàng hóa (bao gồm số lượng và mã HS của nước nhập khẩu).
9. Ô số 8: ghi tiêu chí xuất xứ của hàng hóa:
| Hàng hóa đư ợc sản xuất tại nước ghi đầu tiên ở ô số 11 của C/O: | Điền vào ô số 8: |
|||
| a) Hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại nước xuất khẩu theo Điều 3 của Phụ lục I | “WO” |
| b) Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy theo Điều 4 của Phụ lục I • Hàm lượng giá trị khu vực • Chuyển đổi mã số hàng hóa • Công đoạn gia công chế biến cụ thể • Tiêu chí kết hợp | Ghi hàm lượng thực tế, ví dụ: “40%” Ghi tiêu chí cụ thể, ví dụ: “CC” hoặc CTH hoặc “CTSH” “SP” Ghi tiêu chí kết hợp cụ thể, ví dụ: “CTSH + 35%” |
| c) Hàng hóa đáp ứng khoản 2 Điều 6 Phụ lục I (cộng gộp từng phần) ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT | “PC x%” trong đó “x” là tỉ lệ phần trăm của hàm lượng giá trị khu vực lớn hơn 20% nhưng nhỏ hơn 40%, ví dụ “PC 25%” |
10. Ô số 9: trọng lượng cả bì của hàng hóa (hoặc số lượng khác) và trị giá FOB trong trường hợp hàng hóa được xuất khẩu từ hoặc nhập khẩu vào Cam-pu-chia, In-đô-nê-xia hoặc Lào và sử dụng tiêu chí RVC để xác định xuất xứ hàng hóa.
11. Ô số 10: số và ngày của hóa đơn thương mại.
12. Ô số 11:
- Dòng thứ nhất ghi tên nước xuất xứ của hàng hóa bằng chữ in hoa. Ví dụ: “VIET NAM’’.
- Dòng thứ hai ghi đầy đủ tên nước nhập khẩu bằng chữ in hoa.
- Dòng thứ ba ghi địa điểm, ngày tháng năm đề nghị cấp C/O, chữ ký của người đề nghị cấp C/O.
13. Ô số 12: dành cho cơ quan, tổ chức cấp C/O ghi: ngày tháng năm cấp C/O, chữ ký của người có thẩm quyền ký cấp C/O, con dấu của cơ quan, tổ chức cấp C/O.
14. Ô số 13:
a) Đánh dấu √ vào ô “Third Country Invoicing” trong trường hợp hóa đơn thương mại được phát hành bởi một công ty có trụ sở tại một nước thứ ba, hoặc bởi một nhà xuất khẩu ASEAN đại diện cho công ty đó. Các thông tin như tên công ty và tên nước của công ty phát hành hóa đơn nêu trên phải được ghi vào ô số 7.
b) Đánh dấu √ vào ô “Back-to-Back CO” trong trường hợp cơ quan, tổ chức cấp C/O của nước trung gian cấp C/O giáp lưng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Số tham chiếu và ngày cấp C/O ban đầu phải được ghi vào ô số 7.
c) Đánh dấu √ vào ô “Exhibitions” trong trường hợp hàng hóa gửi từ Nước thành viên xuất khẩu để tham gia triển lãm tại một nước khác và được bán trong thời gian hoặc sau triển lãm để nhập khẩu vào một nước thành viên theo quy định tại Điều 23 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Tên triển lãm và địa chỉ của nơi tổ chức triển lãm phải được ghi vào ô số 2.
d) Đánh dấu √ vào ô “Issued Retroactively” trong trường hợp C/O được cấp sau do sai sót hoặc bỏ quên hoặc có lý do chính đáng khác theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
đ) Đánh dấu √ vào ô “Accumulation” trong trường hợp hàng hóa có xuất xứ của một nước thành viên được sử dụng làm nguyên liệu tại lãnh thổ của một nước thành viên khác để sản xuất ra một sản phẩm hoàn chỉnh.
e) Đánh dấu √ vào ô “Partial Accumulation” trong trường hợp hàm lượng giá trị khu vực của nguyên liệu nhỏ hơn 40% nhưng bằng hoặc lớn hơn 20% và C/O được cấp nhằm mục đích cộng gộp theo khoản 2 Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT.
g) Đánh dấu √ vào ô “De Minimis” nếu hàng hóa không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa nhưng trị giá các nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa không vượt quá 10% giá trị FOB của sản phẩm theo quy định tại Điều 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT.
h) Ô số 13 có thể được đánh dấu √ bằng tay hoặc in bằng máy vi tính.
15. Trường hợp không đủ chỗ để kê khai toàn bộ các mặt hàng trên C/O, thương nhân có thể đính kèm Tờ khai bổ sung. Tờ khai bổ sung phải có đủ các thông tin theo quy định tại mục 6 đến mục 13 Phụ lục này. Tờ khai bổ sung phải được đánh số trang/tổng số trang (bao gồm C/O) và ghi số tham chiếu của C/O đó./.
PHỤ LỤC IV
MẪU ĐĂNG KÝ TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Mẫu 01 Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Mẫu 02 Danh sách người được ủy quyền ký nội dung khai báo xuất xứ hàng hóa
Mẫu 03 Báo cáo năng lực sản xuất hàng hóa đăng ký tự chứng nhận xuất xứ
Mẫu 04 Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Mẫu 01
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... | ....., ngày .... tháng .... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) VĂN BẢN CHẤP THUẬN TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ...(Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _____________________________________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính: i__________________________________________________________
- Số điện thoại: ii_________________________ Thư điện tử: __________________________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: … do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm ....
Căn cứ Thông tư số .../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN, ... (tên thương nhân) ... đề nghị ... (Tên Cơ quan có thẩm quyền)... cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Hồ sơ kèm theo gồm:
□ Bản chính danh sách kèm theo mẫu chữ ký của người đại diện hợp pháp của thương nhân hoặc người được ủy quyền ký nội dung khai báo xuất xứ hàng hóa (Mẫu 02).
□ Bản sao báo cáo năng lực sản xuất, cơ sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Mẫu 03);
□ Danh mục hàng hóa đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
□ Bản sao cam kết của Nhà sản xuất (nếu có)
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về xuất xứ hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
_____________
i Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố
ii Ghi rõ mã vùng và số điện thoại
Mẫu 02
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... | ....., ngày .... tháng .... năm 20...
DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ NỘI DUNG KHAI BÁO XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: ____________________________________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính: i_________________________________________________________
- Số điện thoại: ii___________________________Thư điện tử: ________________________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: … do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm …
... (tên thương nhân) ... đăng ký những người có tên dưới đây được ủy quyền ký nội dung khai báo xuất xứ hàng hóa:
| TT | Họ và tên | Số CMND hoặc CCCD iii | Vị trí công tác iv | Mẫu chữ ký | Hiệu lực v |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
_________________
i Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố.
ii Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii Ghi CMND, CCCD hoặc số hộ chiếu và ngày cấp.
iv Ghi rõ chức danh, phòng chuyên môn.
v Ghi ngày bắt đầu và ngày hết hiệu lực.
Mẫu 03
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... | ....., ngày .... tháng .... năm 20...
BÁO CÁO NĂNG LỰC SẢN XUẤT HÀNG HÓA ĐĂNG KÝ TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
Kính gửi: ...(Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: __________________________________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính: i_______________________________________________________
- Số điện thoại: ii________________________ Thư điện tử: _________________________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
... (tên thương nhân) ... báo cáo năng lực sản xuất đối với từng mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ như sau:
| TT | Cơ sở sản xuất iii | Diện tích nhà xưởng | Số lượng công nhân | Số lượng máy móc | Mặt hàng iv | Công suất iv |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung kê khai tại báo cáo này./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
_______________
i Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố.
ii Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii Ghi rõ tên cơ sở sản xuất, địa chỉ.
iv Chỉ kê khai những mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Mẫu 04
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... | ....., ngày .... tháng .... năm 20...
VĂN BẢN CHẤP THUẬN TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
Căn cứ Quyết định số 3826/2017/QĐ-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Xuất nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số …/2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa ngày ... tháng ... năm của ... (Tên thương nhân) ...;
... (Cơ quan có thẩm quyền) ... cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN cho thương nhân:
... TÊN THƯƠNG NHÂN ...
Địa chỉ trụ sở chính: i__________________________________________________________
Số điện thoại: ii________________________ Thư điện tử: ____________________________
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: … do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm ....
Được tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Thông tư số .../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ Công Thương.
- Mã số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa: iii VN-AWSCxxxxx
- Các mặt hàng được tự chứng nhận xuất xứ: Theo danh mục đính kèm.
Thương nhân thực hiện việc tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Thông tư số ..../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.
Văn bản chấp thuận này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm .... đến ngày ... tháng ... năm ....../.
Nơi nhận: - Như trên; - Tổng cục Hải quan; - Lưu: VT. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG THƯƠNG NHÂN ĐƯỢC TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
(Ban hành kèm theo Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa số ... ngày... tháng... năm ....)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã HS iv |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| 4 | | |
_______________
i Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố
ii Ghi rõ mã vùng và số điện thoại
iii Ví dụ: Nhà xuất khẩu đủ điều kiện số 6 được Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương cấp có mã số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa là VN-ASWC00006
iv Ghi mã HS ở cấp 6 số hoặc mã số phân loại hàng hóa của ASEAN
PHỤ LỤC V
DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC CẤP C/O MẪU D CỦA VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O | Mã số |
||||
| 1 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Nội | 01 |
| 2 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Tp. Hồ Chí Minh | 02 |
| 3 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đà Nẵng | 03 |
| 4 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Đồng Nai | 04 |
| 5 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Dương | 06 |
| 6 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Vũng Tàu | 07 |
| 7 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lạng Sơn | 08 |
| 8 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Quảng Ninh | 09 |
| 9 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Lào Cai | 71 |
| 10 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thái Bình | 72 |
| 11 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Thanh Hóa | 73 |
| 12 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Nghệ An | 74 |
| 13 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Tiền Giang | 75 |
| 14 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Cần Thơ | 76 |
| 15 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hải Dương | 77 |
| 16 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Bình Trị Thiên | 78 |
| 17 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Khánh Hòa | 80 |
| 18 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Hà Tĩnh | 85 |
| 19 | Phòng Quản lý Xuất nhập khẩu khu vực Ninh Bình | 86 |