Điều 6. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - UB TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; - Lưu: VT, XNK. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quốc Khánh
PHỤ LỤC
MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ LIÊN MINH KINH TẾ Á ÂU NĂM 2020, 2021 và 2022 (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2020/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á Âu năm 2020, 2021 và 2022)
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Lượng hạn ngạch thuế quan năm 2020 | Lượng hạn ngạch thuế quan năm 2021 | Lượng hạn ngạch thuế quan năm 2022 |
|||||||
| I - Trứng gia cầm | | | 9.724 tá | 10.210 tá | 10.721 tá |
| | 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | | | |
| | | - Trứng sống khác: | | | |
| 1 | 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | | | |
| | 0407.29 | - - Loại khác: | | | |
| 2 | 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | | | |
| 3 | 0407.29.90 | - - - Loại khác | | | |
| | 0407.90 | - Loại khác: | | | |
| 4 | 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | | | |
| 5 | 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | | | |
| 6 | 0407.90.90 | - - Loại khác | | | |
| II- Thuốc lá nguyên liệu | | | 500 tấn | 500 tấn | 500 tấn |
| | 24.01 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | | | |
| | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | | |
| 1 | 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | | |
| 2 | 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | | |
| 3 | 2401.10.90 | - - Loại khác | | | |
| | 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | | |
| 4 | 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | | | |
| 5 | 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | | |
| 6 | 2401.20.30 | - - Loại Oriental | | | |
| 7 | 2401.20.40 | - - Loại Burley | | | |
| 8 | 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | | | |
| 9 | 2401.20.90 | - - Loại khác | | | |
| | 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | | | |
| 10 | 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | | | |
| 11 | 2401.30.90 | - - Loại khác | | | |