Điều 32. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này.
2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT, PC, KHCN, TCKTTV. (200). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Bảng 1. Danh mục các từ viết tắt
| TT | Danh mục các từ | Chữ viết tắt |
||||
| 1 | Cọc | C |
| 2 | Khi có trăng không quan trắc được sáng biển | OST |
| 3 | Khi có trăng quan trắc được sáng biển | Tr |
| 4 | Máy đo gió tự báo | EL, YOUNG |
| 5 | Máy đo gió tự ghi | Munro |
| 6 | Nước lớn | NL |
| 7 | Nước ròng | NR |
| 8 | Sáng tia | T |
| 9 | Sáng sữa | S |
| 10 | Sinh vật lớn | SVL |
| 11 | Sóng gió | G |
| 12 | Sóng lừng | L |
| 13 | Quan trắc gió ước lượng bằng mắt | Beaufort |
| 14 | Thủy chí | P |
| 15 | Triều dâng | TD |
| 16 | Triều rút | TR |
PHỤ LỤC II
QUAN TRẮC TẦM NHÌN XA PHÍA BIỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Bảng 2. Cấp tầm nhìn xa
| Cấp tầm nhìn | Tiêu điểm xa nhất trông thấy được | Tiêu điểm gần nhất không trông thấy được |
||||
| 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 | < 50 m 50 m 200 m 500 m 1000 m 2000 m 4000 m 10000 m 20000 m 50000 m | 200 m 500 m 1000 m 2000 m 4000 m 10000 m 20000 m 50000 m |
Bảng 3. Bảng phân cấp tầm nhìn xa phía biển
| Đặc tính tầm nhìn xa | Khoảng cách tầm nhìn xa | Cấp quy ước | Hiện tượng khí quyển |
|||||
| Rất xấu | 0 m đến < 50 m 50 m đến < 200 m 200 m đến < 500 m | 0 1 2 | Sương mù rất dày Sương mù dày Sương mù vừa phải |
| Xấu | 500 m đến < 1000 m 1000 m đến < 2000 m | 3 4 | Sương mù nhẹ Mưa rất to hoặc mù hoặc khói vừa phải |
| Trung bình | 2000 m đến < 4000 m 4000 m đến < 10000 m | 5 6 | Mưa to, mù nhẹ (hoặc khói) Mưa vừa phải hoặc mù nhẹ (hoặc khói) |
| Tốt | 10000 m đến < 20000 m | 7 | Mưa nhỏ hoặc không có giáng thuỷ |
| Rất tốt | 20000 m đến < 50000 m | 8 | Không có giáng thủy |
| Đặc biệt | Trên 50000 m | 9 | Trời hoàn toàn quang đãng (trời trong vắt) |
PHỤ LỤC III
QUAN TRẮC GIÓ (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Bảng 4: Quy cấp gió Beaufort thành m/s
| Cấp | Tốc độ (m/s) | Cấp | Tốc độ (m/s) |
|||||
| 0 | 0 | 9 | 21 - 24 |
| 1 | 1 | 10 | 25 - 28 |
| 2 | 2 - 3 | 11 | 29 - 32 |
| 3 | 4 - 5 | 12 | 33 - 36 |
| 4 | 6 - 7 | 13 | 37 - 41 |
| 5 | 8 - 10 | 14 | 42 - 46 |
| 6 | 11 - 13 | 15 | 47 - 50 |
| 7 | 14 - 17 | 16 | 51 - 56 |
| 8 | 18 - 20 | 17 | 57 - 61 |
PHỤ LỤC IV
QUAN TRẮC SÓNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Bảng 5. Quy định kiểu sóng
| TT | Kiểu sóng | Ký hiệu |
||||
| 1 | Sóng gió | G |
| 2 | Sóng lừng | L |
| 3 | Sóng gió/sóng lừng | G/L |
| 4 | Sóng lừng từ hai hướng khác nhau | L/L |
| 5 | Sóng lừng/sóng gió | L/G |
| 6 | Lặng sóng | - |
Bảng 6. Dấu hiệu trạng thái mặt biển
| TT | Trạng thái mặt biển | Cấp |
||||
| 1 | Mặt nước phẳng lặng như gương | 0 |
| 2 | Mặt nước lay động, gợn những sóng lăn tăn rất dày | 1 |
| 3 | Đầu sóng khi đổ xuống chỉ có bọt trong như thuỷ tinh | 2 |
| 4 | Sóng bạc đầu xuất hiện ở một vài nơi trên mặt biển | 3 |
| 5 | Khi đầu sóng đổ xuống có bọt trắng, bọt trắng tràn xuống cả sườn sóng và thấy xuất hiện ở khắp nơi trên mặt biển | 4 |
| 6 | Khi đầu sóng đổ xuống có bọt trắng, bọt tràn cả xuống sườn sóng, chân sóng tạo thành những mảng bọt lớn bắn tung cả lên trên mặt biển và thấy có ở khắp nơi | 5 |
| 7 | Khi bọt trắng phủ kín cả hai sườn sóng, tạo thành mảng trắng lớn bắn tung lên trên mặt biển, lưỡi sóng dài thấy ở khắp nơi | 6 |
| 8 | Khi có bão, sóng bạc đầu phủ gần như kín mặt biển, bọt nước bắn tung lên cao | 7 |
| 9 | Toàn mặt biển đều phủ bọt trắng, gió thổi tung từng phần đỉnh sóng, trong không khí có bụi nước và những giọt nước bay theo gió, tương ứng khi có bão lớn | 8 |
| 10 | Khắp mặt biển đều phủ bọt trắng xoá, trong không khí đầy bụi nước và giọt nước, tầm nhìn xa giảm đi rất nhiều, bão rất lớn | 9 |
Bảng 7. Bảng phân cấp và độ cao sóng quan trắc bằng mắt
| TT | Các loại sóng | Độ cao | Cách ghi |
|||||
| 1 | Sóng cấp 0 (lặng) | 0,00 m | 0,00 m |
| 2 | Sóng cấp I (lăn tăn) | 0,01 m đến nhỏ hơn 0,25 m | 0,02 m |
| 3 | Sóng cấp II | Từ 0, 25 m đến nhỏ hơn 0,75 m | 0,25 m và 0,50 m |
| 4 | Sóng cấp III | Từ 0,75 m đến nhỏ hơn 1,25 m | 0,75 m và 1,00 m |
| 5 | Sóng cấp IV | Từ 1,25 m đến nhỏ hơn 2,00 m | 1,25 m và 1,50 m |
| 6 | Sóng cấp V | Từ 2,00 m đến nhỏ hơn 3,50 m | 2,00 m; 2,50 m và 3,00 m |
| 7 | Sóng cấp VI | Từ 3,50 m đến nhỏ hơn 6,00 m | 3,50 m; 4,00 m và 5,00 m |
| 8 | Sóng cấp VII | Từ 6,00 m đến nhỏ hơn 8,00 m | 6,00 m và 7,00 m |
| 9 | Sóng cấp VIII | Từ 8,00 m đến nhỏ hơn 11,00 m | 8,00 m; 9,00 m và 10,00 m |
| 10 | Sóng cấp IX | Từ 11,00 m trở lên | 11,00 m; 12,00 m; .... |
Bảng 8. Hướng truyền sóng
| Sóng truyền từ hướng | Ký hiệu | Sóng truyền từ hướng | Ký hiệu |
|||||
| Đông Bắc Đông Đông Nam Nam | NE E SE S | Tây Nam Tây Tây Bắc Bắc | SW W NW N |
Bảng 9. Bảng độ dài khoảng chia mạng phối cảnh
| Máy | Khoảng chia | Độ chia (m) |
||||
| H10 | Từ 0,1 đến nhỏ hơn 0,3 | 10 |
| | Từ 0,3 đến nhỏ hơn 0,5 | 50 |
| | Từ 0,5 đến nhỏ hơn 1,0 | 100 |
| | Từ 1,0 đến 2,0 | 500 |
| H40 | Từ 0,4 đến nhỏ hơn 0,7 | 20 |
| | Từ 0,7 đến nhỏ hơn 1,0 | 50 |
| | Từ 1,0 đến nhỏ hơn 2,0 | 200 |
| | Từ 2,0 đến nhỏ hơn 3,0 | 500 |
| | Từ 3,0 đến 5,0 | 1000 |
PHỤ LỤC V
QUAN TRẮC SÁNG BIỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Bảng 10. Bảng phân cấp cường độ sáng biển
| Cấp | Kiểu sáng biển (ký hiệu) | | |
|||||
| | Sáng tia (T) | Sáng sữa (S) | Sáng đám sinh vật lớn (SVL) |
| 0 | Đã quan trắc nhưng không nhìn thấy, kể cả khi có tác động cơ học | | |
| 1 | Rất khó thấy hoặc chỉ thấy rõ khi có tác động cơ học vào nước biển. | Rất khó thấy sáng biển, không sáng rõ hơn dù có tác động cơ học. | Trên một mét vuông mặt biển thấy lác đác những sinh vật sáng kích thước nhỏ hơn 10 cm. |
| 2 | Thoạt trông đã thấy rõ ngay sáng biển nhưng chỉ thấy sáng ở mép nước và trên đầu sóng gió hoặc sóng lừng. | Sáng yếu nhưng cũng thấy ngay, tuy nhiên, không sáng rõ hơn dù có tác động cơ học. | Trên một mét vuông mặt biển có hàng trăm sinh vật sáng, kích thước nhỏ hơn 10 cm hoặc có lác đác sinh vật sáng, kích thước lớn hơn 10cm. |
| 3 | Thấy rất rõ sáng biển trên các lưỡi sóng gió và sóng lừng, vào những đêm tối trời, nó vẽ thành những viền sáng quanh các vật như mỏm đá, tàu, thuyền ... | Sáng vừa khi có tác động cơ học cũng không sáng rõ thêm. | Trên một mét vuông mặt biển có hàng trăm sinh vật sáng, kích thước nhỏ hơn 10 cm hoặc hàng chục sinh vật sáng, kích thước lớn hơn 10 cm. |
| 4 | Sáng biển rõ đặc biệt (khác thường) không những thấy trong trường hợp sóng lớn mà cả khi sóng rất nhỏ. | Sáng rất rõ nhưng không sáng rõ thêm khi có tác động cơ học. | Sáng khắp một vùng thường thấy từng đám hay từng dải sáng, có những đám sinh vật kích thước lớn 10-30 cm hay hơn. |
PHỤ LỤC VI
QUAN TRẮC MỰC NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Bảng 11. Hiệu chính mực nước giữa hai ốp liền kề trên giản đồ
| Giờ | Số giờ để tính | Hiệu chính (cm) |
||||
| 1 | 0 | a |
| 2 | 1 | a + (d x 1) |
| 3 | 2 | a + (d x 2) |
| 4 | 3 | a + (d x 3) |
| 5 | 4 | a + (d x 4) |
| 6 | 5 | a + (d x 5) |
| 7 | 6 | a + (d x 6) |
PHỤ LỤC VII
SỔ QUAN TRẮC VÀ CÁC BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Mẫu 1
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TỔNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
SHV-1
SỔ QUAN TRẮC HẢI VĂN VEN BỜ
THÁNG NĂM
TRẠM ..........................................HẠNG.............................................................
Vĩ độ Bắc ...........................................Kinh độ Đông.............................................
Tỉnh (thành phố) .....................................................................................................
Họ và tên trưởng trạm ............................................................................................
Họ và tên quan trắc viên ...........................................………..................................
TRƯỞNG TRẠM (Ký tên, đóng dấu)
Quan trắc theo giờ ............ Đài tiếng nói Việt Nam...........
THUYẾT MINH VỀ ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN QUAN TRẮC
1. Quan trắc nhiệt độ và độ muối nước biển
..............................................................................................................................
Nhiệt biểu nước....................................................................................................
Máy đo nhiệt độ, độ muối ....................................................................................
2. Quan trắc mực nước
Mốc chính ............................................................................................................
Mốc kiểm tra........................................................................................................
Số ''O'' trạm ..........................................................................................................
Độ cao của ''O'' trạm ......trùng với ''O'' hải đồ......................................................
Mốc kiểm tra cao hơn ''O'' thủy chí ......................................................................
Ngày đo dẫn độ cao ..............................................................................................
Người đo dẫn độ cao ............................................................................................
Hiệu chính ''O'' thủy chí quy về ''O'' trạm (cộng hay trừ) .......................................
Số hiệu và hiệu chính thủy chí (cọc) quy về “O” trạm ..........................................
................................................................................................................................
....................................................................................... .......................................
Máy đo mực nước... ................................................................. ............................
3. Quan trắc sóng
...............................................................................................................................
Máy đo sóng ....... ………………………………....................................................
4. Quan trắc tầm nhìn xa
5. Quan trắc gió
6. Quan trắc sáng biển
Tình hình thay đổi địa điểm và phương tiện quan trắc (công trình, thiết bị đo và các số hiệu chính)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày tháng năm
| Giờ quan trắc | | | 1 | 7 | 13 | 19 |
||||||||
| Tầm nhìn xa (m/cấp) | | | | | | |
| Hiện tượng giới hạn tầm nhìn xa | | | | | | |
| Gió | | Hướng | | | | |
| | | Tốc độ (m/s) | | | | |
| Nhiệt độ không khí (ºC) | | | | | | |
| Nhiệt độ nước (ºC) | | Số đọc | | | | |
| | | Hiệu chính | | | | |
| | | Số đã hiệu chính | | | | |
| MỰC NƯỚC BIỂN (cm) | Khuynh hướng thủy triều | | | | | |
| | Số hiệu thủy trí (cọc) | | | | | |
| | Giờ làm | | | | | |
| | Đọc lần thứ 1 | Theo đỉnh sóng | | | | |
| | | Theo chân sóng | | | | |
| | Đọc lần thứ 2 | Theo đỉnh sóng | | | | |
| | | Theo chân sóng | | | | |
| | Đọc lần thứ 3 | Theo đỉnh sóng | | | | |
| | | Theo chân sóng | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
| | Trung bình | | | | | |
| | Hiệu chính quy về “O” trạm | | | | | |
| | Mực nước quy về “O” trạm | | | | | |
| | Giờ đánh mốc trên giản đồ | | | | | |
| | Chênh lệch giữa thủy chí và máy đo mực nước | | | | | |
| Độ muối S ( 0 /00) | | | | | | |
| Sáng biển | | | | | | |
Họ và tên quan trắc viên:
| SÓNG | | | | | VÙNG BIỂN THOÁNG | | | | | | | | | | | | TRONG VỊNH | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||
| Giờ quan trắc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kiểu sóng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Dạng sóng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Trạng thái mặt biển | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Huớng sóng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Sóng lớn nhất (độ cao/cấp) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Hệ số (k) của máy ngắm sóng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Độ cao của 5 sóng lớn nhìn rõ nhất | Thứ 1 | Số khoảng chia ở thang độ ( trong máy) | | Độ cao sóng bằng m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trung bình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Độ dài của 5 sóng lớn nhìn rõ nhất | Thứ 1 | Độ dài theo khoảng chia | | Độ dài sóng bằng m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trung bình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tốc độ của 5 sóng lớn nhìn rõ nhất | Thứ 1 | Khoản g cách | Thời gian truyền của đầu sóng ( s ) | Tốc độ sóng (m/s) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Thứ 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trung bình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chu kỳ sóng (s) | Thời gian truyền của 11 đầu sóng của t 1 ; t 2 , t 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Chu kỳ sóng ( t 1 + t 2 + t 3 ): 30 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| MÃ ĐIỆN : ................................................................................ ................................................................................ CHÚ THÍCH : …………………………………. ................... ................................................................................ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Lượng mưa: mm T max ºC kk: T min ºC kk: Tốc độ gió mạnh nhất: Hướng: | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Hiện tượng khác thường và quan trọng
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
Nhận xét của Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Họ và tên Người kiểm soát | Họ và tên Người phúc thẩm | Họ và tên Người duyệt
Mẫu 2
MẪU BÁO CÁO BHV-1
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỔNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BHV-1
BÁO CÁO QUAN TRẮC HẢI VĂN VEN BỜ
THÁNG NĂM
Trạm ..........................................
Hạng……......................................
Vĩ độ Bắc ..................................... Kinh độ Đông
Địa phương.................................... Tỉnh (thành phố):
Vịnh: .................................... Biển: .............................................
TÀI LIỆU VỀ ĐỊA ĐIỂM QUAN TRẮC VÀ MÁY
1. Quan trắc nhiệt độ và độ muối nước biển:
2. Quan trắc dao động mực nước biển:
Mốc chính:
Độ cao mốc chính:
Mốc kiểm tra:
Độ cao mốc phụ:
Số hiệu và hiệu chính thủy chí, cọc quy về "O" trạm:
Ngày dẫn độ cao: Người dẫn độ cao:
"O" trạm lấy là: Độ cao của "O" trạm:
Triều ký:
3. Quan trắc sóng:
Máy đo sóng:
4. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển:
5. Quan trắc gió:
6. Quan trắc sáng biển:
7. Tình hình thay đổi công trình, di chuyển địa điểm quan trắc, máy hỏng, thay máy, ngày thêm số hiệu chính mới, ngày và kết quả đo dẫn độ cao:
8. Hiện tượng thời tiết nguy hiểm:
Họ và tên người lập bảng | Họ và tên người đối chiếu | Trưởng trạm
Nhận xét của Đài Khí tượng thủy văn khu vực
NHẬN XÉT CỦA TRUNG TÂM QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Họ và tên người phúc thẩm | Họ và tên người duyệt lại
| TRẠM | | | | | | | | | | | | THÁNG NĂM | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| Ngày | GIÓ (hướng và tốc độ m/s) | | | | | | | | | | | Sóng | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | 7h | | | | | | | | | | |
| | 1 | | 7 | | 13 | | 19 | | Trung bình ngày | Mạnh nhất ngày | | Kiểu | Dạng | Trạng thái mặt biển (cấp) | Sóng lớn nhất | | | Trung bình các yếu tố | | | | |
| | Hướng | Tốc độ | Hướng | Tốc độ | Hướng | Tốc độ | Hướng | Tốc độ | | | | | | | Hướng sóng | Độ cao | Cấp | Độ cao (m) | Độ dài (m) | Tốc độ (m/s) | Ch u kỳ (s) | |
| | | | | | | | | | | Tốc độ | Hướng | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng cả tháng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Trung bình tháng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TRỊ SỐ ĐẶC BIỆT VỀ GIÓ | | | SỐ NGÀY CÓ CÁC LOẠI CẤP SÓNG | | | |
||||||||
| Tốc độ gió trung bình tháng | Gió mạnh nhất | | | | Sóng cấp 0 và cấp I trong tất cả các giờ quan trắc: | |
| | Tốc độ | Hướng | Ngày | | Tối thiểu có một lần sóng cấp IV trong giờ quan trắc: | |
| | | | | | Tối thiểu có một lần sóng ≥ cấp V trong giờ quan trắc: | |
| | | | | | Tối thiểu có một lần sóng lừng trong giờ quan trắc: | |
Ghi chú: Hướng và tốc độ mạnh nhất chọn trong ô nhỏ của số SHV1
TRẠM THÁNG NĂM
| SÓNG | | | | | | | | | | SÓNG | | | | | | | | | | Ngày |
||||||||||||||||||||||
| 13 | | | | | | | | | | 19h00 | | | | | | | | | | |
| Kiểu | Dạng | Trạng thái mặt biển (Cấp) | Sóng lớn nhất | | | Trung bình các yếu tố sóng | | | | Kiểu | Dạng | Trạng thái mặt biển (Cấp) | Sóng lớn nhất | | | Trung bình các yếu tố sóng | | | | |
| | | | Hướng sóng | Độ cao (m) | Cấp | Độ cao (m) | Độ dài (m) | Tốc độ (m/s) | Chu kỳ (s) | | | | Hướng Sóng | Độ cao (m) | Cấp | Độ cao (m) | Độ dài (m) | Tốc độ (m/s) | Chu kỳ (s) | |
| 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 1 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 2 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 3 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 4 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | …. |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 31 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Cộng cả tháng |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Trung bình tháng |
TRỊ SỐ CỰC ĐẠI CỦA CÁC YẾU TỐ SÓNG BIỂN
| | Trạng thái mặt biển (cấp) | Độ cao sóng (m - cấp) | | Độ dài sóng ( m ) | Tốc độ sóng ( m/s ) | Chu kỳ sóng ( s ) | Độ cao sóng trung bình tháng (m) |
|||||||||
| Trị số cực đại | | | | | | | |
| Hướng (1) | | | | | | | |
| Ngày | | | | | | | |
| | | | | | | | |
(1) Trừ Trạng thái mặt biển chỉ bằng hướng gió, các yếu tố khác chỉ bằng hướng truyền sóng
TRẠM THÁNG NĂM
| Ngày | Mực nước biển (cm) | | | | | | Nhiệt độ nước biển (ºC) | | | | | | Độ muối nước biển ‰ | | | | | | Tầm nhìn xa phía biển Cấp và hiện tượng giới hạn | | | | Sáng biển |
|||||||||||||||||||||||||
| | 1 | 7 | 13 | 19 | Tổng số | Trung bình | 1 | 7 | 13 | 19 | Tổng số | Trung bình | 1 | 7 | 13 | 19 | Tổng số | Trung bình | 1 | 7 | 13 | 19 | |
| 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| . | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T.B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
CÁC TRỊ SỐ ĐẶC TRƯNG TRONG THÁNG
| TRỊ SỐ ĐẶC BIỆT | Mực nước (cm) | | Nhiệt độ (ºC) | | Độ muối (‰ ) | |
||||||||
| | Trị số | Ngày | Trị số | Ngày | Trị số | Ngày |
| Trung bình hàng ngày cực đại | | | | | | |
| Trung bình hàng ngày cực tiểu | | | | | | |
| Cực đại theo 4 ốp quan trắc chính | | | | | | |
| Cực tiểu theo 4 ốp quan trắc chính | | | | | | |
| Số ngày có tầm nhìn xa ≥ 5 | | | | Sương mù | |
|||||||
| 1 | 7 | 13 | 19 | Số ngày | Tỷ lệ % |
| | | | | | |
| Sáng biển | |
|||
| Số ngày | Cấp thịnh hành |
| | |
| Kỳ triều cường | Nước lớn có độ cao: | lúc giờ phút ngày |
||||
| | Nước lớn có độ cao: | lúc giờ phút ngày |
| | Nước ròng có độ cao: | lúc giờ phút ngày |
| | Nước ròng có độ cao: | lúc giờ phút ngày |
SỐ NGÀY CÓ ĐỘ MUỐI NƯỚC BIỂN
| Trung bình | | | | | Cực trị | | |
|||||||||
| ≤ 10.0 | 10.1-15.0 | 15.1-20.0 | 20.1-25.0 | > 25.0 | <5.0 | <10.0 | >32.0 |
| | | | | | | | |
Mẫu 3
MẪU BÁO CÁO BHV-2
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỔNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BHV-2
BÁO CÁO MỰC NƯỚC BIỂN TỪNG GIỜ VÀ KHI NƯỚC LỚN NƯỚC RÒNG
THÁNG NĂM
Trạm .......................................... Hạng……......................................
Vĩ độ Bắc ..................................... Kinh độ Đông …….......................
Địa phương.................................... Tỉnh (thành phố): ..........................
Vịnh: .................................... Biển: .............................................
Họ và tên Trưởng trạm:
Họ và tên Quan trắc viên:
Chú thích:
Họ và tên người lập bảng | Họ và tên người đối chiếu | Trưởng trạm
Nhận xét của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực
NHẬN XÉT CỦA TRUNG TÂM QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Họ và tên người phúc thẩm | Họ và tên người duyệt lại
MỰC NƯỚC TỪNG GIỜ VÀ MỰC NƯỚC TRUNG BÌNH QUI VỀ “O” TRẠM (cm)
TRẠM KHÍ TƯỢNG HẢI VĂN: THÁNG NĂM
| Giờ Ngày | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
||||||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng cả tháng | | | | | | | | | | | | | | |
| Trung bình tháng | | | | | | | | | | | | | | |
MỰC NƯỚC TỪNG GIỜ VÀ MỰC NƯỚC TRUNG BÌNH QUI VỀ “O” TRẠM (cm)
TRẠM KHÍ TƯỢNG HẢI VĂN: THÁNG NĂM
| Giờ Ngày | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | Tổng cộng | Trung bình hàng ngày | Trung bình 4 ốp quan trắc | Hiệu số |
||||||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng cả tháng | | | | | | | | | | | | | | |
| Trung bình tháng | | | | | | | | | | | | | | |
TRẠM KHÍ TƯỢNG HẢI VĂN: THÁNG NĂM
GIỜ VÀ ĐỘ CAO NƯỚC LỚN, NƯỚC RÒNG THỜI GIAN
Quy về "O" Trạm TRIỀU DÂNG, TRIỀU RÚT
| Ngày | NƯỚC LỚN | | | | NƯỚC RÒNG | | | | | NHẬT TRIỀU | | BÁN NHẬT TRIỀU | | | |
|||||||||||||||||
| | CAO | | THẤP | | CAO | | THẤP | | | TD | TR | TD | TR | TD' | TR' |
| | Thời gian (g.ph) | Độ cao (cm) | Thời gian (g. ph) | Độ cao (cm) | Thời gian (g. ph) | Độ cao (cm) | Thời gian (g. ph) | Độ cao (cm) | | | | | | | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | |
| . | | | | | | | | | | | | | | | |
| . | | | | | | | | | | | | | | | |
| . | | | | | | | | | | | | | | | |
| . | | | | | | | | | | | | | | | |
| 27 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 28 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 29 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 30 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
| Trung bình | | | | | | | | | | | | | | | |
CÁC TRỊ SỐ ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG
| Mực nước trung bình: cm, Mực nước cao nhất: cm, vào lúc phút, ngày Mực nước thấp nhất: cm, vào lúc phút, ngày | | Thời gian triều dâng lớn nhất : giờ phút, vào ngày Thời gian triều rút lớn nhất : giờ phút, vào ngày |
||||
BẢNG THỐNG KÊ ĐẶC TRƯNG CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG HẢI VĂN
Trạm : năm - Tỉnh : - Hạng :
| Yếu tố | Đặc trưng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII | Năm |
||||||||||||||||
| Gió | Max | | | | | | | | | | | | | |
| | Hướng | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | TB | | | | | | | | | | | | | |
| Sóng | Max | | | | | | | | | | | | | |
| | Hướng | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | Cấp | | | | | | | | | | | | | |
| | TB | | | | | | | | | | | | | |
| Mực nước | Max | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | Min | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | TB | | | | | | | | | | | | | |
| Nhiệt độ nước | Max | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | Min | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | TB | | | | | | | | | | | | | |
| Độ muối | Max | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | Min | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | TB | | | | | | | | | | | | | |
| Tầm nhìn xa | Số ngày TNX ≥ 5 | | | | | | | | | | | | | |
| | Số ngày có sương mù | | | | | | | | | | | | | |
| Sáng biển | Số ngày | | | | | | | | | | | | | |
| | Cấp | | | | | | | | | | | | | |