Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Ủy ban về các vấn đề của Quốc hội (để giám sát); - Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ); - PTT Vũ Đức Đam; - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, MT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC HOẠT CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 11/2020/TT-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên hoạt chất | Mã số CAS 1 |
||||
| 1. | Acephate | 30560-19-1 |
| 2. | Aldrin | 309-00-2 |
| 3. | Benzene hexachloride (BHC) | 58-89-9 |
| 4. | Beta-cyfluthrin | 68359-37-5 |
| 5. | Chlordance | 57-74-9 |
| 6. | Chlordecone | 143-50-0 |
| 7. | Chlorpyrifos ethyl | 2912-88-2 |
| 8. | Cyfluthrin | 68359-37-5 |
| 9. | Diazinon | 333-41-5 |
| 10. | Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT) | 50-29-3 |
| 11. | Dichlovos | 62-73-7 |
| 12. | Dieldrin | 60-57-1 |
| 13. | Endosulfan và các đồng phân | |
| 14. | Endrin | 72-20-8 |
| 15. | Fipronil | 120068-37-3 |
| 16. | Heptachlor | 76-44-8 |
| 17. | Hexachlorobenzene | 118-74-1 |
| 18. | Hexachlorocyclohexane và các đồng phân | |
| 19. | Hexythiazox | 78587-05-0 |
| 20. | Hoạt chất sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn (trừ vi khuẩn: Bacillus thuringiensis israelensis (Bti), strain AM65-52, 266-2) | |
| 21. | Hợp chất chứa Cadmium | |
| 22. | Hợp chất Chì | |
| 23. | Isobenzen | 297-78-9 |
| 24. | Isodrin | 465-73-6 |
| 25. | Lindane | 58-89-9 |
| 26. | Malathion | 121-75-5 |
| 27. | Methanol (Không được đăng ký là hoạt chất chính trong chế phẩm diệt khuẩn. Trong chế phẩm, hàm lượng tạp chất Methanol không lớn hơn 2.000mg/l). | 67-56-1 |
| 28. | Methamidophos | 10265-92-6 |
| 29. | Methyl Parathion | 298-00-0 |
| 30. | Monocrotophos | 6923-22-4 |
| 31. | Mirex | 2385-85-5 |
| 32. | Naphthalene | 91-20-3 |
| 33. | Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB) | 106-46-7 |
| 34. | Parathion Ethyl | 56-38-2 |
| 35. | Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hoạt chất này | |
| 36. | Perflurooctan sulfonic acid và các muối hoạt chất này | |
| 37. | Phosphamidon | 13171-21-6 |
| 38. | Polychlorinated Biphenyls (PCB) | 1336-36-3 |
| 39. | Strobane | 8001-50-1 |
| 40. | Toxaphen | 8001-35-2 |
| 41. | Trichlorfon | 52-68-6 |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC HOẠT CHẤT HẠN CHẾ PHẠM VI SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 11/2020/TT-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Tên hoạt chất | Mã số CAS 1 | Phạm vi sử dụng hạn chế |
|||||
| 1. | Agnique TM MMF | 52292-17-8 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống và nước sinh hoạt. |
| 2. | Bacillus thuringiensis israelensis (Bti), strain AM65-52, 266-2 | | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt. |
| 3. | Bromchlophos | 53095-31-1 | Chỉ phun dạng hạt thể tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi ngoài nhà. |
| 4. | Diethyl toluamid | 134-62-3 | Không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi |
| 5. | Diflubenzuron | 35367-38-5 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt. |
| 6. | Dimethyl phthalate | 131-11-3 | Nồng độ sử dụng dưới 30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi. |
| 7. | Emamectin benzoate | 155569-91-8 | Chỉ sử dụng trong chế phẩm dạng bả diệt gián hàm lượng dưới 0,2%. |
| 8. | Fenitrothion | 122-14-5 | Chỉ phun dạng hạt thể tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi, muỗi, gián ngoài nhà. |
| 9. | Methoprene | 40596-69-8 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt. |
| 10. | Novaluron | 116714-46-6 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt. |
| 11. | Spinosad | 168316-95-8 | Không sử dụng trong nước ăn uống, sinh hoạt. |
| 12. | Temephos | 3383-96-8 | Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt. |
| 13. | Pyriproxyfen | 95737-68-1 | Không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt. |
1 CAS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Chemical Abstracts Service”. Mã số CAS là mã đăng ký tóm tắt hóa học gồm chuỗi số định danh nguyên tố hóa học, hợp chất hóa học.
1 CAS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Chemical Abstracts Service”. Mã số CAS là mã đăng ký tóm tắt hóa học gồm chuỗi số định danh nguyên tố hóa học, hợp chất hóa học.