Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Bộ Tổng Tham mưu chịu trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan trong việc thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo Thủ tướng); - Các đồng chí Lãnh đạo BQP; - Các Bộ: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; - UBND 63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - BTTM, TCCT, TCHC, TCKT; - Các quân khu, quân chủng, quân đoàn, binh chủng; - BTL: 86, BĐBP, TĐHN, TP Hồ Chí Minh; - Các học viện, nhà trường, Tập đoàn CN-VT Quân đội; - Bệnh viện: QY175, TWQĐ 108, Viện YHCT Quân đội; - Bộ CHQS 61 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp; - C11, C12, C41, C44, C56, C85; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng, Vụ Pháp chế BQP; - Lưu: VT, NCTH, Chien199. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Phan Văn Giang
PHỤ LỤC
MẪU VĂN BẢN (Kèm theo Thông tư số 84/2020/TT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Tên mẫu | Nội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 01 | Sổ tổng hợp tình hình đơn vị dự bị động viên |
| 2 | Mẫu số 02 | Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B |
| 3 | Mẫu số 03 | Bảng danh sách cấp phát phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B |
| 4 | Mẫu số 04 | Sổ lĩnh phụ cấp trách nhiệm của cán bộ Khung B |
| 5 | Mẫu số 05 | Biên bản sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên |
| 6 | Mẫu số 06 | Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên |
| 7 | Mẫu số 07 | Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B |
| 8 | Mẫu số 08 | Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên |
Mẫu số 01. Sổ tổng hợp tình hình đơn vị dự bị động viên
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM Biểu số: 657/QP-ĐV Khổ: 19x27 46 trang MẬT SỔ TỔNG HỢP TÌNH HÌNH ĐƠN VỊ DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN Đơn vị: ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………….. (Dùng cho cán bộ Khung B) Năm 20... | QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM | Biểu số: 657/QP-ĐV Khổ: 19x27 46 trang | | MẬT | MẬT |
|||||||
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM | Biểu số: 657/QP-ĐV Khổ: 19x27 46 trang | | | | |
| | MẬT | MẬT | | | |
| MẬT | | | | | |
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH
Quý ... năm ...
Họ và tên người tổng hợp: …………………………………………………………………………..
Cấp bậc: …………………………………….; Chức vụ: …………………………………………….
Đơn vị DBĐV: ………………………………………………………………………………………….
1. Tình hình quân số, chất lượng đơn vị
| Đơn vị | Biên chế quy định | Đã xếp, bổ nhiệm quân nhân dự bị | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | + | Chuyên nghiệp quân sự | | | Tuổi đời | | | Đã phục vụ tại ngũ từ 6 tháng trở lên | Đảng viên | Đoàn viên | Vắng mặt tại địa phương | Có mặt tại địa phương | |
| | | | Đúng | Gần đúng | Không đúng | Đến 35 | 36 - 40 | 41 - 45 | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
2. Tình hình hoạt động của đơn vị
a) Tình hình chính trị, tư tưởng:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
b) Kết quả huấn luyện của đơn vị:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
c) Tình hình quân nhân dự bị (tăng, giảm, miễn nhiệm, bổ nhiệm, vắng mặt trong quý):
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
d) Đánh giá khả năng sẵn sàng động viên:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
đ) Ý kiến đề nghị:
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
XÁC NHẬN CỦA BAN CHQS ... (Cấp xã, cơ quan, tổ chức) (Chữ ký, đóng dấu) Họ và tên | Ngày … tháng … năm … NGƯỜI TỔNG HỢP (Chữ ký) Cấp bậc, họ và tên
Mẫu số 02. Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B
BỘ CHQS ………… BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………./BB-… | Địa danh, ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
Sinh hoạt cán bộ Khung B, Quý ... năm ...
Thời gian bắt đầu: …………………………………………………………………………………………..
Địa điểm: ……………………………………………………………………………………………………..
Chủ tọa: ………………………………………………………………………………………………………
Thư ký: ……………………………………………………………………………………………………….
I. THÀNH PHẦN SINH HOẠT
1. Đại diện chính quyền địa phương
a) Họ và tên: ……..………………………………………. Chức vụ: …………………………………..
b) ...................................................................................................................................................
2. Đại diện Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện ...
a) Họ và tên: ………………………. Cấp bậc: ………….. Chức vụ: …………………………………
b) ……………………………………………………………………………………………………………
3. Đại diện đơn vị Quân đội nhân dân có chỉ tiêu tiếp nhận quân nhân dự bị
a) Họ và tên: ………………… Cấp bậc: ……….. Chức vụ: ……………. Đơn vị: ………………….
b) ……………………………………………………………………………………………………………
4. Cán bộ Khung B: …………………………….. (SQ: ………………..…; HSQ: ………………). (1)
II. NỘI DUNG
1. Nội dung sinh hoạt (2)
a) ……………………………………………………………………………………………………………
b) ……………………………………………………………………………………………………………
2. Chất lượng đơn vị
a) Sĩ quan dự bị: Nhu cầu bổ nhiệm: …………..………., đã bổ nhiệm: ………………………
- Chức vụ:
+ Cấp trung đoàn (tương đương): Trung đoàn trưởng.....................................; ...
+ Cấp tiểu đoàn (tương đương): Tiểu đoàn trưởng..........................................; …
+ Cấp đại đội (tương đương): Đại đội trưởng: …………………………………..; ...
+ Trung đội trưởng (tương đương): Trung đội trưởng: ………………………...; ...
- Quân hàm:
+ Thượng tá: ………; ...
+ …………………....
b) Hạ sĩ quan dự bị: Nhu cầu bổ nhiệm: …………………, đã bổ nhiệm: ……………….
- Chức vụ:
+ Tiểu đội trưởng (tương đương): ………………….;
- Quân hàm:
+ Thượng sĩ: ………………;
+ ……………………………..
4. Cán bộ Khung B thay đổi trong quý
- Bổ nhiệm: ……………………….. (SQ:…..; HSQ:......).
- Miễn nhiệm: …………………….. (SQ:…..; HSQ:......).
- Chuyển đổi chức danh: ……….. (SQ:…..; HSQ:......).
- Lý do khác: ……………………... (SQ:…..; HSQ:......).
5. Nhận xét
- Ưu điểm: .......................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………….
- Tồn tại: ………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
6. Ý kiến đề nghị
………………………………………………………………………………………………………………….
Buổi sinh hoạt kết thúc vào hồi ... ngày … tháng .... năm …; biên bản được lập thành 01 bản chung của Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện, 01 bản (trích) gửi các đơn vị Quân đội có chỉ tiêu tiếp nhận quân nhân dự bị./.
THƯ KÝ (Chữ ký) Cấp bậc, họ và tên | CHỦ TỌA (Chữ ký, đóng dấu) Cấp bậc, họ và tên
* Ghi chú:
(1) Tổng số cán bộ Khung B triệu tập, có mặt (sĩ quan, hạ sĩ quan).
(2) Nội dung sinh hoạt (tóm tắt việc thực hiện nội dung sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này).
Mẫu số 03. Bảng danh sách cấp phát phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B
BỘ CHQS ….. BAN CHQS……….. | BẢNG DANH SÁCH CẤP PHÁT PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CHO CÁN Bộ KHUNG B QUÝ…NĂM… | Biểu số: 645/QP-ĐV Khổ 19x27
Số: ……/…….
| Số TT | Số sổ lĩnh phụ cấp | Họ và tên | Nơi cư trú Cơ quan, tổ chức | Được bổ nhiệm vào đơn vị dự bị động viên | | | | Số tiền được hưởng | Ký nhận |
|||||||||||
| | | | | Chức vụ | Đơn vị DBĐV | Ngày bổ nhiệm | Mức phụ cấp | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Tổng cộng (bằng số)...................................... (bằng chữ)..................................................................
CƠ QUAN QUÂN LỰC (CÁN BỘ) (Chữ ký) Cấp bậc, họ và tên | CƠ QUAN TÀI CHÍNH (Chữ ký) Cấp bậc, họ và tên | Ngày ... tháng … năm ... CHỈ HUY TRƯỞNG (Chữ ký, đóng dấu) Cấp bậc, họ và tên
Mẫu số 04. Sổ lĩnh phụ cấp trách nhiệm của cán bộ Khung B
1. Tờ bìa
| QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM SỔ LĨNH PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CỦA CÁN BỘ KHUNG B Số sổ: ……………………… Ký hiệu: …………………… | | Ảnh 3 x 4 (Đóng dấu giáp lai) | Ảnh 3 x 4 (Đóng dấu giáp lai) | | NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý - Cán bộ Khung B khi lĩnh phụ cấp trách nhiệm phải mang theo Sổ này và Sổ tổng hợp tình hình đơn vị dự bị động viên. Trường hợp cán bộ Khung B đủ điều kiện được hưởng phụ cấp trách nhiệm nhưng không trực tiếp đến nhận, nếu có lý do chính đáng, được ủy quyền cho người lĩnh thay; giấy ủy quyền phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện (nơi không có đơn vị hành chính cấp xã) nơi cán bộ Khung B cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi cán bộ Khung B đang lao động, học tập, làm việc; việc ủy quyền không quá hai lần liên tiếp. - Khi phát phụ cấp, người cấp phát phải đối chiếu Quyết định bổ nhiệm với Sổ lĩnh phụ cấp cấp trách nhiệm của cán bộ Khung B, ghi rõ họ tên và ký vào sổ. |
|||||||
| Ảnh 3 x 4 (Đóng dấu giáp lai) | | | | | |
| Biểu số: 646/QP-BN Khổ 8 x 12 | | | | | |
| (1) | | (2) | | (3) | |
Ghi chú:
(1) Tờ bìa trước (mặt ngoài).
(2) Tờ bìa trước (mặt trong).
(3) Tờ bìa sau (mặt trong).
2. Nội dung bên trong
| | | | BỔ NHIỆM (HOẶC THAY ĐỔI) | | | | | THEO DÕI CẤP PHÁT | | | |
|||||||||||||
| SỔ LĨNH PHỤ CẤP | | | NGÀY THÁNG NĂM | SỐ QUYẾT ĐỊNH | CHỨC VỤ | MỨC PHỤ CẤP | | NGÀY CẤP | QUÝ NĂM | SỐ TIỀN | NGƯỜI CẤP PHÁT KÝ |
| - Họ và tên: …………………… - Năm sinh: ……………………. - Nơi cư trú (công tác): ………. - Bổ nhiệm vào đơn vị DBĐV: + Chức vụ: ……………………. + Ngày bổ nhiệm: ……………. + Đơn vị DBĐV: ……………… Sổ này dùng để lĩnh phụ cấp hằng quý, có giá trị từ Quý…năm... | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | Ngày … tháng ... năm 20... | | | | | | | | | | |
| | BAN CHQS HUYỆN... | | | | | | | | | | |
| | CHỈ HUY TRƯỞNG | | | | | | | | | | |
| | (Chữ ký, đóng dấu) | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | Cấp bậc, họ và tên | | | | | | | | | | |
Mẫu số 05. Biên bản sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ… BAN CHQS ………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./BB-……. | Địa danh, ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
Sinh hoạt quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên năm ....
Thời gian bắt đầu: …………………………………………………………………………………………..
Địa điểm: …………………………………………………………………………………………………….
Chủ tọa: ……………………………………………………………………………………………………..
Thư ký: ………………………………………………………………………………………………………
I. THÀNH PHẦN SINH HOẠT
1. Đại diện chính quyền địa phương
a) Họ và tên: ……………………………………. Chức vụ: ……………………………………………..
b) …………………………………………………………………………………………………………….
2. Đại diện Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện ...
a) Họ và tên: ……………………………. Cấp bậc: ………… Chức vụ: ……………………………..
b) ....................................................................................................................................................
3. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã ...
a) Họ và tên: ……………………………………. Chức vụ: ……………………………………………..
b) …………………………………………………………………………………………………………….
4. Quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên: ………………………………………….(1)
II. NỘI DUNG
1. Nội dung sinh hoạt (2)
……………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………..
2. Chất lượng đơn vị
Chỉ tiêu QNDB được giao: ………….. (SQ: ………..; HSQ, BS: ……..); đã xếp: (SQ: ……..; HSQ, BS: ………..), cụ thể:
a) Đơn vị: ……….: Tổng số: ……… (SQ: …….; BS: ……..); đã xếp: ……..
b) Đơn vị: …………………………………………………………………………
3. Quân nhân dự bị thay đổi trong năm
- Đã sắp xếp, bổ nhiệm: ……………………..(SQ: ……….; HSQ, BS:………).
- Miễn nhiệm, giải ngạch: …………….……..(SQ: ……….; HSQ, BS:………).
- Lý do khác: …………….……………….…..(SQ: ……….; HSQ, BS:………).
4. Nhận xét
- Ưu điểm: …………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
- Tồn tại: …………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………..
5. Ý kiến đề nghị
………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………..
Buổi sinh kết thúc vào ...... ngày … tháng ... năm …; biên bản được lập thành 03 bản: 01 bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, 01 bản gửi Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện, 01 bản lưu tại Ban Chỉ huy quân sự cấp xã./.
THƯ KÝ (Chữ ký) Họ và tên | CHỦ TỌA (Chữ ký, đóng dấu) Họ và tên
*Ghi chú:
(1) Tổng số QNDB triệu tập, có mặt (sĩ quan; hạ sĩ quan, binh sĩ).
(2) Nội dung sinh hoạt (tóm tắt việc thực hiện nội dung sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này).
Mẫu số 06. Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
BỘ CHQS TỈNH… BAN CHQS HUYỆN … | BẢNG DANH SÁCH CẤP PHÁT PHỤ CẤP CHO QUÂN NHÂN DỰ BỊ ĐÃ XẾP VÀO ĐƠN VỊ DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN NĂM…….. | Biểu số: 647/QP-ĐV Khổ 19 x 27
Số: …../……..
| Số TT | Số Thẻ quân nhân dự bị | Họ và tên | Nơi cư trú, học tập, công tác | Đã xếp vào đơn vị dự bị động viên | | | Số tiền được hưởng | Ký nhận |
||||||||||
| | | | | Chuyên nghiệp quân sự | Đơn vị DBĐV | Ngày xếp | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Tổng cộng (bằng số)…………..…….. (bằng chữ)…………..………………………………………
CHỈ HUY TRƯỞNG BAN CHQS XÃ... (Chữ ký, đóng dấu) Họ và tên | NHÂN VIÊN TÀI CHÍNH (Chữ ký) Cấp bậc, họ và tên | Ngày....tháng….năm.... CHỈ HUY TRƯỞNG (Chữ ký, đóng dấu) Cấp bậc, họ và tên
Mẫu số 07. Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B
BỘ CHQS……. BAN CHQS ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……. | Địa danh, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B, Quý ... năm ...
Thực hiện Thông tư số 84/2020/TT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc quy định hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị; Kế hoạch số ....../...../...... ngày … tháng ... năm … của Ban Chỉ huy quân sự……......về việc tổ chức sinh hoạt và chi trả phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ Khung B, Quý …… năm ……;
Ban Chỉ huy quân sự …………………… báo cáo kết quả, như sau:
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO
(Đánh giá chung về công tác lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện).
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Thành phần tham gia
- ……………………………………………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………………………..
2. Kết quả sinh hoạt
a) Tổng số cán bộ Khung B: …………; tham gia sinh hoạt: ……………………; đạt ………..%.
b) Đánh giá kết quả sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này và Biên bản sinh hoạt cán bộ Khung B kèm theo.
3. Kết quả chi trả phụ cấp trách nhiệm
- Tổ chức chi trả (đánh giá chung về tổ chức chi trả) ……………………………………..
- Kết quả chi trả như sau:
+ Tổng số cán bộ Khung B: ………..; đã chi trả: ………; chưa chi trả: ……. (lý do);
+ Tổng số tiền đã chi trả: ………. (bằng chữ).
(Kèm theo bản chụp Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho cán bộ Khung B, Quý …. năm ….).
III. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ QUÝ..... NĂM...
1. …………………………………………………………………………………………………………….
2. …………………………………………………………………………………………………………….
IV. Ý KIẾN ĐỀ NGHỊ
1. …………………………………………………………………………………………………………….
2. ……………………………………………………………………………………………………………/.
Nơi nhận: - ………..; - ………..; - Lưu: VT … | CHỈ HUY TRƯỞNG (Chữ ký, đóng dấu) Cấp bậc, họ và tên
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ … BAN CHQS XÃ ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BC-…. | Địa danh, ngày .... tháng .... năm ….
BÁO CÁO
Kết quả sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên năm …..
Thực hiện Thông tư số 84/2020/TT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc quy định hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị; Kế hoạch số ……/…../…… ngày …. tháng .... năm …. của Ban Chỉ huy quân sự ……….. về việc tổ chức sinh hoạt và chi trả phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên năm …..;
Ban Chỉ huy quân sự xã ………….. báo cáo kết quả, như sau:
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO
(Đánh giá chung về công tác lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện).
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Thành phần tham gia
- ………………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………………
2. Kết quả sinh hoạt
a) Tổng số quân nhân dự bị: ………….; tham gia sinh hoạt: ……………….; đạt …………%.
b) Đánh giá kết quả sinh hoạt theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư này và Biên bản sinh hoạt quân nhân dự bị kèm theo.
3. Kết quả chi trả phụ cấp
- Tổ chức chi trả (đánh giá chung về tổ chức chi trả) ………………………………….
- Kết quả chi trả như sau:
+ Tổng số quân nhân dự bị: ......; đã chi trả: …….; chưa chi trả: ………. (lý do);
+ Tổng số tiền đã chi trả: ………. (bằng chữ).
(Kèm theo bản chụp Bảng danh sách cấp phát phụ cấp cho quân nhân dự bị đã xếp vào đơn vị dự bị động viên, năm.......).
III. PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ NĂM ……..
1. ………………………………………………………………………………………………………..
2. ………………………………………………………………………………………………………..
IV. Ý KIẾN ĐỀ NGHỊ
1. ………………………………………………………………………………………………………..
2. ………………………………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: - ………..; - ………..; - Lưu: … | CHỈ HUY TRƯỞNG (Chữ ký, đóng dấu) Họ và tên