Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2020.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Thường trực HĐND, UBND quận, huyện; - Website Chính phủ; - TT. Công báo, Chi cục VT-LT thành phố; - Báo Cần Thơ, Đài PT - TH TP. Cần Thơ; - Lưu: VT, HĐ, 250. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (Kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| STT | Khu vực không được phép chăn nuôi | |
||||
| 1 . | Quận Ninh Kiều | Tất cả các phường thuộc địa bàn quận Ninh Kiều. |
| 2. | Quận Bình Thủy | - Phường Bình Thủy, phường An Thới và phường Trà An. - Phường Trà Nóc: Khu vực 2, 4 và 6. - Phường Bùi Hữu Nghĩa: Tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và tổ 12 thuộc khu vực 2; tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và tổ 12 thuộc khu vực 3; khu vực 4; khu vực 5. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |
| 3. | Quận Cái Răng | - Phường Hưng Thạnh, Phường Hưng Phú, Phường Lê Bình. - Phường Thường Thạnh: Khu vực Phú Mỹ, khu vực Thạnh Mỹ, khu vực Thạnh Huề, khu vực Thạnh Hòa, khu vực Phú Quới, khu vực Thạnh Phú, khu vực Thạnh Hưng, khu vực Yên Hạ và khu vực Yên Thạnh. - Phường Ba Láng: Khu vực 1 và khu vực 2. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |
| 4. | Quận Ô Môn | - Phường Thới Hòa: Khu vực Hòa Thạnh và khu vực Hòa An. - Phường Châu Văn Liêm: khu vực 2, khu vực 3 và khu vực 4. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |
| 5. | Quận Thốt Nốt | - Phường Thốt Nốt. - Phường Tân Lộc: Tổ 5 thuộc khu vực Tân Mỹ 1; Tổ 20 thuộc khu vực Long Châu; Tổ 3, 4 thuộc khu vực Lân Thạnh 1; Tổ 7, 8 thuộc khu vực Lân Thạnh 2; Tổ 11 thuộc khu vực Trường Thọ 1; Tổ 7, 8, 12, 13 thuộc khu vực Phước Lộc. - Phường Thuận An: Tổ 2 thuộc khu vực Thới Bình 1; Tổ 7, 8 thuộc khu vực Thới An 1. - Phường Tân Hưng: Tổ 12, 13 thuộc Khu vực Tân Lợi 1; Tổ 1 thuộc khu vực Tân Lợi 2; Tổ 8, 9 thuộc khu vực Tân Quới. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |
| 6. | Huyện Phong Điền | - Thị trấn Phong Điền. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |
| 7. | Huyện Thới Lai | - Thị trấn Thới Lai. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |
| 8. | Huyện Cờ Đỏ | - Thị trấn Cờ Đỏ. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |
| 9. | Huyện Vĩnh Thạnh | - Thị trấn Vĩnh Thạnh và Thị trấn Thạnh An. - Khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. |