Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân khóa XVII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để báo cáo); - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (để báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - TT.Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành án dân sự; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Website http://dbndnghean.vn ; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Sơn
DANH MỤC I:
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MANG TÊN DANH NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN YÊN THÀNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên đường | Phường, xã | Hiện trạng | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng hiện trạng (m) | Chiều rộng quy hoạch (m) | Loại hình |
|||||||||||
| 1 | Phan Đăng Lưu | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 11+500 Tỉnh lộ 538E (Khối 3) | Cầu khảo nghiệm (Km 12+510 TL538E) (Khối 3) | 1010 | 48 | 48 | Lãnh đạo cách mạng tiền bối |
| 2 | Bạch Liêu | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Cầu khảo nghiệm giống (Khối 3) | Cống 5 cửa Kênh chính (Khối 1) | 1200 | 27 | 27 | Trạng nguyên đầu tiên xứ Nghệ |
| 3 | Hồ Tông Thốc | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Cống Phúc Tụ (Khối 4) | Cầu khảo nghiệm giống (Khối 3) | 1000 | 27 | 27 | Trạng nguyên thời Trần |
| 4 | Phan Thúc Trực | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Ngã tư SVĐ (Km 11+620 TL538E) (Khối 3) | Cầu Nương điền (Khối 1) | 1000 | 27 | 27 | Danh sĩ thời Nguyễn |
| 5 | Phan Cảnh Quang | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Nhà thờ họ Phan Quang (Khối 4) | Ngã tư SVĐ (KM 11+620 TL538E) (Khối 3) | 1000 | 27 | 27 | Danh tướng thời Lê |
| 6 | Hoàng Tá Thốn | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 914+200 Quốc lộ 48E (Khối 3) | Cống 5 cửa Kênh chính (Khối 1) | 2240 | 22 | 22 | Danh tướng thời Trần |
| 7 | Phan Công Tích | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 11+800 QL7B (Khối 3) | Cống ùn sông Dinh (Khối 4) | 1000 | 9 | 27 | Danh tướng thời Lê |
| 8 | Trần Đăng Dinh | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 193+500 Q L48E (Khối 3) | Km 194+200 QL48E (Khối 3) | 700 | 7 | 27 | Danh tướng thời Lê |
| 9 | Phan Tất Thông | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Trạm điện Trung gian 35KV (Khối 4) | Đi kênh tiêu úng (Khối 4) | 1100 | 18 | 18 | Tiến sĩ thời Lê |
| 10 | Lê Doãn Nhã | Thị trấn Yên Thành | C ấp phối | Km 193+850 Quốc lộ 48E (Khối 3) | Đường tr ung tâm (Km 12+300 TL538E) (Khối 3) | 1100 | 18 | 18 | Danh nhân phong trào Cần Vương |
| 11 | Nguyễn Hữu Dung | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Nhà máy nước Thị trấn (Khối 3) | Phía tây cụm công nghiệp (Khối 2) | 960 | 18 | 18 | Bí thư Huyện ủy Yên Thành đầu tiên |
| 12 | Vương Thức | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Bến xe (Khối 3) | Đường trung tâm (Km 11+850 TL538E) (Khối 3) | 850 | 15 | 15 | Danh nhân phong trào Cần Vương |
| 13 | Ngô Xuân Hàm | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Đường trung tâm (Km 11+850 TL 538E) (Khối 3) | Đường cầu Chùa (Khối 2) | 650 | 15 | 15 | Chủ tịch UBND huyện Yên Thành đầu tiên |
| 14 | Tác Bảy | Thị trấn Yên Thành | C ấp phối | Km 193+700 Quốc lộ 48E (Khối 3) | Đường trung tâm (Km 1 2+150 TL538E) (Khối 3) | 900 | 15 | 15 | Danh nhân phong trào Cần Vương |
| 15 | Chu Trạc | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Kênh N8 (Khối 3) | Kênh Chính (Khối 3) | 1160 | 15 | 15 | Sĩ phu yêu nước |
| 16 | Vũ Văn Mật | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Cống tràn sông Dinh (Khối 3) | Cống âm kênh đào (Khối 4) | 1500 | 7 | 12 | Danh tướng thời Lê |
| 17 | Trần Đình Phong | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 12+550 QL7B (Khối 3) | Kênh chính (phía đông khu quy hoạch Huyện đội) (Khối 3) | 900 | 10 | 12 | Tiến sĩ thời Nguyễn |
| 18 | Trần Can | Thị trấn Yên Thành | Bê tông | Km 12+ 900 QL7B (Khối 2) | Cầu Chùa (Khối 1) | 870 | 12 | 12 | AHLL vũ trang |
| 19 | Trần Văn Trí | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 13+450 QL7B (Khối 1) | Đường Bạch Liêu (Khối 1) | 650 | 9 | 12 | AHLL vũ trang |
| 20 | Phan Tư | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Hội quán Khối 2 | Kênh chính (Khối 1) | 600 | 7 | 12 | AHLL vũ trang |
| 21 | Phan Vân | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 11+200 QL7B (Khối 4) | Đồng L ụy (Khối 4) | 600 | 7 | 12 | Danh sĩ thời Lê |
| 22 | Hồ Đình Trung | Thị trấn Yên Thành | Bê tông | Cuối đường N4-2 (Khối 4) | Đê sông Dinh (Kh ố i 4) | 480 | 5 | 12 | Danh tướng thời Lê |
| 23 | Nguyễn Phan Thanh | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Km 13+200 QL7B (Khối 2) | Nhà thờ họ Ngô (Khối 2) | 400 | 7 | 12 | AHLL vũ trang |
| 24 | Nguyễn Toản | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Kênh N8 (Khối 2) | Km 12+950 Quốc lộ 7B (Khối 2) | 350 | 12 | 12 | Anh hùng lao động |
| 25 | Nguyễn Vĩnh Lộc | Thị trấn Yên Thành | Bê tông | Đường N4-1 (Khối 4) | Vườn Mua (Khối 4) | 500 | 5 | 7 | Danh nhân khởi nghĩa Lam Sơn |
| 26 | Phạm Xuân Phong | Thị trấn Yên Thành | Bê tông | Đường Cầu Chùa (xí nghiệp gạch ngói) (Khối 2) | Hội quán khối 1 | 400 | 7 | 7 | AHLL vũ trang |
DANH MỤC II:
TUYẾN ĐƯỜNG MANG TÊN SỰ KIỆN LỊCH SỬ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN YÊN THÀNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của HĐND tỉnh)
| TT | Tên đường | Phư ờ ng, xã | Hiện trạng | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng hiện trạng (m) | Chiều rộng quy hoạch (m) | Lo ạ i hình |
|||||||||||
| 1 | 25 tháng 8 | Thị trấn Yên Thành | Nhựa | Cây xăng Trung tâm (Km10+900QL7B) (Khối 4) | Cầu Huyện ủy (Km 13+600 QL7B) (Khối 1) | 2700 | 27 | 27 | Ngày giành chính quyền huyện |